∗ Tại các node nối chéo quang trong mạng quang điện, chuyển đổi bước sóng có thể làm giảm các khối kênh và làm nó có thể sử dụng lại bước sóng.. ∗ Sự chuyển đổi bước sóng quang đặc biệt
Trang 1Các bộ chuyển đổi bước sóng (wavelength converters)
GVHD: TS Bùi Việt Khôi Học viên:
Đinh Thùy Hương Trần Quang Hào Đặng Thị Phượng
Lê Cao Nam
Tô Thị Ánh Tuyết
Trang 2∗ Chuyển đổi bước sóng là công nghệ chìa khoá để điều khiển các bước sóng một cách linh hoạt trong mạng quang
∗ Tại các node nối chéo quang trong mạng quang điện, chuyển đổi bước sóng có thể làm giảm các khối kênh và làm nó có thể
sử dụng lại bước sóng
∗ Hiệu quả sử dụng các nguồn sóng trong các mạng này sẽ tốt
và nhanh hơn trong các mạng truyền thống
∗ Sự chuyển đổi bước sóng quang đặc biệt thu hút bởi vì nó không cần các thiết bị quang điện hoặc điện quang và nó độc lập với dạng tín hiệu và tốc độ bit
Kĩ thuật chuyển đổi bước sóng
Trang 3Mạng định tuyến bước sóng toàn
quang
Trang 4∗ Để thiết lập đường quang, thường yêu cầu bước sóng giống nhau được chỉ định tất cả các liên kết trên
tuyến Yêu cầu này được biết đến như ràng buộc liên tục bước sóng và các mạng định tuyến bước sóng với ràng buộc này được gọi là mạng liên tục bước sóng
Mạng không có chuyển đổi bước sóng
Trang 5Mạng có chuyển đổi bước sóng
• Chuyển đổi bước sóng có thể cải thiện hiệu suất chuyển đổi trong
mạng bằng cách giải quyết các tranh chấp bước sóng của đường
quang.
Trang 6∗ Trong suốt về tốc độ bit và khuôn dạng tín hiệu.
∗ Thiết lập nhanh thời gian của bước sóng đầu ra.
∗ Chuyển đổi cả bước sóng ngắn và bước sóng dài.
∗ Mức công suất vào vừa phải.
∗ Bước sóng vào có thể giống bước sóng ra (không chuyển đổi)
∗ Độ nhạy của tín hiệu vào phân cực.
∗ Tín hiệu đi ra di tần thấp với hệ số tắt cao và tỉ số tín hiệu trên
nhiễu lớn.
∗ Thực hiện đơn giản.
Tính chất của bộ chuyển đổi bước sóng
lý tưởng
Trang 7∗ Một trạm truy nhập được cung cấp 1 bộ chuyển đổi quang điện (O/E) tới một giao diện mạng quang với thiết bị điện qui ước.
∗ Quá trình xử lý của chuyển đổi O/E có ảnh hưởng bất lợi đối với tính trong suốt của tín hiệu Tất cả các
thông tin về dạng pha, tần số, biên độ tín hiệu tương
tự của tín hiệu quang đều bị mất trong quá trình
chuyển đổi
Bộ chuyển đổi bước sóng O/E
Trang 8∗ Không có chuyển đổi quang điện Tín hiệu quang cho phép giữ nguyên trong suốt quá trình chuyển đổi
∗ Chuyển đổi bước sóng sử dụng trộn bước sóng: Trộn bước
sóng giữ thông tin về cả pha và biên độ tín hiệu, độ trong suốt tăng tuyệt đối
∗ Chuyển đổi bước sóng sử dụng điều biến chéo: Kĩ thuật này sử dụng dụng cụ quang bán dẫn tích cực như bộ khuyếch đại
quang bán dẫn SOA và laser
– Điều biến độ khuyếch đại chéo (XGM) tại SOA
– Điều biến pha chéo (XPM) tại SOA
Chuyển đổi bước sóng toàn quang
Trang 9∗ Biến điệu chéo pha và giao thoa kế (Cross Phase
CW
λ c
λ s
λ c
Trang 10Cấu trúc và nguyên lí hoạt động
Trang 12Thiết kế và chế tạo
Trang 13Các đặc tính của thiết bị
Trang 16∗ Các bộ chuyển đổi bước sóng sử dụng QPM-LN có
nhiều ưu điểm:
– Có thể chuyển đổi tốc độ tín hiệu cao ở 1THz hoặc hơn,
– Không sinh ra tỉ số tín hiệu trên nhiễu,
– Không phụ thuộc vào các bộ điều biến,
– Có thể chuyển đổi băng tần bước sóng trực tiếp thành nhiều kênh.
Bộ chuyển đổi bước sóng sử dụng QPM
LiNbO3
Trang 17∗ Cấu trúc QPM có thể hình thành từ nhiều vật liệu gồm
có ferit oxit như: LiNbO3 và LiTaO3 và vật liệu bán dẫn như AlGaAs nhưng vật liệu có nhiều triển vọng nhất là LiNbO3
∗ Sử dụng LiNbO3 có những thuận lợi:
– Độ trong suốt trong băng tần 0.6-0.8 µ m mà bước sóng ánh sáng nhảy để chuyển đổi bước sóng trong băng tần sóng truyền dẫn;
– LiNbO3 có hệ số phi tuyến lớn.
Cấu trúc QPM
Trang 18∗ Có 2 phương pháp chế tạo ống dẫn sóng
– Phương pháp APE (Annealed Proton Exchange).
– Phương pháp LPE từ LiNbO3
Công nghệ chế tạo ống dẫn sóng
QPM-LN
Trang 19∗ Phổ cho chuyển đổi đa bước sóng
Bộ chuyển đổi bước sóng sử dụng APE
Trang 20∗ Các thông số chuyển đổi bước sóng đối với tín hiệu 40 Gbit/s
Bộ chuyển đổi bước sóng sử dụng APE
Trang 21∗ Thí nghiệm thiết lập để đo lường tổn thất quang
Bộ chuyển đổi bước sóng sử dụng APE
Trang 22∗ Thay đổi trong bước sóng QPM do độ thiệt hại quang
Bộ chuyển đổi bước sóng sử dụng APE
Trang 23∗ Các tham số khuyếch đại với chuỗi xung bơm
Trang 24Thay đổi trong bước sóng QPM do độ
thiệt hại quang
Trang 25TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!