Kĩ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các dạng bài tập trong chương.. Thái độ: - Học tập nghiêm túc, tích cực.[r]
Trang 1Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các dạng bài tập trong chương
3 Thái độ:
- Học tập nghiêm túc, tích cực
II.
Chuẩn Bị:
- GV: SGK, thước thẳng, compa
- HS: Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập và xem phần tóm tắt kiến thức trong SGK
III Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
IV.
Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:(1’) 9A1:………
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (23’)
GV vẽ hình
Muốn chứng minh CD =
CE thì ta phải chứng minh sđ
CD = sđ CE
Hai góc nội tiếp nào chắn
Em hãy chứng minh
1
1 B
2
số đo cung nào?
2
1 B
2
số đo cung nào?
Hai cung CD và CE như
thế nào với nhau?
2
B như thế nào với nhau?
Đoạn thẳng BC là đường
HS đọc đề và chú ý theo dõi vẽ hình theo GV
1
HS chứng minh
1
1 B 2
2
1 B 2
CD = CE
1 2
BC vừa là đường cao vừa là
Bài 95:
a) CD = CE:
1 1
1
2 sđ CD =
1
2 sđ CE
Ta có:
1
1 B 2
1 B 2
Đoạn thẳng BC vừa là đường cao vừa là
cân tại B
Ngày Soạn: 01 – 04 – 2015 Ngày dạy: 02 – 04 – 2015
Tuần: 31
Tiết: 56
ÔN TẬP CHƯƠNG III (tt)
Trang 2đương phân giác của BHD
BC vừa là đường cao vừa
BHD
Ngoài vai trò là đường
cao, đường phân giác thì BC còn
là đường gì nữa?
Điểm C thuộc đường
trung trực của DH thì ta suy ra
được điều gì giữa hai đoạn thẳng
CD và CH
Hoạt động 2: (20’)
GV vẽ hình
Hãy so sánh hai cung MB
và MC? Vì sao?
Điểm M nằm ở vị trí như
thế nào của cung BC?
Em hãy chứng minh rằng
OM//AH
Em hãy so sánh hai góc:
OMA và MAH Vì sao?
Em hãy so sánh hai góc:
OMA và OAM Vì sao?
Từ (1) và (2) ?
BHD
Đường trung trực
CH = CD
HS đọc đề, chú ý theo dõi và vẽ hình vào vở
tia phân giác của A nên
1 2
M là điểm chính giữa
HS chứng minh
OAM
c) CD = CH:
trực của cạnh HD Do đó:
CH = CD
Bài 96:
a) Vì AM là tia phân giác của A nên
1 2
và OM đi qua trung điểm của BC b) Vì OM BC; AH BC nên OM//AH
4 Củng Cố:
Xen vào lúc làm bài tập
5 Dặn Dò: (2’)
- Về nhà xem lại các dạng bài tập đã giải
- Ôn tập chu đáo tiết sau kiểm tra 1 tiết
6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 3