LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122 y f xm Tịnh tiến đồ thị qua trái, phải tùy theo m sau đó lấy đối xứng qua trục OxGiữ nguyên phần trên Ox, bỏ phần dưới Ox,
Trang 1TUYỂN TẬP CÔNG THỨC – CÁC DẠNG TOÁN
u u
n x
Trang 2LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
Bước 2: Tính y và giải phương trình y 0
Bước 3: Lập bảng biến thiên và kết luận
4 TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA HÀM SỐ TRÊN a b; Bước 1: Tính y' và giải phương trình y' 0 nghiệm x x1 , 2 a b;
Bước 2: Tính f x 1 ,f x2 ,f a ,f b
Bước 3: So sánh các giá trị ở bước 2, số lớn nhất là GTLN, số nhỏ nhất là GTNN
Chú ý: Nếu bài yêu cầu tìm GTLN – GTNN trên a b; thì ở bước 2 ta không tính f a ,f b
5 CÁCH TÌM TIỆM CẬN Tiệm cận đứng:
g x
nhận xa làm tiệp cận đứng thì
00
Trang 36 CÁC BƯỚC KHẢO SÁT HÀM SỐ Bước 1: Tìm TXĐ
Bước 2: Sự biến thiên:
+ Chiều biến thiên:
Trang 4LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
- Điểm uốn bên phải Oy thì 0
ab , bên trái Oy thì ab0, nằm trên Oy thì b0
- Giao với Oy trên O d 0
+ Nhận biết c: Hai cực trị nằm về hai phía Oyac0, nằm về 1 phía Oy thì ac0, có một cực trị nằm trên Oy c 0, nếu không có cực trị thì c0 hoặc ac0
Nhận biết dấu của a:
- Nét cuối của đồ thị hướng lên thì a0
- Nét cuối của đồ thị hướng xuống thì
0
a
Nhận biết c:
- Giao điểm với Oy trùng O
thì c0, giao điểm với Oy
dưới O thì c0, nằm trên O
thì c0
Nhận biết b :
- Hàm số có 3 điểm cực trị thì ab0
- Hàm số có 1 điểm cực trị thì ab0
Trang 510 CÁCH BIỂN ĐỔI ĐỒ THỊ TỪ ĐỒ THỊ C : y f x BAN ĐẦU
+ Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oy của đồ thị y f x
+ Bỏ phần đồ thị bên trái Oy của y f x , lấy đối xứng phần đồ thị
được giữ qua Oy
+ Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox của đồ thị y f x
+ Bỏ phần đồ thị phía dưới Oxcủa y f x , lấy đối xứng phần đồ thị bị
bỏ qua Ox
y f x Thực hiện liên hoàn biến đổi đồ thị y f x thành đồ thị y f x ,
sau đó biến đổiđồ thị y f x thành đồ thị y f x
C :yu x v x
+ Giữ nguyên phần đồ thị trên miền u x 0 của đồ thị y f x
+ Bỏ phần đồ thị trên miền u x 0của y f x , lấy đối xứng phần đồ
Trang 6LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
y f xm
Tịnh tiến đồ thị qua trái, phải tùy theo m sau đó lấy đối xứng qua trục
Ox(Giữ nguyên phần trên Ox, bỏ phần dưới Ox, lấy đối xứng phần bị
bỏ qua Ox) Tịnh tiến đồ thị qua trái, phải tùy theo sau đó lấy đối xứng qua trục (Giữ nguyên phần bên phải , bỏ phần bên trái , lấy đối xứng phần được giữ nguyên qua )
Vẽ trước sau đó tịnh tiến đồ thị sang trái hoặc phải tùy theo
11 SỐ ĐIỂM CỰC TRỊ HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI
+ Gọi m là số điểm cực trị của hàm số và k là số giao điểm giữa đồ thị với trục
12 Cho hàm số y f x m( , ) có tập xác định D Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đơn điệu trên
Trang 7+ Hàm số đồng biến trên thì 'y 0 x khi
00
13 Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y f x m( , ) đơn điệu trên một khoảng ( ; )
Trang 8LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
Hàm số có cực trị Hàm số có CĐ và CT PT: y'3ax22bx c 0 có hai nghiệm phân biệt
a
n f m
15 Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y f x m( , )ax3bx2 cx d đơn điệu trên một khoảng
độ dài bằng k cho trước
đưa phương trình (2) thành phương trình theo m
Giải phương trình, kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
16 Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y f x m( , ) đạt cực trị tại điểm x 0
Hàm số đạt cực trị tại điểm x thì 0 y x'( )0 0 GPT này ta tìm được giá trị của m
Thử lại các giá trị của m vừa tìm được xem có thỏa mãn hay không?
Nếu yBËc 3 hoặc yBËc 4 thì vận dụng kiến thức:
''( ) 0
y x x là điểm CĐ y x''( )0 0 x0 là điểm CT
Nếu yBËc 2
BËc 1 thì kiểm tra bằng cách lập bảng biến thiên
Hàm số đạt cực đại tại x khi 0 0
0
( ) 0( ) 0
Trang 917 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số y f x( )
Đối với hàm số yax3bx2 cx d:
Thực hiện phép chia đa thức y cho y và viết hàm số dưới dạng: ' yu x y( ) 'MxN
Gọi A x y và ( ;1 1) B x y là hai điểm cực trị Khi đó: ( ;2 2) y1Mx1N và y2 Mx2N
Do đó, phương trình dường thẳng đi qua hai điểm cực trị có dạng: y Mx N
v x
0
( ) 0( ) 0
0
'( )( )
Chú ý: Nếu các em tìm được tọa độ hai điểm cực trị là A x y 1; 1 và B x y 2; 2 thì phương trình đường thẳng
đi qua hai điểm cực trị là : 1 1
Tìm điều kiện của m để hàm số có cực trị (1)
Vận dụng định lý ViEt, ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x 2
Biến đổi hệ thức ( )I đã cho và vận dụng định lí Viet để tìm được m
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
19 Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , ) có các điểm cực trị nằm về hai phía
đối với trục tung
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
A và B nằm về hai phía đối với trục Oyx x1 20 (sử dụng hệ thức (2))
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Trang 10LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
20 Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , ) có các đặc điểm cực trị nằm về hai phía
đối với trục hoành
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lí ViEt ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
Tính các giá trị y và 1 y 2
Các điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục Oy y y1 2 0 (sử dụng hệ thức (2))
Kết hợp điều kiện (1) đưa ra kết quả
21 Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , ) có các đặc điểm cực trị nằm về hai phía
đối với đường thẳng :d AxBy C 0 cho trước
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý ViEt ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
Tính các giá trị y và 1 y 2 Tọa độ các điểm cực trị: A x y 1; 1 , B x y2; 2 Để A và B nằm về hai
phía đối với d (Ax1By1C Ax)( 2By2C) 0 kết quả
22 Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , ) có các điểm CĐ và CT đối xứng với
nhau qua đường thẳng :d AxBy C 0
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý ViEt ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
A và B đối xứng nhau qua d AB d
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý ViEt ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
Tính các giá trị y và 1 y 2 Tọa độ các điểm cực trị: A x y( ;1 1), ( ;B x y Để 2 2) A và B cách đều
Trang 1124 Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , )có các điểm cực trị A và B thỏa mãn một
hệ thức nào đó (VD AB: k AB, ngắn nhất, OA 2OB )
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý ViEt ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như ở Dạng 7) 2 Tọa độ các điểm cực trị: A x y( ;1 1), ( ;B x y 2 2)
Từ hệ thức liên hệ giữa các điểm A B ta tìm được giá trị của , m
25 Tìm điểm M thuộc đường thẳng d Ax: By C 0 sao cho tổng khoảng cách từ điểm M đến hai
điểm cực trị cả đồ thị hàm số y f x( ) là nhỏ nhất
Tìm các điểm cực trị A x y và ( ;1 1) B x y( ;2 2) của ĐTHS y f x( )
Viết phương trình đường thẳng AB
Kiểm tra xemAvàB nằm về cùng một phía hay nằ về hai phía đối với đường thẳng d
+ Nếu: (Ax1By1C Ax)( 2By2C) 0 A và B nằm về hai phía đối với d
Khi đó: MA MB AB Do đó: MA MB nhỏ nhất M là giao điểm của AB với đường thẳng d
+ Nếu: (Ax1By1C Ax)( 2By2C) 0 A và B nằm về cùng một phía đối với d
- Xác định tọa độ điểm A đối xứng với điểm A qua đường thẳng d
- Khi đó:MA MB MA'MB A B' nên MA MB nhỏ nhất Mlà giao điểm của A B'
26 Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y f x m( , ) có các điểm CĐ, CT và đường thẳng đi
qua hai điểm cực trị tạo với đường thẳng :d AxBy C 0 một góc bằng
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị (1)
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
Đường thẳng d
A' A
B
A
B
Trang 12LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
d d
27 Tìm điều kiện của tham số m dể đồ thị hàm số yax4bx2c có các điểm CĐ, CT tạo thành
một tam giác vuông cân
Tìm điều kiện của m để hà số có các điểm cực trị (1)
Tìm tọa độ các điểm cực trị , ,A B C của ĐTHS
Xác định xem ABC cân tại điểm nào, giả sử cân tại A
Khi đó: ABC vuông cân OAOB 0 giá trị của m
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Chú ý: ĐTHS trùng phương có trục đối xứng là trục Oy và ĐTHS có các điểm CĐ, CT ĐTHS có ba điểm cực trị
28 Tìm giá trị của m để tiệm cận xiên của ĐTHS
Tìm đường tiệm cân xiên của ĐTHS
Tìm tọa độ giao điểm (A x A;0) và (0;B y B) của TCX với các trục tọa độ
sao cho tổng khoảng cách từ điểm M đến giao điểm
của hai đường tiệm cận là nhỏ nhất
Tìm các đường tiệm cận của ĐTHS Giao điểm Avà Bcủa hai đường tiệm cận
Sử dụng phương pháp chia đa thức, viết lại hàm số đã cho dưới dạng: y p q
Tính khoảng cách từ điểm M đến các đường tiệm cận
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm kết quả
Trang 13Chú ý: Khoảng cách từ điểm M x y đến đường thẳng ( ;0 0) :AxBy C 0 là: ( ; ) 0 0
cách làm hoàn toàn tương tự
30 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C y f x( ) tại điểm M x y ( ;0 0)
Xác định x và 0 y Tính '.0 y Từ đó suy ra: y x'( )0
Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y y x'( )(0 xx0)y0
31 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C y f x( )biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng k
Xác định k : (Nếu / / ya x b k a,vuông góc 1
k a
Gọi là đường thẳng đi qua điểm (A x A;y A) có hệ số góc kPT : k (x x A)y A (*)
là tiếp tuyến của (C) HPT ( ) ( ) (1)
Thay k từ (2) vào (1) ta được: ( ) f x f x x'( )( x A)y A (3)
Giải phương trình (3) ta được x0k và y (thay vào (2)) 0 PT tiếp tuyến cần tìm (thay vào (*))
Cách 2: Gọi phương trình tiếp tuyến là yk x. x0y0 f x0 xx0y0 d
Để d là tiếp tuyến thì phương trình f x f x0 xx0y0 2 có nghiệm
Thay tọa độ điểm (A x A;y A) vào phương trình 2 để tính x0
33 Tìm các điểm M sao cho từ điểm M có thể kẻ được n tiếp tuyến tới đồ thị ( ) :C y f x( )
Giả sử M x y( ;0 0) Phương trình đường thẳng qua M và có hệ số góc k có dạng: yk x( x0)y0
là tiếp tuyến của (C) HPT: ( ) ( 0) 0 (1)
Trang 14LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
Từ M kẻ được n tiếp tuyến đến (C) PT (3) có n nghiệm phân biệt kết quả
34 Tìm các điểm M sao cho từ điểm M có thể kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị ( ) :C y f x( ) và hai tiếp
tuyến đó vuông góc với nhau
Giả sử M x y( ;0 0) Phương trình đường thẳng qua M và có hệ số góc k có dạng: yk x( x0)y0
là tiếp tuyến của (C) HPT: ( ) ( 0) 0 (1)
Thay k từ (2) vào (1) ta được: f x( ) f x x'( )( x0)y0 (3)
Khi đó, qua M kẻ được 2 tiếp tuyến đến (C) PT (3) có 2 nghiệm phân biệtx và1 x 2
Hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau f x'( ) '( )1 f x2 1 kết quả
Chú ý: Qua M kẻ được 2 tiếp tuyến đến (C) sao cho hai tiếp tuyến nằm về hai phía đối với trục hoành
35 Tìm các giá trị của m để đồ thị (C1) :y f x m( , ) cắt đồ thị (C2) :yg x( ) tại n điểm phân biệt
(C cắt 1) (C tại 2) n điểm phân biệt PT: ( ; )f x m g x( ) có n nghiệm phân biệt
Tìm m bằng một số cách: dựa vào điều kiện có nghiệm của PT bậc hau, dựa vào bảng biến thiên, dưa vào
đồ thị,… kết quả
36 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: ( , )F x m 0
Biến đổi phương trình ( ; )F x m 0 về dạng: ( )f x g m( ), trong đó đồ thị y f x( ) đã vẽ đồ thị
Số nghiệm của PT đã cho chính là số giao điểm của đồ thị ( ) :C y f x( ) với đường thẳng d y: g m( ) Dựa vào số giao điểm của d với ( ) C kết quả
37 Điều kiện tiếp xúc: Cho hai hàm số C :y f x và C' :yg x
Đồ thị C và C tiếp xúc nhau khi chỉ khi hệ phương trình:
Trang 15 d cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt PT:ax b px q
điều kiện của m(*)
Khi đó, d cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt M x y và ( ;1 1) N x y( ;2 2) Theo định lý Viet ta có mối liên hệ giữa
cách làm hoàn toàn tương tự
39 Tìm các giá trị của m để đường thẳng :d y px q cắt đồ thị ( ) :C y ax b
cx d
tại hai điểm phân
biệt thuộc cùng một nhánh của ( ).C
có hai nghiệm phân biệt nằm về cùng một phía đối với TCĐ
PT: Ax2Bx C 0 (1) có hai nghiệm phân biệt khác d
c
và nằm về cùng một phía với TCĐ kết quả của m (vận dụng điều kiện để hai điểm nằm cùng một phía đối với đường thẳng)
40 Tìm giá trị của m để đường thẳng đồ thị ( ) :C yax3bx2 cx d cắt trục Ox tại 3 điểm phân
a
Thay vào (1), ta được giá trị của m
Trang 16LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
41 Tìm giá trị của m để đường thẳng đồ thị ( ) :C yax3bx2 cx d cắt trục Ox tại 3 điểm phân
biệt có hoành độ lập thành một cấp số nhân
Thay vào (1), ta được giá trị của m
42 Cho họ đường cong (C m) :y f x m( , ), với m là tham số Tìm điểm cố định mà họ đường cong trên
không đi qua với mọi giá trị của m
Gọi A x y là điểm mà họ (( ;0 0) C m) không đi qua m
Khi đó phương trình ẩn m y: 0 f x m( ; )0 vô nghiệm điều kiện của x và 0 y 0
43 Cho họ đường cong (C m) :y f x m( , ), với m là tham số Tìm điểm cố định mà họ đường cong trên
đi qua với mọi giá trị của m
Gọi A x y là điểm cố định của họ (( ;0 0) C m) Khi đó ta có: y0 f x m( ; ),0 m Am B 0, m
Do đó, đồ thị của hàm số y f x là hợp của hai phần:
Phần 1: là phần của đồ thị ( )C nằm ở bên phải trục Ox
Phần 2: là phần đối xứng với phần 1 qua trục Ox
45 Cho đồ thị ( ) :C y f x( ). Vẽ đồ thị của hàm số y f x( )
Trang 17 Do đó, đồ thị của hàm số y f x( ) là hợp của hai phần:
Phần 1: là phần của đồ thị ( )C nằm bên trên trục Ox
Phần 2: là phần đối xứng với phần 1 qua trục Ox
Do đó, đồ thị của hàm số y f x là hợp của hai phần:
Phần 1: là phần của đồ thị ( )C nằm ở bên trên trục Ox
Phần 2: là phần đối xứng với phần đồ thị ( )C ở bên dưới trục Ox qua trục Ox
Do đó, đồ thị của hàm số y f x( ) u x v x( ) ( ) là hợp của hai phần:
Phần 1: là phần của đồ thị ( )C trên miền ( ) u x 0
Phần 2: là phần đối xứng với phần đồ thị ( )C trên miền ( ) u x 0 qua trục Ox
Trang 18LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
Cách 2: Phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt khác 0
2
00
a x
+ Đồ thị có hai điểm chung với trục hoành yCD.yCT 0
+ Đồ thị có một điểm chung với trục hoành yCD.yCT 0 hoặc hàm số không có cực trị
+ Nếu y'3ax22bx c 0 nhẩm được hai nghiệm thì tính yCD, y dễ dàng Trường hợp không nhẩm được CT
nghiệm thì dùng mối liên hệ hai nghiệm đó là hệ thức Viet
+ Điểm uốn không thuộc Oyac0
+ Đường thẳng qua điểm uốn tạo với đồ thị hai phần có diện tích bằng nhau
+ Hàm số đồng biến trên :
0000
Trang 19+ Hàm đơn điệu trên khoảng có độ dài bằng e khi:
1 2
00
+ Có 1 cực trị ab0 , nếu a0 đó là cực tiểu, a0 là cực đại
+ Có 3 cực trị ab0, nếu a0 : có một cực đại và hai cực tiểu, a0 có hai cực đại và 1 cực tiểu
8cos
b S
ac ab