1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On tap Cuoi nam

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 220,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của GV Dự kiến hoạt động của HS HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cơ bản của năm học : HS chú ý theo dõi để lĩnh hội kiến thức… GV gọi HS đứng tại chỗ nhắc lại kiến thức cơ b[r]

Trang 1

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI NĂM.

I.Mục tiêu :

Qua bài học HS cần :

1 Về kiến thức :

-HS hệ thống lại kiến thức đã học cả năm, khắc sâu khái niệm công thức cần nhớ

2 Về kỹ năng :

-Vận dụng được các pp đã học và lý thuyết đã học vào giải được các bài tập

- Hiểu và nắm được cách giải các dạng toán cơ bản.

3 Về tư duy và thái độ:

Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…

Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

II.Chuẩn bị:

GV: Giáo án, các dụng cụ học tập,…

HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ (nếu cần), …

III Tiến trình bài học

1 Ổn định lớp, giới thiệu, chia lớp thành 6 nhóm.

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Dự kiến hoạt động của HS

HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức

cơ bản của năm học :

GV gọi HS đứng tại chỗ nhắc

lại kiến thức cơ bản :

-Định nghĩa các phép dời

hình ; Định nghĩa hai hình

bằng nhau ; Biết các xác

định mặt phẳng, xác định

giao tuyến của 2 mặt phẳng.

-Nắm được định nghĩa đường

thẳng song song với mặt

phẳng hai mặt phẳng song

song Định nghĩa vectơ trong

khônmg gian và thực hiện

các phép toán công vectơ,

tích của vectơ với một số,

tích vô hướng của hai vectơ.

- Nắm được định nghĩa

HS chú ý theo dõi để lĩnh hội kiến thức…

HS thảo luận và cử đại diện đứng tại chỗ trả lời…

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép.

Trang 2

đường thẳng vuông góc với

đường thẳng, đường thẳng

vuông góc với mặt phẳng,

mặt phẳng vuông góc với mặt

phẳng.

-Nắm được định nghĩa đường

vuông góc chung của hai

đường thẳng chéo nhau.

-Nhắc lại phương pháp xác

định giao tuyến của hai mặt

phẳng, chứng minh đường

thẳng song song với mặt

phẳng, chứng minh đường

thẳng vuông góc với mặt

phẳng, hai mặt phẳng vuông

góc nhau,…

HĐ2 : Giải các bài tập :

GV cho HS thảo luận theo

nhóm và gọi HS đại diện

đứng tại chỗ trình bày lời

giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung

(nếu cần)

GV nhận xét, chỉnh sửa và bổ

sung …

LG :

cã :

Ta

Gọi I là tâm của hình vuông

BCC’B’

Trong mặt phẳng (BC’D’) vẽ

' t¹i K.

IKBD

Ta có IK là đường vuông góc

chung của BD’ và B’C.

b)Gọi O là trung điểm của

BD’.

Bài tập 1:

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’có cạnh bằng a

a)Xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau BD’ và B’C.

b)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD’ và B’C.

B' A'

Trang 3

Vì tam giác IOB vuông tại I

nên :

2

KIIOIB a a  a

   

6 6 6

KI

HS thảo luận theo nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày lời giải.

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép…

HS trao đổi và rút ra kết quả :

HĐ3 :

GV Cho HS thảo luận theo

nhóm để tìm lời giải bổ sung.

Gọi HS đại diện lên bảng

trình bày lời giải.

Gọi HS nhận xét, bổ sung

(nếu cần)

GV nhận xét, chỉnh sửa và bổ

sung…

GV vẽ hình và hwong dẫn

giải.

Bài tập bổ sung :

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O SAABCDvà SA = AB

= AC = AD = a a) Chứng minh CDSAD b)Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD).

c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SA và CD.

HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và

cử đại diện lên bảng trình bày (có giải thích)

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép…

HĐ4: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:

-Xem lại các phương pháp tìn giao tuyến, chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng, đường thẳng vuông góc mặt phẳng,

- Xem lại các bài tập đã giải và làm lại các phần bài tập trăc nghiệm trong SGK.

KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trang 4

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

-Củng cố lại kiến thức cơ bản của năm học

2 Về kỹ năng:

-Làm được các bài tập đã ra trong đề kiểm tra

-Vận dụng linh hoạt lý thuyết vào giải bài tập

3 Về tư duy và thái độ:

Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…

Học sinh có thái độ nghiêm túc, tập trung suy nghĩ để tìm lời giải, biết quy lạ

về quen

II.Chuẩn bị:

GV: Giáo án, các đề kiểm tra, gồm 4 mã đề khác nhau.

HS: Đại số: Ôn tập kỹ kiến thức trong chương IV và V HH: Ôn tập kỹ kiến

thức trong chương II và III

III.Tiến trình giờ kiểm tra:

1 Phát bài kiểm tra:

Bài kiểm tra gồm 2 phần: Trắc nghiệm gồm 16 câu (4 điểm) Tự luận gồm 3 câu (6 điểm)

2 Nội dung đề kiểm tra:

SỞ GD & ĐT SƠN LA

Trường THPT Sốp Cộp

ĐỀ THI HỌC KỲ II - MÔN HÌNH 11

Năm học: 2010 - 2011

Thời gian làm bài: 90 phút;

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1: Giới hạn sau bằng bao nhiêu:

3 lim

2

n 

3 2

Câu 2: 1

lim

1

x

x x

bằng:

Câu 3: Cho hàm số:

 

4

nÕu 4

x

x

Hàm số đã cho liên tục tại x = 4 khi m bằng:

Trang 5

Câu 4: Giới hạn sau bằng bao nhiêu: 2

3 lim

1 2

x

x x

 

1 2

D -2 Câu 5: Cho hàm số f x   x 2

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A lim 4   2

x f x

B lim 0   2

x f x

C   1

x f x

D.

 

lim

x f x

Câu 6: Cho hàm số   1 .

1

f x

x

Chọn kết quả sai:

A Hàm số liên tục tại mọi x 1 B Hàm số liên tục tại mọi

1; 

C  

2

x f x

D  

3

2 lim

2

x f x

Câu 7: Cho hàm số   2

0

f xxx  x Chọn số gia tương ứng y dưới đây cho thích hợp:

A   yx2 10 B     y  1 x2 2

C     y  1 x2 10 D     y  1 x2 1

Câu 8: Cho hàm số   2

5

f xx Phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm

số tại điểm M 0 có hoành độ x0 = -1 là:

A y 2x 1  6 B y 2x 1  6 C y 2x 1 6 D.

Câu 9: Với   2

1

f x   x thì f' 2  là kết quả nào sau đây:

A Không tồn tại B ' 2  2

3

C ' 2  2

3

D.

' 2

3

Câu 10: Hàm số y 2 cosx2có đạo hàm là:

A y'  2 sinx2 B y'  4 osx c x2 C y'  2 sinx x2 D.

2

Câu 11: Cho đường thẳng a  và đường thẳng b  .Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 6

A Nếu  //   thì a//b B Nếu   //  thì a//  và b//

 

C Nếu a//b thì   //  D a và b chéo nhau.

Câu 12: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, đặt                             

DA a ,                             

BA b , AA' c

.Khẳng định nào sau đây đúng ?

A                    '                                        

  

  

'   

Câu 13: Cho hai đường thẳng a , b và mp  Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Nếu b/ /  thì tồn tại b' ( ) và b'/ /b

B Nếu b/ /    cắt a thì b cắt a

C Nếu a( ) ( ) / / b thì a b/ /

D Nếu a và b cùng song song với   thì a và b song song với nhau.

Câu 14: Cho a,b nằm trong ( ) và a’,b’ nằm trong ( ) .Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Nếu a//b và a’//b’ thì ( ) //( )

B Nếu( ) //( ) thì a//a’ và b//b’

C Nếu a//a’ và b//b’ thì ( ) //( )

D Nếu a cắt b, đồng thời a//a’ và b//b’ thì ( ) //( )

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O Biết

SA=SB=SC=SD Khẳng định nào sau đây sai ?

A SO(ABCD) B AB(SAC) C AC(SBD) D SDAC

Câu 16: Cho mặt phẳng () và hai đường thẳng a và b Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Nếu a/ /( ),  ba thì b( ) B Nếu a/ /( ), / /( ) bthì b a/ /

C Nếu a/ /( ),  b( ) thì a bD Nếu a( ),  ba thì b/ /( )

II Phần tự luận: (6 điểm)

*Đại số:

Câu 1: (2 điểm)

a) Tính giới hạn:

2 2 3 lim

x

x

 

b) Tính f'''(2) biết:  

5

Câu 2: (2 điểm)

Cho đường cong (C) có phương trình: yx3 2x 5.

a) Chứng minh rằng phương trình y 0có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0;2);

Trang 7

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) Biết rằng hệ số góc

của tiếp tuyến bằng 5.

*Hình học: (2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình thang vuông

tại A và D với SA a 3,

AB

AD = DC = =

2 a Gọi I là trung điểm của AB.

a) Chứng minh rằng: DISAC;

b) Tính góc tạo bởi giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SCD);

c) Tính khoảng các giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và SC.

- HẾT

-I Đáp án trắc nghiệm: (4 điểm)

1 abCd

2 abCd

3 Abcd

4 abCd

5 Abcd

6 Abcd

7 abcD

8 abCd

9 Abcd

10 abcD

11 aBcd

12 abcD

13 Abcd

14 abcD

15 aBcd

16 abCd

II Phần Tự Luận: (6 điểm)

*Đại số:

Câu 1: (2 điểm)

1

x

4

3

2

5

'

Ëy : ''' 2 480 2.2 3 480.1 480

) ( ) 2 3

''' 80 80 80.3 ' 480 =480 2 3

x

x

=

1 đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Câu 2: (2 điểm)

a) Xét hàm số f(x) = x 3 + 2x – 5

Trang 8

Ta có: f(0) = -5 và f(2) = 7

Do đó f(0).f(2) < 0.

(Cách 2: f(1).f(2) = -14 < 0)

y = f(x) là một hàm số đa thức nên liên tục trên Do đó nó liên tục trên đoạn

[0;2]

Suy ra phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm x 0 0;2.

b)Do phương trình tiếp tuyến với đường cong (C) có hệ số góc k = 5, nên ta có:

f’(x 0 ) = 5 (với x 0 là hoành độ tiếp điểm)

3x20 + 2 = 5 x20 = 1

0 0

 



*Khi x 0 = 1 y 0 = -2, ta có phương trình tiếp tuyến là:

y + 2 = 5(x – 1) y = 5x -7

*Khi x 0 = -1 y 0 = -8, ta có phương trình tiếp tuyến là:

y + 8 = 5(x + 1) y = 5x -3

Vậy có hai phương trình tiếp tuyến với đường cong (C) có hệ số góc bằng 5 là:

  1 y = 5x -7 và  2y = 5x -3

0,5đ 0,25đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

*Hình học: (2 điểm)

a)Chứng minh DI SAC:

ABCD là hình thang vuông tại A và D và I là trung điểm của AB,

AB

2

nên tứ giác AICD là hình vuông.

Theo đề ra, ta có:

Hay DI  SA SAC  2

Từ (1) và (2) ta có: DI SAC (đpcm)

0,25 đ

0,25 đ 0,25

Trang 9

B I

S

b) Tính góc tạo bởi giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SCD):

Ta có:



DCABCDSDC

DCADABCD

DCSDSCD

góc tạo bởi giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SCD) là góc: SDA

Xét tam giác SAD vuông tại A, ta có:

Vậy góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SCD) bằng 60 0

c)Tính khoảng các giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và SC:

Ta cã : AB//DC

AB / / SDC

DC SDC

Mặt khác, ta có: SC SCD nên khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

chính bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ nằm trên đường thẳng AB đến mặt

phẳng (SCD).

Trong tam giác vuông SAD vuông tại A, gọi H là hình chiếu vuông góc của A

lên cạnh SD, khi đó ta có:

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông SAD vuông tại A ta có:

đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Trang 10

SD

(*)

Ta có: SD 2 = SA 2 + AD 2 2 2 2 2

Thay (3) vào (*) ta được:

2

AH

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và SC bằng

a 3

2 .

0,25 đ

0.25 đ

Ngày đăng: 06/10/2021, 13:36

w