1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Một số đề ôn tập môn kỹ sư tài năng đại học bách khoa hà nội

30 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Đề Ôn Tập
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Sư Tài Năng
Thể loại Đề Tài Ôn Tập
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 403,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55 Mỗi ñiểm là ñầu mút của 5 ñoạn, mỗi ñoạn màu xanh hoặc ñỏ, theo nguyên lí Dirichlet, mỗi ñiểm là mút của ít nhất 3 ñoạn cùng màu.. Không mất tổng quát, giả

Trang 1

f x′ ≤ và phương trình ( )f x =x có nghiệm thực duy nhất

2) Cho dãy số thực { }u n ñược xác ñịnh như sau:

2) Giả sử hàm ( )f x khả vi trên ñoạn [ ]0;1 và f′(0)f′ <(1) 0

Chứng minh rằng tồn tại c∈( )0;1 sao cho f′( )c =0

Câu IV

1) Chứng minh rằng

2 2 0

Cho 2 nửa ñưởng thẳng chéo nhau Ax, By và AB = a (a > 0) là ñoạn vuông góc chung

Góc giữa Ax, By bằng 30o Hai ñiểm C, D lần lượt chạy trên Ax và By sao cho tổng

AC + BD = d (d > 0) không ñổi Xác ñịnh vị trí của các ñiểm C, D sao cho thể tích tứ

diện ABCD ñạt giá trị lớn nhất

cuu duong than cong com

Trang 2

1) Giả sử hàm ( )f x xác ñịnh và liên tục trên ℝ và f (f x( ))=x , x∀ ∈ℝ

Chứng minh rằng tồn tại x0∈ℝ sao cho f x( )0 =x0

2) Tìm tất cả các hàm liên tục thỏa mãn f x( )= f(sinx), x∀ ∈ℝ

Chứng minh rằng hoặc f lồi nghiêm ngặt

hoặc f lõm nghiêm ngặt trong ( )a b ,

Câu IV

Trong phòng có 6 người, cứ 3 người thì có ít nhất 2 người quen nhau Chứng minh rằng

có 3 người ñôi một quen nhau

Trang 3

1) Chứng minh rằng hàm ( )ϕ x khả vi tại ñiểm x=0

2) Giả sử ( )f x khả vi tại ñiểm x=0 Tính ñạo hàm của f (ϕ( )x ) tại ñiểm x=0

Trang 4

π

=+

Trang 5

n n

n

u u

u

+ =+ + Tìm lim 2( )n

Trang 6

1. Chứng minh rằng { }u n là dãy tăng

2. Chứng minh rằng { }u n có giới hạn hữu hạn khi n→ ∞ Tìm lim n

Trang 7

Cho f x( )=a1sin( )b x1 +a2sin( )b x2 + +… a nsin( )b x n

1) Chứng minh phương trình ( )f x =0 có nghiệm trong khoảng (0; 2π)

2) Giả sử f x( ) ≤ sinx , ∀ ∈ −x ( 1;1) Chứng minh rằng: a b1 1+a b2 2+ +… a b n n ≤1

Trang 8

n n

Trang 9

n x x n

n

e dx e

Chứng minh rằng ∃ ∈c ( )0;1 sao cho f c′( )=c

2) Hàm ϕ( )x khả vi cấp hai trên [0;+∞) Biết rằng ϕ( )x >0, ϕ′( )x >0 và

( )2

( ) ( )

2( )

ϕϕ

Trang 10

2) Cho hàm ( )f x khả vi trên ñoạn [ ]0;1 thỏa mãn (0)f =0, (1) 1f =

Chứng minh rằng với mọi k1>0, k2>0, tồn tại x x1, 2∈[ ]0;1 sao cho:

Một nền nhà hình chữ nhật ñược lát kín bởi 2 loại gạch có kích thớc 1 x 4 và 2 x 2 Người

ta dỡ gạch lên và không may làm vỡ mất 1 viên 2 x 2 Họ thay viên bị vỡ bởi viên 1 x 4 rồi tiến hành lát lại sàn nhà Hỏi bây giờ có thể lát kín nền nhà ñược hay không?

Trang 11

2 4

n n

Trong quốc hội một nước, mỗi nghị sĩ ñều có không quá 3 kẻ thù

Chứng minh rằng có thể chia quốc hội thành 2 viện sao cho trong mỗi viện, mỗi nghị sĩ ñều có không quá 1 kẻ thù

Trang 12

1) Cho f là một hàm liên tục trên [ ]0;1 thỏa mãn ñiều kiện (0)f = f(1)

Chứng minh rằng tồn tại một số c∈[ ]0;1 sao cho ( ) 1

2011

=  + 

2) Cho H là tập hợp các hàm số ( )f x có ñạo hàm ñến cấp 2 liên tục trên ñoạn [0,1]

thỏa mãn ñiều kiện (0)f = f(1)=0, f′(0) 1=

Trang 13

Trần Vũ Trung KSTN đKTđ Ờ K55 Hướng dẫn giải Ờ đáp số

Suy ra phương trình ( )g x =0 có nghiệm duy nhất

2) Gọi α là nghiệm duy nhất của phương trình ( )f x =x

Áp dụng Lagrange, c∃ : 1 ( ) ( ) ( )

12

f x′ < , (0)f = >2 0, lim ( ) 1 0

x f x

→+∞ = − < Suy ra phương trình ( )f x =0 có nghiệm dương duy nhất

Phương trình ựã cho có ựúng 1 nghiệm dương

Câu III

1) Dễ chứng minh sinx−siny < −x y

Khi ựó, f x( )− f y( ) < −x y , suy ra f liên tục trên [ ]a b ,

Giải tiếp như bài toán 22 - Hàm liên tục

2) Giả sử f′(0)>0 (nếu f′(0)<0, thay ( )f x bởi ( fx))

Khi ựó, f′ <(1) 0 Vì f liên tục trên [ ]0;1 nên ∃ ∈x0 [ ]0;1 : ( )0 [ ]

Trang 14

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

Chú ý: vì f x′( ) có thể không liên tục trên [ ]0;1 nên không thể sử dụng ngay ñịnh lý Bolzano-Cauchy ñể kết luận tồn tại c∈( )0;1 sao cho f′( )c =0

  , với mọi y∈(0;π), suy ra ñpcm

2) Vì f x khả tích trên ( ) [ ]0;1 nên với cách chọn tùy ý các ñiểm ξii 1 i i

1

n i i

=

thiết Vậy tồn tại ñoạn [ ] [ ]a b, ⊂ 0;1 mà trên ñó ( )f x >0

Câu V

Qua A kẻ nửa ñường thẳng Az || By Kẻ CH vuông góc với Az (H∈Az)

AB⊥AC, AB⊥AH ⇒ AB⊥CH

CH⊥AB, CH⊥AH ⇒ CH⊥mp(ABH) ⇒ CH⊥mp(ABD)

Thể tích tứ diện ABCD: V = 1/3 CH S(ABD),

Mà CH = AC sin30o = 1/2 AC, S(ABD) = 1/2 AB.BD

Suy ra V = 1/12 AB.AC.BD ≤ 1/12

2

.4

Trang 15

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

ðề số 2

Câu I

1 2

Do f liên tục trên ℝ nên hoặc ( ) f x >x , x∀ ∈ℝ, hoặc ( )f x <x , x∀ ∈ℝ

- Nếu ( )f x >x , x∀ ∈ℝ thì f(f x( ))> f x( )>x, mâu thuẫn giả thiết

- Nếu ( )f x <x , x∀ ∈ℝ thì f(f x( ))< f x( )<x, mâu thuẫn giả thiết

Vậy tồn tại x0∈ℝ sao cho f x( )0 =x0

2) Xét dãy { }x nn=0 ñược xác ñịnh bởi x n+1=sinx n với x là số thực tùy ý 0

Khi ñó, f x( n)= f x( 0), với mọi n∈ℕ

- Nếu 0≤ ≤x1 1, thì { }x n là dãy không tăng, bị chặn dưới bởi 0, do ñó hội tụ

Trang 16

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

Mỗi ñiểm là ñầu mút của 5 ñoạn, mỗi ñoạn màu xanh hoặc ñỏ, theo nguyên lí Dirichlet, mỗi ñiểm là mút của ít nhất 3 ñoạn cùng màu Không mất tổng quát, giả sử A là ñầu mút của 3 ñoạn cùng màu AB,AC,AD

- Nếu cả 3 ñoạn AB,AC,AD cùng màu ñỏ Theo (*) thì tam giác BCD có cạnh ñỏ, giả sử là BC, khi ñó tam giác ABC có 3 cạnh cùng màu ñỏ

- Nếu cả 3 ñoạn AB,AC,AD cùng màu xanh thì từ (*) suy ra tam giác BCD có 3 cạnh cùng ñỏ

Tóm lại, luôn có một tam giác có 3 cạnh cùng màu ñỏ (ñpcm)

Trang 17

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

ðề số 3

Câu I

1) Khi m=4, (1) có nghiệm duy nhất x=3

2) Nếu m<0, (1) vô nghiệm

Nếu m≥0, (1) có nghiệm duy nhất 1 2 1

Trang 18

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

Câu V

Biểu thị 9 người bằng 9 ñiểm trên mặt phẳng và quan hệ giữa họ bằng các ñoạn thẳng Nếu 2 người quen nhau ñoạn nối màu ñỏ, không quen ñoạn nối màu xanh Bất cứ tam giác nào cũng có cạnh màu ñỏ (*) Ta cần chứng minh có 1 tứ giác mà các cạnh và các ñường chéo của nó ñều màu ñỏ

Khi ñó, 4 ñỉnh M,A,B,C lập nên tứ giác cần tìm

Tóm lại, luôn có 1 tứ giác mà các cạnh và các ñường chéo của nó ñều màu ñỏ (ñpcm)

cuu duong than cong com

Trang 19

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

Trang 20

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

2) f x′( )= f(f x( ))>0, nên f là hàm tăng trên ℝ

Vậy không tồn tại hàm f thỏa mãn ñề bài

Câu IV

Dựng ñiểm H trong không gian sao cho OH⊥mp(ABC) và OH = 1

Khi ñó, áp dụng ñịnh lý Pythagore tính ñược: AH = 2 , BH = 5 , CH = 10

Giải tương tự Bài toán 7 – Hàm khả vi

cuu duong than cong com

Trang 21

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

n n

( )

2 2 0

1

n n

t dt t

→∞ =

cuu duong than cong com

Trang 22

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

Câu III

1) Áp dụng bñt Cô-si (AM-GM):

25 25

25 25

1 1

25 261

Mỗi người trong phòng không quen nhiều nhất là 100 – 67 – 1 = 32 người

Xét 1 người là A, mời tất cả những ai không quen A ra ngoài phòng Trong phòng còn ít nhất 100 – 32 = 68 người, trong ñó chọn lấy 1 người gọi là B Mời tiếp những ai không quen B ra ngoài, phòng còn ít nhất 68 – 32 = 36 người, chọn 1 người gọi là C Mời nốt những ai không quen C ra ngoài, còn ít nhất 36 – 32 = 4 người trong phòng, tức là ngoài A,B,C vẫn còn ít nhất 1 người nữa trong phòng lúc này, gọi là D Bộ tứ A,B,C,D ñôi một quen nhau

n n

+ + ++ + + =

+

Lấy phương trình thứ k trừ ñi phương trình thứ k+1 (khi k =n thì lấy phương trình thứ

n trừ ñi phương trình ñầu), ta có:

Trang 23

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

1) Dễ thấy không tồn tại ña thức bậc 0,1,2 thỏa mãn ñề bài

Xét ña thức ( )P x bậc n≥3 thỏa mãn ñiều kiện ( )P x >P x′′( ) và P x′( )>P x′′( ), x∀ ∈ℝ Khi ñó, ña thức ( )P xP x′′( ) có bậc n chẵn, và ña thức P x′( )−P x′′( ) có bậc n−1 chẵn, mâu thuẫn Vậy không tồn tại ña thức thỏa mãn ñề bài

2) Phản chứng Giả sử ∃x0 ñể Q x( )0 <0 Do Q x( )−Q x′( )>0, x∀ ∈ℝ, nên bậc n của

Lấy nguyên hàm 2 vế, ta có arctan ( )f x =c x1 +c2 ⇒ f x( )=tan(c x1 +c2)

Do (0)f =0 nên c2 =0 Vậy f x( )=tan(c x1 )

Trang 24

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

Diện tích giới hạn bởi ñường x=0, x=a và (C) là 1 1

Trang 25

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

sin (cos ) cos (sin ) 1

(cos ) (cos ) (sin ) (sin )

Trang 26

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55 Khi ñó, xét một ñiểm C bất kì trong số 2009 ñiểm còn lại Xét 3 ñiểm A, B, C, vì AB > 1 nên theo giả thiết ta có AC ≤ 1 hoặc BC ≤ 1 Nói cách khác, ñiểm C phải thuộc C1 hoặc

C2, suy ra 2009 ñiểm khác B và A phải nằm trong C1 hoặc C2 Theo nguyên lí ði-rích-lê

ta có một hình tròn chứa ít nhất 1005 ñiểm Tính thêm tâm của hình tròn này thì hình tròn này chính là hình tròn bán kính bằng 1 chứa ít nhất 1006 ñiểm trong 2011 ñiểm ñã cho

Trang 27

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

Từ (1) suy ra ( )f x >0, x∀ ∈ℝ

Thay x=0 vào (1) ñược (0) 1f

Thay y=0 vào (2) ñược ( )f xf x f( ) (0)⇒ f(0) 1≤

Trang 28

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

3) Tích phân từng phần,

1 0

Gọi d là một trong 17 ñường thẳng ñã cho Nếu d cắt AB tại

E ; CD tại F ; PQ tại L thì LP, LQ lần lượt là ñường trung bình của các hình thang AEFD, EBCF Ta có :

S(AEFD) / S(EBCF) = 1/3 hoặc S(EBCF) / S(EBFC) = 1/3

=> LP / LQ = 1/3 hoặc là LQ / LP = 1/3

Trên PQ lấy hai ñiểm L1, L2 thỏa mãn ñiều kiện L1P / L1Q = L2Q / L2P = 1/3 khi ñó L trùng với L1 hoặc L trùng với L2 Nghĩa là nếu d cắt AB và CD thì d phải qua L1 hoặc L2 Tương tự, trên MN lấy hai ñiểm K1, K2 thỏa mãn ñiều kiện K1M / K1N = K2N / K2M = 1/3 khi ñó nếu d cắt AD và BC thì d phải qua K1 hoặc K2

Tóm lại, mỗi ñường thẳng trong số 17 ñường thẳng ñã cho phải ñi qua một trong 4 ñiểm

L1 ; L2 ; K1 ; K2

Vì 17 > 4.4 nên theo nguyên lí ði-rích-lê, trong 17 ñường thẳng ñó sẽ có ít nhất 5 ñường thẳng (5 = 4 + 1) cùng ñi qua một trong 4 ñiểm L1 ; L2 ; K1 ; K2 (5 ñường thẳng ñồng quy, ñpcm)

cuu duong than cong com

Trang 29

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

ϕϕ

⇒ + = ⇒ = + − − < , mâu thuẫn với yz=1

Do ñó, x=t Chứng minh tương tự ñược x= = =y z t Thay vào phương trình ñầu ñược nghiệm duy nhất của hệ là x= = = =y z t 3

cuu duong than cong com

Trang 30

Trần Vũ Trung KSTN ðKTð – K55

dx

f x <

Câu IV

Ta tô các ô trên bàn cờ xen kẽ các màu ñen trắng như bàn cờ vua

Do sự “ bình ñẳng màu “ nên không mất tính tổng quát ta có thể giả sử rằng ô dưới cùng bên trái có màu trắng

Từ cách ñi của con mã ta nhận thấy rằng sau mỗi nước ñi con mã sẽ sang một ô khác màu với ô mà nó ñang ñứng Vì thế sau một số lẻ nước ñi con mã sẽ ở ô màu ñen , sau một số chẵn nước ñi con mã sẽ ở ô màu trắng Trở lại bài toán, ta thấy rằng ñi từ ô dưới cùng bên trái lên ô trên cùng bên phải cần ñi 63 nước ñi Vì thế ô trên cùng bên phải sẽ cần mang màu ñen ðiều này là vô lý Vậy quân mã không thể ñi từ ô dưới cùng bên trái nên ô trên cùng bên phải như yêu cầu của ñầu bài ñược

a a

+ <

Thật vậy, giả sử i 1 2

i

a a

+ ≥ , ∀ =i 1,n Khi ñó, a n ≥2i a n i− , ∀ =i 1,n

Nếu cạnh AB có ñộ dài a thì theo trên, ñộ dài ñường gấp khúc dọc theo chu vi ña giác n

sẽ ngắn ñộ dài ñoạn thẳng AB, vô lí

Vậy có số i nào ñó mà 1

i

a a

i i

Ngày đăng: 18/08/2021, 14:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w