1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra - HH 9 - Tiết 56

3 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 161 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU - Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS và vận dụng kiến thức vào giải các bài tập - Phát hiện được những sai sót HS thường mắc phải để kịp thời uốn nắn , bổ sung - Hiểu được

Trang 1

Ngày 2 tháng 4 năm 2011

Tuần 32

Tiết 57

KIỂM TRA CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU

- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS và vận dụng kiến thức vào giải các bài tập

- Phát hiện được những sai sót HS thường mắc phải để kịp thời uốn nắn , bổ sung

- Hiểu được những khó khăn của HS đối với mỗi kiến thức trong chương để có

phương pháp phù hợp

II NỘI DUNG KIỂM TRA

1 Ma trận đề

Mức độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng cộng

Mức độ thấp

Mức độ cao

1 Liên hệ giữa

cung, dây và

đường kính

Vận dụng đl c/m 2 cung bằng nhau

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

2 20%

1

2 20%

2 Các loại góc

với đường tròn

Tìm số đo góc qua hình vẽ Vận dụng kiến thức về

các loại góc để chứng minh tứ giác nội tiếp

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 2,5 25%

1 2,5 25%

3 Đa giác nội

tiếp

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 4,5 45%

1 4.5 45%

4 Độ dài đường

tròn, độn dài

cung Diện tích

hình tròn, hình

quạt

Tính được độ dài cùng tròn, diện tích hình quạt

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

1 10%

1

1 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1

2 25%

1

2 10%

1 2 20%

1 4 45%

4 10 100%

Trang 2

2 Nội dung bài kiểm tra

Câu 1:

Cho đường tròn (O, 3cm), có MON· = 120 0

Tính diện tích hình quạt tròn OMaN

Câu 2:

a/ Cho hình vẽ a, biết AD là đường kính của (O), ·ACB= 50 0 Tính số đo ·DAB

b/ Cho hình vẽ b, có ·NPQ= 45 , 0 ·PQM = 30 0 Tính số đo ·NKQ

Câu 3:

Cho đường tròn (O) đường kính AB Qua trung điểm E của đoạn thẳng OB,

ta vẽ đường thẳng vuông góc với OB cắt đường tròn (O) tại M và N Ke dây MP song song với AB Chứng minh rằng »AP BN= »

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A và AB > AC, đường cao AH Trên nửa mặt

phẳng bờ BC chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn đường kính HB cắt AB tại E, vẽ nửa đường tròn đường kính HC cắt AC tại E

a Tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b. Tứ giác BEFC nội tiếp

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 Diện tích hình quạt OMaN:

2

2

.9.120

3 9, 42( )

360 360

OMaN

R n

2

a/ ·ACB ADB=· = 50 0 (góc nội tiếp cùng chắn cung AB) 0,5

mà: ·ADB DAB+· = 90 0 ⇒ ·DAB= 900 – 500 = 400 Vậy ·DAB=400 0,5

b/ NPQ· = 45 0 ⇒sd NQ» = 90 0 (góc nội tiếp bằng ½ số đo cung bị chắn) 0,5

75

sd NQ sd PM

O

C

D 50

H.a

O M

N

P

Q

450

30o K

H.b

O M

N a

Trang 3

Gt – kl + Vì AB⊥MN tại E

nên EM = EN và BM¼ =BN» (1)

0,5

+ »AP BM= ¼ (2 cung bị chắn bởi 2 dây //) (2) 0,5

Từ (1) và (2) suy ra: »AP BN0,5

4

Gt – kl a/ + ·BEH = 90 0(góc nội tiếp chắn nửa đường

tròn)

⇒ ·AEH = 90 0 (Kề bù với ·BEH )

+ Chứng minh tương tự: ⇒ ·AFH = 90 0 + Tứ giác AEHF có: µA AEH=· = AFH 90· = 0 ⇒ Tứ giác AEHF là hình chữ nhật

2

b/ µB EHA= · (cùng phụ với ·EHB)

· ·EFA

EHA= (2 góc nội tiếp cùng chắn cung AE

của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật AEHF)

µB ·EFA= (=·EHA)

⇒ Tứ giác BEFC nội tiếp vì có góc ngoài tại một

đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện

2

M

N

P

E

O

A

H

E

F

Ngày đăng: 01/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w