- Hướng dẫn học sinh chọn 1 việc làm phù hợp để thực hiện 4,5 4, 5 Bài 2: Yêu thương con người - Nêu được khái niệm và biểu hiện của tình yêu thương con người.. - Học sinh tự học khái ni
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC – MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 (Năm học 2021 - 2022)
(Kèm theo Công văn số 4040 /BGDĐT-GDTrH ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Cả năm: 35 tuần - 35 tiết - Học kì I : 18 tuần - 18 tiết - Học kì II: 17 tuần - 17 tiết
HỌC KỲ I
Yêu cầu cần đạt (Quy định trong chương trình môn học)
Hướng dẫn thực hiện trong điều kiện phòng, chống
Covid-19 (Những yêu cầu cần đạt không
có trong hướng dẫn ở cột này thì thực hiện theo yêu cầu cần đạt của chương trình môn học)
1,2,3
1,2,3 Bài 1: Tự hào về
truyền thống gia đình
và dòng họ
– Nêu được một số truyền thống của gia đình, dòng họ
- Giải thích được một cách đơn giản
ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ
– Biết giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ bằng những việc làm cụ thể phù hợp
- Từ ngữ liệu về một số truyền thống gia đình, dòng họ (cho trước) hướng dẫn học sinh giải thích một cách đơn giản ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ
- Hướng dẫn học sinh chọn 1 việc làm phù hợp để thực hiện 4,5 4, 5 Bài 2: Yêu thương con
người
- Nêu được khái niệm và biểu hiện của tình yêu thương con người
– Trình bày được giá trị của tình yêu thương con người
– Thực hiện được những việc làm thể hiện tình yêu thương con người
– Đánh giá được thái độ, hành vi thể hiện tình yêu thương của người khác
- Học sinh tự học khái niệm tình yêu thương con người
- Hướng dẫn học sinh chọn 1 việc làm phù hợp để thực hiện
- Từ ngữ liệu về thái độ, hành vi thể hiện tình yêu thương con
Trang 2– Phê phán những biểu hiện trái với tình yêu thương con người
người (cho trước), hướng dẫn học sinh nhận xét thái độ, hành vi thể hiện tình yêu thương của người khác;
- Phê phán thái độ, hành vi trái với tình yêu thương con người
6,7
6,7 Bài 3: Siêng năng, kiên
trì
- Nêu được khái niệm, biểu hiện của siêng năng, kiên trì
- Nhận biết được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì
- Siêng năng, kiên trì trong lao động, học tập và cuộc sống hằng ngày
– Đánh giá được sự siêng năng, kiên trì của bản thân và người khác trong học tập, lao động
– Quý trọng những người siêng năng, kiên trì; góp ý cho những bạn có biểu hiện lười biếng, hay nản lòng để khắc phục hạn chế này
- Học sinh tự học khái niệm siêng năng, kiên trì
- Từ ngữ liệu về sự siêng năng, kiên trì (cho trước), hướng dẫn học sinh nhận xét sự siêng năng kiên trì của bản thân; bày tỏ thái
độ quý trọng người siêng năng, kiên trì; góp ý cho những bạn có biểu hiện lười biếng, hay nản lòng
để khắc phục hạn chế này
9,10,11 9,10,11 Bài 4: Tôn trọng sự
thật
– Nhận biết được một số biểu hiện của tôn trọng sự thật
– Hiểu vì sao phải tôn trọng sự thật – Luôn nói thật với người thân, thầy cô,
- Hướng dẫn học sinh giải thích một cách đơn giản vì sao phải tôn trọng sự thật
Trang 3bạn bè và người có trách nhiệm.
– Không đồng tình với việc nói dối hoặc che giấu sự thật
12,13
12,13 Bài 5: Tự lập – Nêu được khái niệm tự lập
– Liệt kê được các biểu hiện của người có tính tự lập
– Hiểu vì sao phải tự lập
– Đánh giá được khả năng tự lập của bản thân và người khác
– Tự thực hiện được nhiệm vụ của bản thân trong học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở trường và trong cuộc sống cộng đồng; không dựa dẫm, ỷ lại và phụ thuộc vào người khác
- Học sinh tự học khái niệm tự lập
- Hướng dẫn học sinh giải thích một cách đơn giản vì sao phải tự lập
- Từ ngữ liệu (cho trước), hướng dẫn học sinh nhận xét khả năng tự lập của bản thân và người khác
14,15,16
14,15,16 Bài 6: Tự nhận thức
bản thân
– Nêu được thế nào là tự nhận thức bản thân
– Nhận biết được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân
– Biết tôn trọng bản thân
– Tự nhận thức được điểm mạnh, điểm yếu, giá trị, vị trí, tình cảm, các mối quan
hệ của bản thân
– Xây dựng được kế hoạch phát huy điểm mạnh và hạn chế điểm yếu của bản thân
- Học sinh tự học khái niệm tự nhân thức bản thân
- Hướng dẫn học sinh biết cách tôn trọng bản thân
17 17 Kiểm tra cuối kì I – Nêu được một số truyền thống của gia
Trang 4đình, dòng họ.
- Giải thích được một cách đơn giản ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ
– Biết giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ bằng những việc làm cụ thể phù hợp
18 18 Bài 7: Ứng phó với
tình huống nguy hiểm
– Nhận biết được các tình huống nguy hiểm và hậu quả của những tình huống nguy hiểm đối với trẻ em
-Từ những tình huống nguy hiểm (cho trước), hướng dẫn học sinh nêu hậu quả của những tình huống nguy hiểm đó đối với trẻ em; cách ứng phó với một số tính huống nguy hiểm
HỌC KÌ II
19,20,2
1
19,20,21 Bài 7: Ứng phó với
tình huống nguy hiểm (TT)
– Nêu được cách ứng phó với một số tình huống nguy hiểm
– Thực hành được cách ứng phó trước một
số tình huống nguy hiểm để đảm bảo an toàn
- Từ những tình huống nguy hiểm
có tính điển hình ở địa phương (cho trước), hướng dẫn học sinh thực hành cách ứng phó
22, 23,24 22, 23,24 Bai 8: Tiết kiệm – Nêu được khái niệm tiết kiệm và biểu
hiện của tiết kiệm (tiền bạc, đồ dùng, thời gian, điện, nước, )
– Hiểu vì sao phải tiết kiệm
– Thực hành tiết kiệm trong cuộc sống, học tập
– Nhận xét, đánh giá được việc thực hành
- Học sinh tự học khái niệm tiết kiệm
- Từ ngữ liệu (cho trước), hướng dẫn học sinh thực hành tiết kiệm
và nhận xét việc thực hành tiết
Trang 5tiết kiệm của bản thân và những người xung quanh
– Phê phán những biểu hiện lãng phí
kiệm của bản thân và những người xung quan; cách phê phán những biểu hiện lãng phí
25, 26 25, 26 Bài 9: Công dân nước
Cộng hòa XHCN Việt Nam
– Nêu được khái niệm công dân; căn cứ xác định công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
– Nêu được quy định của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
- Bước đầu thực hiện được một số quyền
và nghĩa vụ cơ bản của công dân
- Học sinh tự học khái niệm công dân
- Từ một số quyền (cho trước), hướng dẫn học sinh thực hiện quyền và nghĩa vụ của bản thân với tư cách công dân
28, 29,30 28,29,30 Bài 10: Quyền và
nghĩa vụ cơ bản của công dân
– Nêu được các quyền cơ bản của trẻ em; ý nghĩa của quyền trẻ em và việc thực hiện quyền trẻ em; trách nhiệm của gia đình, nhà trường, xã hội trong việc thực hiện quyền trẻ em
- Phân biệt được hành vi thực hiện quyền trẻ em và hành ví vi phạm quyền trẻ em
- Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện quyền trẻ em của bản thân, gia đình, nhà trường, cộng đồng; bày tỏ được nhu cầu để
- Học sinh tự học trách nhiệm của gia đình, nhà trường trong việc thực hiện quyền trẻ em
- Từ những ngữ liệu về thực hiện quyền trẻ em (cho trước), hướng dẫn học sinh phân biệt, nhận xét hành vi thực hiện đúng quyền trẻ
em và hành vi vi phạm quyền trẻ
Trang 6thực hiện tốt hơn quyền trẻ em.
-Thực hiện tốt quyền và bổn phận của trẻ em
em
- Từ những ngữ liệu về quyền được học tập; được vui chơi; được chăm sóc sức khỏe; được bảo vệ; được bày tỏ ý kiến, nguyện vọng (cho trước), hướng dẫn học sinh thực hiện quyền và bổn phận của mình
31, 32 31, 32 Bài 11: Quyền cơ bản
của trẻ em
– Nêu được các quyền cơ bản của trẻ em; ý nghĩa của quyền trẻ em và việc thực hiện quyền trẻ em; trách nhiệm của gia đình, nhà trường, xã hội trong việc thực hiện quyền trẻ em
– Thực hiện tốt quyền và bổn phận của trẻ
em
- Học sinh tự học trách nhiệm của gia đình, nhà trường trong việc thực hiện quyền trẻ em
- Từ những ngữ liệu về thực hiện quyền trẻ em (cho trước), hướng dẫn học sinh phân biệt, nhận xét hành vi thực hiện đúng quyền trẻ
em và hành vi vi phạm quyền trẻ em
33,34 33,34 Bai 12: Thực hiện
quyền trẻ em
– Phân biệt được hành vi thực hiện quyền trẻ em và hành vi vi phạm quyền trẻ
em
– Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện quyền trẻ em của bản thân, gia đình, nhà trường, cộng đồng; bày tỏ được nhu cầu để thực hiện tốt hơn quyền trẻ em
Từ những ngữ liệu về quyền được học tập; được vui chơi; được chăm sóc sức khỏe; được bảo vệ; được bày tỏ ý kiến, nguyện vọng (cho trước), hướng dẫn học sinh thực hiện quyền và bổn phận của mình
Trang 735 35 Kiểm tra cuối kì
II
Trang 8KẾ HOẠCH GIÁO DỤC – MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 7(Năm học 2021 - 2022)
(Kèm theo Công văn số 4040 /BGDĐT-GDTrH ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Cả năm: 35 tuần - 35 tiết(Học kì I : 18 tuần - 18 tiết - Học kì II: 17 tuần - 17 tiết)
HỌC KỲ I Tuần Tiết Tên bài dạy/ chủ dề
Nội dung điều chỉnh theo CV 4040
Hướng dẫn thực hiện theo CV 4040
Nội dung tích hợp
( giáo dục tư tưởng đạo đức Hồ chí Minh; giáo dục môi trường; giáo dục pháp luật; giáo dục trật tự an toàn giao thông; giáo dục quốc phòng và an ninh)
1 1 Bài 1: Sống giản dị
I Truyện đọc Học sinh tự đọc
- GD tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh: Lồng ghép bộ phận, liên hệ tấm gương sống giản dị của Bác Hồ
2 2 Bài 2: Trung thực I Truyện đọc Học sinh tự đọc
3 3 Bài 3: Tự trọng
I Truyện đọc Học sinh tự đọc - GD TTATGT: Tích hợp vào mục a trong phần nội dung
bài học
- GD pháp luật: Tích hợp vào mục a trong phần nội dung bài học
4 4 Bài 4: Đạo đức và kỷluật I Truyện đọc Học sinh tự đọc - GD QP và AN: Nêu một số tấm gương tận tụy, hi sinh lợi
ích cá nhân tất cả vì lợi ích tập thể
5;6,7 5;6,7 Chủ đề: Yêu thương
con người
Bài 5: Yêu thương con người
Bài 7: Đoàn kết tương trợ
Tích hợp thành chủ đề “Yêu thương con người” dạy trong
3 tiết
- GD tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh: Tấm gương yêu thương con người của Bác, lời dạy của Bác về vai trò đoàn kết
HD HĐTNST
“Lăng kính yêu thương”
9 9 Bài 6: Tôn sư trọng
đạo I Truyện đọc Học sinh tự đọc
10 10 Kiểm tra giữa kì (45phút).
Báo cáo HĐTNST
“Lăng kính yêu thương”
12 12 Bài 8: Khoan dung I Truyện đọc Học sinh tự đọc - GD tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh: Tấm gương khoan
dung của Bác
Trang 913 13
Bài 9: Xây dựng gia đình văn hoá
I Truyện đọc Học sinh tự đọc - GD bảo vệ môi trường: Tích hợp vào mục d phần nội dung
bài học
- GD TTATGT: Tích hợp vào mục a trong phần nội dung bài học
- GD pháp luật: Tích hợp vào mục a và b trong phần nội dung bài học
- GD QP và AN: Hình ảnh lực lượng vũ trang xây dựng nông thôn mới
Bài 10: Giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ
15 15 Bài Bài 11: Tự tin
16 16 Ôn tập cuối học kì I
18 18 Thực hành các nộidung đã học
HỌC KỲ II
Tuần Tiết Tên bài dạy/ chủ dề Nội dung điều chỉnh theo CV
4040
Hướng dẫn thực hiện theo CV 4040
Nội dung tích hợp
( giáo dục tư tưởng đạo đức Hồ chí Minh; giáo dục môi trường; giáo dục pháp luật; giáo dục trật tự an toàn giao thông; giáo dục quốc phòng và an ninh)
Bài 12: Sống và làm việc có kế hoạch
I Thông tin
II Nội dung bài học (Mục
b, c, d)
- Học sinh tự đọc
- Tích hợp thành một mục và hướng dẫn học sinh thực hành xây dựng kế hoạch
và rèn luyện lối sống
và làm việc có kế hoạch
20 20 Bài 13: Quyền được
bảo vệ, chăm sóc và giáo dục của trẻ em Việt Nam
I Truyện đọc
II Nội dung bài học (Mục c)
- Học sinh tự đọc
- Hướng dẫn học sinh lấy ví dụ về trách nhiệm của gia
Trang 10đình, nhà trường và
xã hội trong việc thực hiện quyền trẻ em
21, 22 21, 22
Bài 14: Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên
I Thông tin,
sự kiện:
II Nội dung bài học (Mục c)
- Cập nhật thông tin/số liệu mới và hướng dẫn học sinh tự đọc
- Khuyến khích học sinh tự học
- GD bảo vệ môi trường: Tích hợp toàn bài
- GD QP và AN: Nêu gương cá nhân hoặc tập bảo vệ môi trường
23 ; 24 23 ; 24
Bài 15: Bảo vệ di sản văn hoá
I Thông tin sự kiện
II Nội dung bài học (Mục b)
(Mục c)
- Học sinh tự đọc
- Học sinh tự đọc
- Hướng dẫn học sinh nêu được một
số quy định của pháp luật về bảo vệ di sản văn hoá
- GD QP và AN: Nêu gương cá nhân, tập thể góp phần bảo vệ di sản văn hóa
- GD bảo vệ môi trường: Tích hợp vào mục b phần nội dung bài học
“Bảo tồn văn hóa vùng đất Tây Nguyên”
27 27 BC HĐTNNS
“Bảo tồn văn hóa vùng đất Tây Nguyên”
28,29 28,29 Bài 16: Quyền tự do
tín ngưỡng và tôn giáo I Thông tin,
sự kiện
Cập nhật thông tin
Sự kiện mới và hướng dẫn học sinh tự đọc
GD QP và AN: Nêu ví dụ về quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
30,31,3
2
30,31,3
2
Chủ đề: Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Bài 17: Nhà nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam Bài 18: Bộ máy nhà nước
- Tích hợp thành chủ
đề “Nhà nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam” (dạy trong 3 tiết)
- Lấy dẫn chứng bộ
- GD QP và AN: Hình ảnh các mạng tháng 8, quốc khánh 2/9, chiến thắng Điện Biên Phủ và ngày 30/4/1975
- GD TTATGT: Tích hợp vào mục c và d trong phần nội dung bài học
Trang 11cấp cơ sở (Xã, phường, thị trấn)
I Thông tin,
sự kiện
máy nhà nước cấp cơ
sở (bài 18) làm ví dụ phân tích cho (bài 17)
- Học sinh tự đọc
33 33 Ôn tập Học kỳ II
35 35 Ngoại khóa: Thực
hành các vấn đề đã học
Trang 12KẾ HOẠCH GIÁO DỤC – MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 8 (Năm học 2021 - 2022)
(Kèm theo Công văn số 4040 /BGDĐT-GDTrH ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Cả năm: 35 tuần - 35 tiết(Học kì I: 18 tuần - 18 tiết - Học kì II: 17 tuần - 17 tiết)
HỌC KỲ I
Tuần Tiết Tên bài dạy/ chủ dề Nội dung điều chỉnh
theo CV 4040
Hướng dẫn thực hiện theo CV 4040
Nội dung tích hợp
( giáo dục tư tưởng đạo đức Hồ chí Minh; giáo dục môi trường; giáo dục pháp luật; giáo dục trật tự an toàn giao thông; giáo dục quốc phòng và an ninh)
1 1 Bài 1: Tôn trọng lẽ phải I Đặt vấn đề Học sinh tự đọc
2 2 Bài 2: Liêm khiết
I Đặt vấn đề Học sinh tự đọc - GD tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh: Liên hệ
tấm gương về liêm khiết của Bác Hồ
- GD pháp luật: Tích hợp vào mục 1 phần nội dung bài học
3 3 Bài 3: Tôn trọng người khác I Đặt vấn đề Học sinh tự đọc - GD bảo vệ môi trường: Tích hợp vào mục 2
phần nội dung bài học
4 4 Bài 4: Giữ chữ tín
I Đặt vấn đề
II Nội dung bài học (Mục 3)
- Học sinh tự đọc
- Hướng dẫn học sinh thực hành
- GD tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh: Liên hệ tấm gương về giữ chữ tín của Bác Hồ
5,6,7,
8
5,6,7,
8
Chủ đề: Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Bài 5: Pháp luật và kỉ luật
Bài 21: Pháp luật nước CHXHCNVN
I Đặt vấn đề
Tích hợp thành chủ đề
“Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam” (dạy trong 4 tiết)
- GD pháp luật: Tích hợp vào mục 1,4,5 trong phần nội dung bài học
- GD TTATGT: Tích hợp vào mục 1,4,5 trong phần nội dung bài học
- GDQP và AN: Ví dụ để chứng minh kỉ luật nghiêm thì pháp luật được giữ vững
9 9 Kiểm tra giữa kì I
10 10 Bài 6: Xây dựng tình bạn
trong sáng, lành mạnh I Đặt vấn đề
II Nội dung bài học (Mục 2, phần xây dựng tình bạn trong
- Học sinh tự đọc
- Hướng dẫn học sinh thực hành