- GV chữa các kết quả của - HS sửa chữa HS Bảng 2: Sự thích nghi của động vật với môi trường sống Môi Sự thích nghi trường STT Tên ĐV Kiêu dinh Kiểu di Kiêu hô hấp Sống Dưỡng Chuyển 1 2 [r]
Trang 1Ngày soạn: 27/10/2020 Tiết 18:
ÔN TẬP (Dạy theo nội dung ôn tập phần ĐVKXS)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Khái quát được đặc điểm của các ngành ĐVKXS từ thấp đến cao
- Thấy được sự đa dạng về loài của động vật
- Phân tích được nguyên nhân của sự đa dạng ấy, có sự thích nghi rất cao của động vật với môi trường sống
- Thấy được tầm quan trọng của động vật đối với con người và đối với tự nhiên
2 Kĩ năng:
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm hiểu tính đa dạng, sự thích nghi và tầm quan trọng thực tiễn của động vật
- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực, giao tiếp
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn
- HS hiểu được mối liên hệ giữa môi trường và chất lượng cuộc sống của con người và có ý thức bảo vệ đa dạng sinh học
4 Năng lực
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh, hình để tìm hiểu tính đa dạng, sự thích nghi và tầm quan trọng thực tiễn của những đại diện ĐV KXS có tại địa phương Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Bài soạn, đề cương ôn tập
2 Học sinh:
- Ô tập lại kiến thức đã học
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
Trang 22 Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
A Khởi động:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị các bảng kiến thức đã giao ở tiết trước
B Hình thành kiến thức:
* GV giới thiệu vào bài (1 / ) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
HOẠT ĐỘNG 1: (15 / )
Tính đa dạng của động vật không xương sống
- GV yêu cầu HS đọc các
đặc điểm của các đại diện,
đối chiếu hình vẽ ở bảng 1
(tr.99) SGK và làm bài tập
- Ghi tên ngành vào chỗ
trống
- Ghi tên ĐD vào chỗ
trống dưới hình
- GV gọi ĐD lên hoàn
thành bảng
- GV chốt lại đáp án đúng
- GV yêu cầu HS kể thêm
đại diện của mỗi ngành
- Bổ sung dậc điểm cấu tạo
trong đặc trưng của từng
lớp động vật ?
- GV yêu cầu HS nhận xét
tính đa dạng của ĐV
KXS?
- HS dựa vào kiến thức đã học và các hình vẽ, tự điền vào bảng 1:
- Ghi tên ngành của 5 nhóm ĐV
- Ghi tên các ĐD
- Một vài HS viết kết quả, lớp nhận xét, bổ sung
- HS ghi vở
- HS kể tên các ĐD
- HS trả lời
- HS nhận xét
- ĐV KXS đa dạng về cấu tạo, lối sống nhưng vẫn còn mang đặc điểm đặc trưng của mỗi ngành thích nghi với
điều kiện sống
HOẠT ĐỘNG 2: (10 / )
Sự thích nghi của động vật không xương sống
- GV hướng dẫn HS làm
bài tập:
+ Chọn ở bảng 1 mỗi hàng
dọc (ngành) 1 loài
+ Tiếp tục hoàn thành cột
3, 4, 5, 6
- GV gọi HS hoàn thành
bảng 2
- HS nghiên cứu hoàn thành bảng 2
- HS lên hoàn thành theo hàng ngang từng đại diện
Trang 3- GV chữa các kết quả của
HS
- HS sửa chữa
Bảng 2: Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
STT Tên ĐV
Môi trường Sống
Sự thích nghi Kiêu dinh
Dưỡng
Kiểu di Chuyển
Kiêu hô hấp
1 Trùng roi
Tự dưỡng,
dị dưỡng Bơi bằng roi
Khuếch tán qua màng cơ thể
2 Trùng biến
Dị dưỡng Bơi bằng
chân giả
Khuếch tán qua màng cơ thể
3 Trùng giày Nước bẩn
(cống…) Dị dưỡng
Bơi bằng lông
Khuếch tán qua màng cơ thể
4 Hải quỳ Đáy biển Dị dưỡng Sống cố định Khuếch tán qua
da
Khuếch tán qua da
6 Thủy tức Ở nước
ngọt
Dị dưỡng Bám cố định Khuếch tán qua
da
7 Sán dây Kí sinh ở
ruột người
Nhờ chất
HC có sẵn Ít di chuyển Hô hấp yếm khí
8 Giun đũa Kí sinh ở
ruột người
Nhờ chất hữu cơ có sẵn
Ít di chuyển bằng vận động cơ dọc
cơ thể
Hô hấp yếm khí
9 Giun đất Sống trong
đất
Ăn chất mùn
Đào đất để chui
Khuếch tán qua da
HOẠT ĐỘNG 3: (10 / )
Tầm quan thực tiến của động vật không xương sống
- GV yêu cầu HS hoàn thiện
bảng 3, tr.101
- HS lên bảng hoàn thiện - Nội dung bảng 3
Bảng 3: Tầm quan trọng thực tiễn của Động vật không xương sống
STT Tầm quan trọng Tên loài STT Tầm quan trọng Tên
loài
cua
4 Có giá trị dinh dưỡng
2 Có giá trị xuất khẩu Mực, tôm 5 Làm hại cơ thể người Sán
Trang 4và động vật dây,
chấy
3 Củng cố: (4 / )
- GV yêu cầu HS đọc hiểu ghi nhớ ?
4.Vận dụng mở rộng:
- Ở địa phương em có những loài động vật không xương sống nào? Vai trò của chúng đối với cuộc sống con người, động vật và thực vật như thế nào?
5 Hướng dẫn về nhà: (1 / )
- Ôn tập kĩ chương trình đã học để chuẩn bị kiểm tra
Ngày soạn:28/10/2020
Tiết 19
KIỂM TRA 1 TIẾT I.Mục tiêu
1 Kiến thức HS
- Biết được đông vật nguyên sinh là động vật đơn bào, kể cả tập đoàn trùng roi
- So sánh được đặc điểm giống nhau giữa trùng roi xanh và thực vật
- Trình bày được đặc điểm của ruột khoang: hình trụ, ruột túi, đối xứng tỏa tròn…
Trang 5- Biết chọn ra những phương tiện cần thiết khi tiếp tục với ruột khoang để tránh nguy hiểm
- Biết được giun đốt hô hấp qua da và mang
- Biết được đặc điểm cấu tạo của của sán lá gan giun đũa…
- Hiểu được đặc điểm thích nghi kí sinh của sán dây, giun đũa…
- Biết được con đường truyền bệnh của trùng kiết lị
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất, giải thích được vì sao giun đất thường ngoi lên mặt đất khi trời mưa to đất ngập nước
- Trình bày được các biện pháp phòng tránh bệnh giun đũa
2 Kĩ năng : Làm bài tập trắc nghiệm và tự luận: Tái hiện, suy luận, loại suy, phán
đoán
3 Thái độ : Trung thực trong kiểm tra.
4 Năng lực :
- Sử dụng ngôn ngữ viết đê trình bày.
- Tự giải quyết vấn đề.
- Tư duy sáng tao.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống.
II Chuẩn bị của Gv- Hs
Gv: đề kiểm tra
Hs: ôn tập kiến thức đã học
III Phương pháp
- Kiểm tra đánh giá
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định tổ chức: 1'
2 Kiểm tra bài cũ:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 7- 2020-2021
Cấp độ
Tên Chủ
Cấp độ 1 (Nhận biết)
Cấp độ 2 (Thông hiểu)
Cấp độ 3 (Vận dụng thấp)
Cấp độ 4 (Vận dụng cao)
Cộng
Trang 6(Nội dung
Chương)
Chủ đề 1
Phần:Mở
đầu
(2 tiết)
Động vật đem lại lợi ích cho con người
- Phân biệt điểm điểm khác động vật với thực vật
Số điểm:
Tỉ lệ
0,5 5%
1
5%
1đ 10%
Chủ đề 2:
Ngành
động vật
nguyên
sinh
(5 tiết)
- Trình bày được đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ngành
nguyên sinh
( TL)
- Hiểu được các biện pháp phòng chống bệnh sốt rét
Số điểm
Tỉ lệ
2,5 25%
0,5đ 5%
3 30%
Chủ đề 3
Ngành
ruột
khoang
(3 tiết)
- Biết được thủy tức di chuyển bằng cách nào
- Nhận ra đặc điểm chung
- Giải thích được đặc điểm giúp sứa thích nghi với việc
di chuyển tự
Trang 7
của Ruột khoang
do
Số điểm:2đ
Tỉ lệ 20%)
1 10%
0.5 5%
1,5 15%
Chủ đề 4
Các ngành
giun
(8 tiết)
- Phân biệt được nơi sống của các đại diện giun tròn kí sinh.- Mô tả được vòng đời kí sinh của sán lá gan
- Áp dụng để nêu một
số biện pháp phòng chống bệnh giun sán
kí sinh
Học sinh phân biệt được đâu
là động vật ngành giun đốt
Số điểm:4đ
Tỉ lệ
(40%)
Tổng số
câu
TS điểm
Tỉ lệ
3 câu 3,5 điểm 35%
5 câu 3,5 điểm 35%
1 câu
2 diểm 20%
2 câu
1 điểm 10%
11 câu
10 điểm 100%
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN:Sinh học 7 Ngày kiểm tra: …/…/…
Trang 8Thời gian làm bài: 45 phút
I/Trắc nghiệm: (4đ)
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào bài làm.
Câu 1 Vì sao sứa thích nghi được với đời sống di chuyển tự do?
A.Cơ thể có nhiều tua
B Màu sắc cơ thể sặc sỡ
C Cơ thể hình dù, có tầng keo dày để dễ nổi, lỗ miệng quay xuống dưới
D Ruột dạng túi
Câu 2 Thủy tức di chuyển bằng cách nào?
A.Bằng lông bơi và roi bơi B Theo kiểu sâu đo và lộn đầu
C Theo kiểu sâu đo và roi bơi D.Theo kiểu lộn đầu và lông bơi
Câu 3 Vì sao nói động vật đem lại lợi ích cho con người?
A.Vì động vật cung cấp nguyên liệu, dùng cho học tập, nghiên cứu và các hỗ trợ khác
B.Vì động vật cung cấp nguyên liệu và truyền bệnh cho con người
C.Vì động vật rất đa dạng và phong phú
D.Vì động vật gần gũi với con người
Câu 4 Số lớp thành cơ thể của ruột khoang là
A 1 lớp B 3 lớp C 4 lớp D 2 lớp
Câu 5 Các biện pháp phòng chống bệnh sốt rét là
A.tiêu diệt muỗi, nằm màn, diệt ấu trùng muỗi
B ăn uống phải hợp vệ sinh
C.vệ sinh thân thể, rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
D không lây qua người
Câu 6 Sự sinh sản vô tính mọc chồi ở san hô khác thủy tức ở điểm nào?
A Khi sinh sản cơ thể con dính liền với cơ thể mẹ
B Không có sự thụ tinh
C Sinh sản mọc chồi, cơ thể con không dính liền cơ thể mẹ
D Thành hai cơ thể mới
Câu 7 : Đặc điểm phân biệt động vật và thực vật là
A có hệ thần kinh và giác quan
B có khả năng di chuyển
C dị dưỡng
D có hệ thần kinh và giác quan,cơ thể dị dưỡng và di chuyển
Câu 8: Các đại diện của ngành giun đốt?
A Giun đất, đỉa, giun rễ lúa B Giun đỏ, giun móc câu
B Rươi, giun đỏ, giun đất D Giun móc câu, giun đỏ
Trang 9II/ Tự luận: (6 đ)
Câu 1 Trình bày đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ngành Động vật Nguyên
sinh?(2,5 đ)
Câu 2 Nêu các biện pháp phòng chống giun sán kí sinh ở người?(2 đ)
Câu 3 Mô tả vòng đời kí sinh của sán lá gan? (1,5 đ)
-Hết - Học sinh không sử dụng tài liệu Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
Họ tên học sinh……….lớp:……….SBD…………
Chữ ký giám thị:………
PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: SINH HỌC 7
I Phần trắc nghiệm: ( 4điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm
Trang 101 2 3 4 5 6 7 8
II. Tự luận: 6đ
điểm
Câu1
(2,5 đ)
Đặc điểm chung của ngành Động vật nguyên sinh:
- Cơ thể có kích thước hiển vi
- Cơ thể chỉ gồm 1 tế bào nhưng đảm nhận mọi chức năng của cơ thể sống
- Phần lớn dị dưỡng, di chuyển bằng chân giả, lông hoặc roi bơi hoặc tiêu giảm sinh sản cô tính bằng phân đôi
Vai trò:
Có lợi
*Trong tự nhiên:
Làm thức ăn cho các động vật nhỏ, làm sạch môi trường nước’
Vd: Trùng giày, trùng roi
* Đối với con người:xác dịnh tầng địa chất lìm dầu mỏ
Có hại:
Gây bệnh cho động vật và cho người
VD: Trùngkiết lỵ, trùng sốt rét
0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 2
(2,0 đ) Các biện pháp phòng chống giun sán kí sinh ở người:
- Giữ vệ sinh ăn uống cho người
-Ăn chín uống rôi, rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
- Không tưới rau bằng phân tươi và vệ sinh môi trường
-Tẩy giun định kỳ một năm 2 lần
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 3
(1,5.)
Câu 3 Vòng đời kí sinh của sán lá gan: (1 đ)
Trứng nước Ấu trùng có lông chui vào ốc
Ấu trùng trong ốc
Đẻ
1,5
Trang 11Sán lá gan rau, cỏ, trâu bò ăn Kén sán rụng đuôi, kết vỏ
Ấu trùng có đuôi