KN Vận dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ[r]
Trang 1Giáo án HÌNH HỌC 8 Năm học 2015-2016CHƯƠNG III – TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Trang 2NĂM HỌC 2015-2016 HÌNH HỌC 8
CHƯƠNG III – TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Contents
§1 Định lí Ta-lét trong tam giác 3
§3 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta let 5
Luyện tập 7
Tính chất đường phân giác của tam giác 9
Luyện tập 10
§4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng 11
Luyện tập 12
§5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất 13
§6 Trường hợp đồng dạng thứ hai 15
§5 Trường hợp đồng dạng thứ ba 17
Luyện tập 19
§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 20
§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông (tt) 21
§9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 23
Thực hành đo chiều cao 25
Thực hành đo khoảng cách 26
Ôn tập chương III 27
Kiểm tra chương III 29
Trang 3Tuần 22
Tiết 0 §1 Định lí Ta-lét trong tam giác ND 17/09/2016 NS 15/09/2016
A Mục tiêu
KT Nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái niệm đoạn
thẳng tỷ lệ từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐLthuận của Ta lét
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?
Bài mới
Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn thẳng cho trước có tỷ số không, các tỷ số quan hệvới nhau như thế nào? bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu
1 Tỷ số của hai đoạn thẳng
Đưa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng AB = 3
cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của hai đoạn
Có thể có đơn vị đo khác để tính tỷ số của hai
đoạn thẳng AB và CD không? Hãy rút ra kết
luận.?
Ta có : AB = 3 cm; CD = 5 cm =>
35
AB
Định nghĩa: Tỷ số của 2 đoạn thẳng là tỷ số
độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng không phụ
thuộc vào cách chọn đơn vị đo
A B
C D
Ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'
Cho HS phát biểu định nghĩa:
Ta có: EF = 4,5cm = 45 mm
GH = 0,75m = 75 mmVậy
AB
' '' '
A B
C D
Trang 4NĂM HỌC 2015-2016 HÌNH HỌC 8
Định nghĩa: (sgk)
3 Định lý Ta lét trong tam giác
Cho HS tìm hiểu bài tập ?3
AB & AC và rút ra khi so sánh các tỷ số trên?
+ Các đoạn thẳng chắn trên AB là các đoạn
Khi có một đường thẳng // với 1 cạnh của tam
giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam giác đó thì
3,5
CD CE AC= 3,5.4:5 = 2,8Vậy y = CE + EA = 4 + 2,8 = 6,8
Trang 5Tuần 22
Tiết 038 §3 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta let ND 22/01/2016 NS 20/01/2016
A Mục tiêu
KT Nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý để xác định các
cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm được các trường hợp có thểxảy ra khi vẽ đường thẳng song song cạnh
KN Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng song song Vận
dụng linh hoạt trong các trường hợp khác
TĐ Tư duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra
phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
+ Hãy phát biểu mệnh đề đảo của định lý Ta let
1 Định lý Ta Lét đảo
Cho HS làm bài tập ?1
Cho ABC có: AB = 6 cm; AC = 9 cm, lấy
trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh AC điểm
C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3 cm
b) Vẽ đường thẳng a đi qua B' và // BC cắt AC
tại C"
+ Tính độ dài đoạn AC"?
?1 A C"
B' C'
B C Giải:
Trang 6Nhận xét về mối quan hệ giữa các cặp tương
ứng // của 2 tam giác ADE & ABC
Nhận xét, đưa ra lời giải chính xác
b) Ta tính được: AC" = AC'
Làm việc theo nhóm a) Có 2 cặp đường thẳng // đó là:
DE//BC; EF//ABb) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì có 2 cặp cạnh đối //
7 1
14 2
DE
Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo kết quả
+ Các cặp cạnh tương ứng của các tam giác tỷlệ
2 Hệ quả của định lý Talet
- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ quả
của định lý Talet Em hãy phát biểu hệ quả của
định lý Talet
- Hướng dẫn HS chứng minh (kẻ C’D // AB)
Trường hợp đường thẳng a // 1 cạnh của tam
giác và cắt phần nối dài của 2 cạnh còn lại tam
giác đó, hệ quả còn đúng không?
Đưa ra hình vẽ, HS đứng tại chỗ CM
Nêu nội dung chú ý SGK
Vẽ hình, ghi GT,KL
Chứng minh(SGK)
Trang 7KT Nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo Vận dụng định
lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
KN Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán biến đổi tỷ lệ thức
TĐ Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
+ Dựa vào số liệu ghi trên hình vẽ có thể rút ra nhận xét gì về hai đoạn thẳng DE và BC
Trang 8NĂM HỌC 2015-2016 HÌNH HỌC 8
Bt7 Chiếu hình 14 Hd hs đọc hình vẽ
Bt10 Cho HS làm việc theo nhóm
So sánh kết quả tính toán của các nhóm
b) A’B’//AB (cùng vuông góc với AA’), theo
hệ quả của đ.lý Ta lét suy ra:
OA' A 'B' 3 4,2
6 4, 2
x 8, 43
Trang 9
Tuần 23
Tiết 040 Tính chất đường phân giác của tam giác
NS 27/01/2016
ND 29/01/2016
A Mục tiêu
KT Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán, chứng minh,
tìm tòi và phát triển kiến thức mới
KN Rèn luyện kỹ năng sử dụng các kiến thức đã học
TĐ Kiên trì trong suy luận Cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
B Chu n bẩ ị
GV Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
HS Đồ dùng học tập
PP Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác theo nhóm nhỏ
C Ti n trình d y h cế ạ ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
Thế nào là đường phân giác trong tam giác?
1 Định lý
Giới thiệu bài:
Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên cứu đường
phân giác của tam giác có tính chất gì nữa và
nó được áp dụng ntn vào trong thực tế?
Chúng ta thừa nhận tính chất sau
Phát biểu định lý
Ghi gt và kl của định lí
Tập phân tích và chứng minh
Dựa vào kiến thức đã học về đoạn thẳng tỷ lệ
muốn chứng minh tỷ số trên ta phải dựa vào
yếu tố nào? (Từ định lý nào)
- Theo em ta có thể tạo ra đường thẳng // bằng
cách nào? Vậy ta chứng minh như thế nào?
trình bày cách chứng minh
Định lý: (sgk/65)
GT ΔABC.
AD là tia phân giác BAC
KL AC AB
=
DB DC
Chứng minh Tìm hiểu thêm trong sgk
2 Chú ý
Đưa ra trường hợp tia phân giác góc ngoài của
tam giác
'
D B
AB
AC (AB AC)
Vì sao cần AB AC
Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc ngoài của tam giác
'
D B
AB
AC (AB AC)
Trang 10KT Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đường phân giác của
tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó
KN Phân tích, chứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức Bước đầu vận dụng định lý để
tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong và phân giác ngoài của
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định lý đường phân giác của tam giác?
Tính BD = ? ; DC = ?
2 Bài tập 18 Cho làm cá nhân
3 Bài tập 16 Gọi hs lên bảng làm bài GV
kiểm tra vở bài tập của các hs khác
Các nhóm trưởng báo cáo:
Do AD là phân giác của A^ nên ta có:
BT18 Giải tương tự bài tập trên.
Bt16 Gọi h là độ dài đường cao từ đỉnh A Ta
có:
Trang 11KT Hiểu định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỷ số đồng dạng
cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
TĐ Kiên trì trong suy luận Cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu hệ quả của định lý Talet?
Bài mới
Cho HS quan sát hình 28? Cho ý kiến nhận xét về các cặp hình vẽ đó?
Các hình đó có hình dạng giống nhau nhưng có thể kích thước khác nhau, đó là các cặp hình đồngdạng
1/ Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó
2/ ABC ~A'B'C' thì A’B’C’~ABC
Trang 12NĂM HỌC 2015-2016 HÌNH HỌC 8
3/ ABC ~ A'B'C' và A'B'C' ~ A”B”C”thì ABC ~ A”B”C”
để giải quyết được BT cụ thể (nhận biết cặp tam giác đồng dạng)
Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng
bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
TĐ Kiên trì trong suy luận Cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
- Hãy phát biểu định lý về điều kiện để có hai tam giác đồng dạng?
- Áp dụng: cho hình vẽ (MN//BC, NP//AB)
a) Hãy nêu tất cả các tam giác đồng dạng
b) Với mỗi cặp tam giác đồng dạng, hãy viết các cặp góc bằng nhau và tỷ số đồng dạng tươngứng nếu
12
AM
Luyện tập
Bt 26
Cho ABC nêu cách vẽ và vẽ 1 A'B'C' đồng
dạng với ABC theo tỉ số đồng dạng
A
P
Trang 13gọi 1 HS lên bảng.
+ Cho HS nhận xét và chốt lại và nêu cách
dựng
dựng hình vào vở
Bài tập nhóm:
ChoMNP~ABC biết AB = 3cm; BC = 4cm;
AC = 5cm; AB – MN = 1cm
a) Nêu nhận xét về MNP
b) Tính độ dài đoạn NP
Cho HS tính từng bước theo hướng dẫn
Bt28
Cho HS làm việc theo nhóm Rút ra nhận
xét
Hướng dẫn: Để tính tỉ số chu vi A'B'C' và
ABC cần CM điều gì?
- Tỷ số chu vi bằng tỉ số nào
- Sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
gì?
- Có P – P’ = 40 điều gì
* Chốt lại kết quả đúng để HS chữa bài và nhận
xét
- Dựng A'M'N' = AMN (c.c.c) A'M'N' là tam giác cần vẽ
Giải:
ABC vuông tại B (Độ dài các cạnh thoả mãn định lý đảo của Pitago)
-MNP ABC (gt)
MNP vuông tại N
- MN = AB – 1 = 2cm
và
NP
2.4 8
3 3 cm
A'B'C'
ABC theo tỉ số đồng dạng
k =
3 5 a)
' ' ' ' ' ' ' 3
5
b)
'
p
p =
3
5 với P - P' = 40
20
P = 20.5 = 1000 dm P' = 20.3 = 60 dm
Củng cố
- Nhắc lại tính chất đồng dạng của hai tam giác
- Nhận xét bài tập
Hướng dẫn về nhà
- Xem lại bài đã chữa, làm BT/SBT
- Nghiên cứu trước bài 5/71
D Rút kinh nghiệm
Trang 14
NĂM HỌC 2015-2016 HÌNH HỌC 8
A Mục tiêu
KT Hiểu ĐL về TH thứ nhất để hai tam giác đồng dạng Củng cố cách viết tỷ số đồng
dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc CM hai tam giác đồng dạng
TĐ Kiên trì trong suy luận Cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
Hãy phát biểu định lý về hai tam giác đồng dạng?
Bài mới
1 Định lý
?1 Yêu cầu hs nhận xét cụ thể 3 cặp tam giác
Nếu tỉ số không phải ½ thì nhận xét có còn
đúng nữa hay không?
Hd hs sử dụng định lý Ta lét đảo để chứng
minh MN//BC
Qua nhận xét trên em hãy phát biểu thành lời
định lý?
Hd chứng minh: Cho HS làm việc theo nhóm
dựa vào bài tập cụ thể trên để chứng minh định
lý ta cần thực hiện theo qui trình nào?
Nêu các bước chứng minh
Định lý (sgk)
+ Trên cạnh AB đặt AM = A'B' (2)+ Từ điểm M vẽ MN // BC (N AC)Xét AMN , ABC & A'B'C' có:
Khi cho tam giác biết độ dài 3 cạnh muốn biết
các tam giác có đồng dạng với nhau không ta
làm như thế nào?
Hoạt động theo nhóm
Nắm đc cách sử dụng định lý trên Lập các tỉ sốvới các cạnh có độ dài tương ứng
Trang 15không? Vì sao?
(gợi ý) Ta có 2 tam giác vuông biết độ dài hai
cạnh của tam giác vuông ta suy ra điều gì?
kết luận
Vậy A'B'C' ~ ABC
b) Cho HS làm bài 29
ABC vuông ở A có:
BC= AB2 AC2 36 64 100=10
A'B'C' vuông ở A' có:
A'C'= 152 92 =12;
3 ' ' ' ' ' ' 2
ABC ~A'B'C'
Hướng dẫn về nhà
Làm các bài tập 30, 31 /75 sgk
HD: Áp dụng dãy tỷ số bằng nhau
D Rút kinh nghiệm
Tuần: 26
NS: 28/02/2016 ND: 01/03/2016
I Mục tiêu
KT: Nắm chắc nội dung định lí (giả thiết và kết luận), hiểu được hai bước chính trong chứng minh
độ dài các cạnh và bài tập chứng minh
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ hình 36 sgk/75, thước
HS: Ôn bài cũ
III Ti n trình lên l pế ớ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
ĐVĐ: Còn cách khác để nhận biết hai tam giác đồng dạng mà chúng ta cùng được biết trong bài học hôm nay
Bài mới
1 Định lý
Yêu cầu học sinh thực hiện ?1
Hai tam giác có gì đặc biệt ?
Phải chăng hai tam giác thỏa điều kiện đó thì
chúng đồng dạng với nhau ? Hãy dùng lập
luận để chứng minh điều đó ?
?1
AB AC BC 1
DE DE EF 2
Dự đoán: ABC DEF Hai cạnh tương ứng tỉ lệ và góc xen giữa hai cạnh đó bằng nhau
Trang 16NĂM HỌC 2015-2016 HÌNH HỌC 8
Yêu cầu học sinh vẽ hình và theo hướng dẫn
AMN và ABC có quan hệ gì ?
AMN và A'B'C' có quan hệ gì ?
Từ (1) và (2) suy ra ABC và A'B'C' có
quan hệ gì ?
Tổng quát phát biểu điều vừa chứng minh
dưới dạng 1 định lý ?
Như vậy theo định lý vừa chứng minh ta có
thể khẳng định hai tam giác ABC và DEF ở ?
và qua M dựng đường thẳng a // BC cắt ACtại N
Đồng dạng (1)
AMN = A'B'C' (c.g.c) (2)Đồng dạng
Trang 17định lí.
- BTVN: 33, 34 sgk; 35, 36 sbt
D Rút kinh nghiệm
Trang 18
KT Nắm được nội dung định lí (giả thiết và kết luận), biết cách chứng minh định lí.
KN Vận dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp
xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ
đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong các hình vẽ ở phần bài tập
TĐ Kiên trì trong suy luận Cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định lý về trường hợp giác đồng dạng thứ hai
Cho hình vẽ, biết x > 4 x = bao nhiêu thì hai tam giác đồng dạng ?
Đặt trên AB đoạn thẳng AM = A’B’ Qua M kẻđường thẳng MN // BC, N AC
Vì MN // BC nên ta có : AMN ABC.Xét hai tam giác AMN và A’B’C’ có :
Trang 192 Áp dụng
?1 Đưa hình 41 sgk lên bảng phụ
?2
Tìm các tam giác đồng dạng ở hình bên ?
Cặp tam giác nào đồng dạng ? Vì sao?
Tìm x, y trên hình ?
Cho BD là tia phân giác của B Hãy tính BC và
BD ?
Tìm những cặp tam giác đồng dạng (HS hoạt động nhóm nhỏ 2 em)
Đáp: (a, c); (d, e)
a) Hình bên có ba tam giác
ABD
b) x = 2; y = 2,5 c) BC = 3,75 cm; BD = 2,5 cm
Củng cố
- Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ ba?
- Làm bài tập 35 sgk (GV vẽ hình lên bảng
phụ)
2 hs phát biểu Bt35
A 'B'C'
ABC (theo tỉ số k)
Nên
A 'B' B'C' A 'C'
k
AB BC AC Xét ABD và A 'B'D ' có:
ˆ ˆ
B B' và 1 1
ˆA
ˆ ˆ
A A '
2
Nên ABD A 'B'D '
AB AD
k
A 'B' A 'D'
Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững nội dung định lí
- BTVN: 36, 37 sgk
- Hướng dẫn bài tập 37a sgk: có ba tam giác vuông (về nhà chứng minh EBDvuông tại B)
D Rút kinh nghiệm
S
S
S
Trang 20KT Củng cố các kiến thức đã học về tam giác đồng dạng
KN Luyện tập chứng minh hai tam giác đồng dạng, từ đó tính độ dài các đoạn thẳng,
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
Hãy phát biểu định lý về các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
KCần chứng minh điều gì?
Bài tập 38 :
Ta có: B D (gt) ˆ ˆ AB// DE ABC EDC
OK
AB
CD
Củng cố
Yêu cầu HS nhắc lại các định lý về 3 trường
hợp đồng dạng của hai tam giác
Hướng dẫn về nhà
- Xem các bài tập đã giải
- BTVN: 40, 41, 42, 43, 44, 45 sgk
D Rút kinh nghiệm
Trang 21KT Nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của hai tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt
(dấu hiệu về cạnh huyền và góc vuông)
KN Vận dụng được các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông để xét sự đồng dạng của
các tam giác vuông
TĐ Kiên trì trong suy luận Cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Bài mới
1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
- Từ bài cũ yêu cầu HS phát biểu hai trường
hợp đồng dạng của tam giác vuông từ tam giác
thường
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu :
- Tam giác vuông này có một góc nhọn bằnggóc nhọn của tam giác vuông kia
- Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ
lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuôngkia
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
?1 Đưa ra hình 47 sgk lên bảng phụ
Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có đồng
dạng với nhau không ?
Giới thiệu định lí 1
HD HS tìm phương hướng chứng minh
Tìm các tam giác đồng dạng qua ?1DEF