1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DS 9 T 51 TUAN 24

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 144,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng Cố: 3’ - GV nhắc lại cách giải của một số dạng đặc biệt của phương trình bậc hai.[r]

Trang 1

§3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

I.

MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn

- Biết phương pháp giải riêng của các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt

2 Kĩ năng:

- Biết biến đổi dạng phương trình tổng quát: ax2 + bx + c = 0 về dạng

2

x

các trường hợp a, b, c là các số cụ thể để giải phương trình

3 Thái độ:

- HS thấy được sự cần thiết phải có của phương trình bậc hai một ẩn

II.

CHUẨN BỊ:

- HS: Xem trước bài 3

III PHƯƠNG PHÁP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

IV.

TIẾN TRÌNH:

1 Ổn định lớp: (1’)9A1:………

2 Kiểm tra bài cũ: Xen vào lúc học bài mới.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (4’)

GV giới thiệu bài toán

mở đầu trong SGK

Hoạt động 2: (10’)

GV giới thiệu thế nào là

phương trình bậc hai

GV cho VD

GV cho HS làm ?1

Hoạt động 3: (25’)

Lấy cái gì làm thừa số

chung?

Ta được gì?

Khi nào 3x(x – 2) = 0?

x = ?

GV cho HS làm ?2

HS chú ý và trả lời các câu hỏi mà GV đưa ra

HS chú ý theo dõi và nhắc lại định nghĩa

HS cho VD

HS làm bài tập ?1

Lấy 3x

3x(x – 2) = 0 Khi x = 0; x – 2 = 0

x = 0 hoặc x = 2

HS thảo luận

1 Bài toán mở đầu:

2 Định nghĩa:

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình

có dạng: ax 2 + bx + c = 0 với x là ẩn; a, b, c

là các số cho trước và a 0

VD: x2 + 3x + 2 = 0

–2x2 + 5x –3 = 0 2x2 – 8 = 0 3x2 – 5x = 0

?1:

3 Một số VD về giải pt bậc hai:

VD 1: Giải phương trình: 3x2 – 6x = 0

Ta có: 3x2 – 6x = 0  3x(x – 2) = 0

 x = 0 hoặc x – 2 = 0

 x = 0 hoặc x = 2 Vậy, phương trình có hai nghiệm

x1 = 0; x2 = 2

x2 – 3 = 0  x2 = 3

Ngày Soạn: 12 / 02 / 2016 Ngày dạy: 15 / 02 / 2016 Tuần: 24

Tiết: 51

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

GV hướng dẫn HS làm

VD 2 bằng cách chuyển vế số 3

từ VP sang VT

GV cho HS làm ?2

GV cùng HS làm VD3

Chia hai vế cho 2

Chuyển

1

2 sang VP

Cộng vào hai vế cho 4 để

ta có dạng hằng đẳng thức bình

phương của một hiệu

Áp dụng tính chất x2 = A

thì x = A hoặc x =  A

Khử mẫu ở hai căn thức

7

2 và

7

2

Chuyển số 2 qua VP rồi

quy đồng ta sẽ có hai nghiệm của

phương trình

HS giải cùng với GV

HS thảo luận

HS chú ý theo dõi

HS theo dõi và làm theo sự hướng dẫn của GV

VD 2: Giải phương trình: x2 – 3 = 0

Ta có: x2 – 3 = 0  x2 = 3

 x = 3 hoặc x =  3 Vậy, phương trình có hai nghiệm là:

1

x  3, x2  3

VD 2: Giải pt: 2x2 – 8x + 1 = 0

Ta có: 2x2 – 8x + 1 = 0

2

x 4x

2

2

2

7

x 2

2

hoặc

7

x 2

2

 

14

x 2

2

hoặc

14

x 2

2

 

4 14 x

2

hoặc

4 14 x

2

 Vậy, phương trình có hai nghiệm là:

1

4 14 x

2

, 2

4 14 x

2

4 Củng Cố: (3’)

5 Hướng dẫn về nhà: (2’)

6 Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 16/10/2021, 06:34

w