1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHẢO sát đồ THỊ hàm số

26 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CẦN NHỚ: PHƯƠNG PHÁP Để nhận dạng hàm số khi biết đồ thị, BBT ta thực hiện các bước giải như sau: Tùy theo số hệ số cần tìm, lập hệ tương ứng các phương trình: Dựa vào các đi

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

PHƯƠNG PHÁP

Để nhận dạng hàm số khi biết đồ thị, BBT ta thực hiện các bước giải như sau:

Tùy theo số hệ số cần tìm, lập hệ tương ứng các phương trình: Dựa vào các điểm đồ thị hàm số đi qua, các điểm cực trị (nếu có), phương trình các đường tiệm cận (nếu có) của đồ thị hàm số

Giải hệ vừa lập, từ đó suy ra hàm số cần tìm

Để lập được hệ phương trình nêu trên, ta cần nhớ các kiến thức cơ bản như sau:

 Điểm M x 0;y0 là điểm cực trị của đồ thị hàm sốyf x  khi và chỉ khi  

Trang 2

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Nhận biết hàm số thông qua đồ thị

 Nhận biết hàm số thông qua bảng biến thiên

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng đồ thị hàm số cơ bản

Trang 3

Đây chính là dạng của đồ thị hàm trùng phương có hệ số cao nhất dương, có ba điểm cực trị và cắt trục tung tại điểm có tung độ âm Khi đó chỉ có yx42x21là thỏa mãn

Bài tập tương tự và phát triển:

Cách 1 : Từ đồ thị hàm số, ta thấy đây là đồ thị hàm số đa thức bậc 3 : y ax3 bx2 cx d

+) Trên 1;, đồ thị có hướng đi lên từ trái sáng phải  lim

  , do đó a 0+) Đồ thị cắt trục Oytại M 0; 2 , do đó d  2

+) Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A 1; 0 ; B 1; 4 , do đó phương trình

+) Đồ thị cắt trục Oy tại M 0; 2 , do đó d    Loại phương án 2 A.

+) Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A 1; 0 ; B 1; 4 , do đó phương trình y 0 phải có hai nghiệm là x 1;x 1 Loại phương án D (vì phương án D có

Trang 4

Quan sát đồ thị ta thấy:

+) Đây không phải dáng đồ thị hàm số trùng phương  Loại phương án C.

+) Đồ thị là đường cong kết thúc bằng việc đi xuống theo hướng từ trái sang phải lim

x y  hệ số của luỹ thừa cao nhất của x mang dấu âm  Loại phương án A.

+) Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị  Đạo hàm của hàm số có hai nghiệm phân biệt  Loại phương án D (vì phương án D có 2

Câu 3 Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?

Quan sát đồ thị, ta thấy:

+) Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại M 0; 3  Loại phương án C.

+) Đồ thị hàm số là đường cong kết thúc bằng việc đi lên theo hướng từ trái sang phải lim

   Hệ số của luỹ thừa cao nhất mang dấu dương  Loại phương án B.

Trang 5

+) Đồ thị hàm số chỉ có một điểm cực trị y chỉ đổi dấu 1 lần  phương trình y 0chỉ có một nghiệm đơn (hoặc một nghiệm bội lẻ)  Loại phương án A (vì phương án A có

Câu 4 Cho hàm số y f x có đồ thị hàm số như hình sau

f x là hàm số nào trong các hàm số sau?

Lời giải Chọn B

Quan sát đồ thị, ta thấy:

+) Đây không phải dáng đồ thị hàm số đa thức bậc ba, do đó loại phương án D.

+) Đồ thị là đường cong kết thúc bằng việc đi xuống theo hướng từ trái sang phải, do đó hệ số của luỹ thừa cao nhất của x mang dấu âm  Loại phương ánC.

+) Đồ thị cắt trục Oy tại M 0;1  Loại phương án A.

Kiểm tra phương án B: Hàm số trùng phương, hệ số a 0, cắt trục tung tại M 0;1 , thoả mãn Vậy, đáp án đúng là phương án B.

Câu 5 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

2

x y x

B.

2 11

x y x

12

x y x

Trang 6

Lời giải Chọn D

Quan sát đồ thị, ta thấy đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang theo thứ

tự là x 2; y 2 Như vậy, chỉ có hai hàm số ở phương án A và D thoả mãn điều kiện này

hàm số cho ở phương án D thoả mãn

Câu 6 Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

1

x y

x y x

C.

21

x y x

D

11

x y

Cách 1: Quan sát đồ thị, ta thấy:

+) Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang theo thứ tự là x 1; y 1 Như vậy, chỉ có hai hàm số ở phương án B và C thoả mãn điều kiện này

+) Mặt khác, theo hình vẽ, đồ thị hàm số cần tìm cắt trục Oy tại M 0; 1 y 0 1 Hàm số cho ở phương án B thoả mãn, hàm số ở phương án C không thoả mãn

Cách 2: Từ hình vẽ nhận thấy cả hai nhánh của đồ thị hàm số có hướng đi lên từ trái sang phải

 hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định y 0 x TXD Trong các hàm số đã cho, chỉ có hàm số cho ở phương án B thoả mãn điều kiện này

Vậy, B là phương án trả lời đúng

Câu 7 Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

2

x y

x

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên, ta thấy

+) hàm số cần tìm có TXĐ: D Do đó, phương án D bị loại

x y

-1 1

-1 O 1

Trang 7

+) hàm số cần tìm đồng biến trên Hàm số bậc 2 và hàm số bậc 4 trùng phương đã học không thể đơn điệu trên toàn tập xác định Do đó, phương án A và B bị loại

Kiểm tra phương án A C thấy y 3x2 2x 2, y 0 x Vậy, đáp án là C.

Câu 8 Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên như hình vẽ sau?

A y   x2 x 1 B.y  x4 x2 1 C.y   x4 x2 1 D.y   x4 x2 1

Lời giải Chọn D

Căn cứ bảng biến thiên, ta có:

+) lim

x y  chỉ có các hàm số cho ở phương án A, C, D thoả mãn Loại B.

+) hàm số chỉ có một điểm cực trị y chỉ đổi dấu một lần Do vậy, phương án C bị loại vì

hàm số cho ở PA này có 3

01

212

Quan sát bảng biến thiên, ta thấy:

+) lim

x y  luỹ thừa cao nhất của xphải là bậc chẵn và có hệ số dương  Phương án

A, C bị loại

Trang 8

+) Hai hàm số còn lại là các hàm số bậc 4 trùng phương dạng y ax4 bx2 c Hàm số cần tìm có ba điểm cực trị yđổi dấu 3 lần y 0có ba nghiệm phân biệt ab 0 Chỉ có phương án B thoả mãn điều kiện này

 

1 21

x y

x y x

21

x y x

Lời giải Chọn B

Căn cứ vào bảng biến thiên, ta xác định được:

+) Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x 1; y 2Như vậy, có hai hàm số thoả mãn điều kiện này là các hàm số cho ở phương án A và B.

+) Hàm số cần tìm nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó y 0, x TXD.

Quan sát đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số 3 2  

0

yaxbx  cx d a 0

Trang 9

1 2

101

Ta có

301

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0; 2 nên loại phương án C.

Câu 3 Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình bên

Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số yf x 1 ?

Lời giải Chọn B

Gọi M x f x ;    thuộc đồ thị hàm số yf x  Khi đó Mx f x;  1là ảnh của

y

12

2

y

113

Trang 10

yx   xx  Nhìn vào hình vẽ, ta có đồ thị ứng với hàm bậc bốn trùng phương có a0 và a, b trái dấu

Câu 6 Cho hàm số f x ax4bx2c với a0 có đồ thị như hình vẽ:

Trang 11

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Lời giải Chọn A

Ta có nhánh bên phải đồ thị đi xuống, suy ra a0

x y x

C.

32

x y x

D.

2 52

x y x

Lời giải Chọn A

Ta có : Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là :x2 và tiệm cận ngang y2 Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 , 2;   nên y    0, x  ; 2  2;

2

2

∞+∞

2

y

y' x

y

x

O

Trang 12

Vì hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định nên ad bc 0, với mọi x d

a b c

Câu 10 Cho hàm số y 2x3bx2 cx d có đồ thị như hình dưới Khẳng định nào sau đây đúng?

A.bcd  144 B.c2 b2d2 C.b c d  1 D.b d c

Lời giải Chọn C

b c

Trang 13

f f

Trang 14

Câu 3 Cho hàm sốyax4bx2c có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2

Mabc

Lời giải Chọn A

 có bảng biến thiên sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.a0,b0,c0 B.a0,b0,c0 C.a0,b0,c0 D.a0,b0,c0

Lời giải Chọn C

Dựa vào BBT, ta có:

Trang 15

Thay    1 , 2 vào  3 được 2 b   b b 0 2

 có bảng biến thiên sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.a0,b0,c0 B.a0,b0,c0 C.a0,b0,c0 D.a0,b0,c0

Lời giải Chọn B

 có bảng biến thiên như sau:

Trong các số a b, và c có bao nhiêu số âm?

Lời giải Chọn A

Trang 16

c b b

2

bb    b Vậyb là số âm nên a và c cũng là số âm Do đó trong các số a b, và c có 3 số âm

Câu 7 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Đồ thị hàm số yf x 20182019 có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số u x  f x 20182019 có được từ đồ thị hàm số f x bằng cách tịnh tiến  

đồ thị hàm số f x sang phải 2018 đơn vị và lên trên 2019 đơn vị  

Suy ra bảng biến thiên của u x  

Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số g x  u x  có 3 điểm cực trị

Câu 8 Cho hàm số yf x( ) xác định trên Biết đồ thị ( )C của hàm số yf  x như hình vẽ

Trang 17

f xxx (2) 1

Đồ thị hàm số trên hình vẽ có tiệm cận ngang là đường thẳng y 1 mà lim

Trang 18

b c

b c

b c

 có đồ thị hàm số f x như trong hình vẽ dưới đây:

Biết rằng đồ thị hàm số f x( ) đi qua điểm A 0; 4 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

22

fC   7

12

fD f  2 6

Lờigiải ChọnD

Đồ thị hàm số f x( ) đi qua A 0; 4 nên b4d  1

3

ad bc d

    3 Thay  1 ,  2 vào  3 ta được 2 2

addd  a 7dd 0 vì nếu d 0 thì abc d

x x

 Vậy f  2 6

 Mức độ 4

Câu 1 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ

Phương trình f 1 3 x 1 3 có bao nhiêu nghiệm?

Trang 19

A.4 B 3 C 6 D 5

Lời giải Chọn A

x x

g       f

3 1 23

    nên ta có bảng biến thiên như sau

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình f 1 3 x 1 3 có 4 nghiệm

Câu 2 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

y = f(x)

-4

y

x O

Trang 20

2t1  t 3  4t1 9 1

11 t

    Suy ra 0 t 1

f xaxbx  cx d aDựa vào đồ thị ta thấy  C và d cắt nhau tại 3 điểm: A1;y A   , B 1; 0 ,C 3;y C và đồ thị

 C cắt trục tung tại điểm D 0; 2 nên ta có hệ phương trình:

Trang 21

x2 1 nên x x là nghiệm của phương trình 1, 3 2

 ; 2

21

Câu 5 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên:

Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình f 2 sinx 1 f m  có nghiệm thực?

Lời giải

Trang 22

Chọn D

Ta có  x : 1 2sin  x 1 3

Căn cứ vào đồ thị ta có  2 f x( )   2 x  1;3  2 f(2 sinx   1) 2 x

Từ đó suy ra phương trình f 2 sinx 1 f m  có nghiệm thực khi và chỉ khi

2 f m( ) 2 1 m 3

       , mà m nguyên dương nên m1; 2;3

Vậy có 3 số nguyên dương m thỏa mãn đề bài

Câu 6 Cho hàm số yf x liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Có bao nhiêu số nguyên mđể phương trình ff x m0 có tất cả 9 nghiệm thực phân biệt?

Lời giải Chọn A

* Ta có đồ thị hàm số yf x  cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là a ,

b , c với    2 a 1,   1 b 0, 1 c 2

Ta có        

 0

Nhận thấy phương trình f x k có nhiều nhất 3 nghiệm thực phân biệt với   3 k 1

* Để phương trình ff x m0 có 9 nghiệm thực phân biệt thì các phương trình  1 ,  2

và  3 đều có 3 nghiệm thực phân biệt

Với    2 a 1 nên    3 a 2 suy ra m 2

Với 1 c 2 nên 1 c 0 suy ra m0

Do m nên m 1

* Với m 1

+ Ta có       3 b 2 1 m và 1    b 1 1 m nên m 1 thỏa mãn điều kiện  5

+ Có                 2 a 1 1 a 2 3 a 1 m 2 1 a nên điều kiện (4) thỏa mãn

+ Có 1                 c 2 2 c 1 3 c 4 m 1 1 c nên điều kiện (6) thỏa mãn

Trang 23

Vậy có 1 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài

Câu 7 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Tổng các giá trị nguyên của mđể phương trình ff x  1 m có 3 nghiệm phân biệt bằng

Lời giải Chọn D

Phương trình f x kcó ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi  1 f x  k 2 hay

- Nếu m2 thì phương trình f u mcó đúng hai nghiệm phân biệt u11,u2 2; 3 và khi

đó mỗi phương trình f x  1 u1, f x  1 u2 đều có ba nghiệm phân biệt Do đó phương trình ff x  1 m có 6 nghiệm phân biệt

- Tương tự khi m 1, phương trình ff x  1 m có 6 nghiệm phân biệt

- Nếu m2 hoặc m 1 thì phương trình f u mcó một nghiệm duy nhất u Khi đó 0

phương trình f x  1 u0  f x u01 có ba nghiệm phân biệt khi

Trang 24

Phương trình ffff x    0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Lời giải Chọn C

Đặt ( )f x kf( ( ( )));(f x k hàm f k; 1; 4)

3

( ) 0 (1)( ) 0

Trang 25

Vậy có tất cả 9 9 9 3 3 3 2 3       41 nghiệm phân biệt

Câu 9 Cho hàm số yf x( )ax3bx2 cx d có bảng biến thiên như sau:

Khi đó | ( ) |f xm có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 1 4

d f

Bảng biến thiên của hàm số yf x( ) như sau:

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình | ( ) |f xm có bốn nghiệm phân biệt

12

xxx  x khi và chỉ khi 1 1

2 m

Câu 10 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình bên dưới

Trang 26

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình   2

Ngày đăng: 07/10/2021, 20:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Nhận biết hàm số thông qua bảng biến thiên - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
h ận biết hàm số thông qua bảng biến thiên (Trang 2)
hình trên? - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
hình tr ên? (Trang 2)
Câu 1. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào? - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
u 1. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào? (Trang 3)
Câu 3. Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào? - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
u 3. Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào? (Trang 4)
Câu 4. Cho hàm số fx có đồ thị hàm số như hình sau. - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
u 4. Cho hàm số fx có đồ thị hàm số như hình sau (Trang 5)
Câu 6. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới? - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
u 6. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới? (Trang 6)
Câu 8. Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên như hình vẽ sau? - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
u 8. Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên như hình vẽ sau? (Trang 7)
 có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây? - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
c ó đồ thị là hình vẽ nào dưới đây? (Trang 9)
Vậy đồ thị của hàm số  là hình  II. Do đó đáp án đúng là B. - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
y đồ thị của hàm số  là hình  II. Do đó đáp án đúng là B (Trang 10)
Câu 7. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
u 7. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 11)
Câu 9. Hàm số y ax4  bx2 c a 0 có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng? - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
u 9. Hàm số y ax4  bx2 c a 0 có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng? (Trang 12)
y  a x bx  cx d ab cd R có đồ thị trong hình dưới đây. Tính tổng - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
y  a x bx  cx d ab cd R có đồ thị trong hình dưới đây. Tính tổng (Trang 13)
 có bảng biến thiên sau - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
c ó bảng biến thiên sau (Trang 15)
Từ bảng biến thiên ta có - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
b ảng biến thiên ta có (Trang 16)
 có đồ thị như hình vẽ a, b, c là các số nguyên. Giá trị của biểu thức - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
c ó đồ thị như hình vẽ a, b, c là các số nguyên. Giá trị của biểu thức (Trang 17)
 có đồ thị hàm số f x như trong hình vẽ dưới đây: - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
c ó đồ thị hàm số f x như trong hình vẽ dưới đây: (Trang 18)
  nên ta có bảng biến thiên như sau - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
n ên ta có bảng biến thiên như sau (Trang 19)
Câu 4. Cho hàm số  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị của - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
u 4. Cho hàm số  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị của (Trang 21)
Câu 6. Cho hàm số  liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên dưới. - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
u 6. Cho hàm số  liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên dưới (Trang 22)
Câu 7. Cho hàm số  có đồ thị như hình vẽ. - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
u 7. Cho hàm số  có đồ thị như hình vẽ (Trang 23)
Câu 9. Cho hàm số ) ax3  bx2  cx d có bảng biến thiên như sau: - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
u 9. Cho hàm số ) ax3  bx2  cx d có bảng biến thiên như sau: (Trang 25)
Bảng biến thiên của t như sau - KHẢO sát đồ THỊ hàm số
Bảng bi ến thiên của t như sau (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w