1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE CUONG HKI TOAN 8

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 564,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, hai đường thẳng đó cắt nhau ở K a Chứng minh tứ giác OBKC là hình chữ nhật b Chứng minh AB = OK c Tìm [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS……… HS :

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016

TOÁN 8

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: Làm tính nhân:

1 52 xy(x2y – 5x +10y)

2 3x( x2 + x -1 )

3 5 (4x2 x2 5x7)

4 ─3x(

4

3 x2 + 2x ─ 3)

5 (x2 – 1)(x2 + 2x)

6 (3─2x)(4x2 +6x +9)

7 (3x 5)(5 x)

8 ( x ❑2 - x – 3)(x – 3)

9 (5 x −2 y )(x2− xy+1)

10 -2x3y(2x2 – 3y +5yz)

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: Làm tính nhân:

1 2 x(x+1)− x(2 x −3)

2 (2 x +5)2−(2 x − 5)2

3 (x+2)(x2−2 x +4)

4 (5 x2−3 x +7)(− 4 x )

5 (x2+2 x − 5)(x − 2)

6 (3 x −2 )(3 x2− 6 x+1)

7 (x2− 3 x) (2 x3−3 x2)

8 (x − 5)2(x +2) (x − 2)

9 ( x − 3)( x +3) −( x −3)2

10 (2 x2−3 x) (5 x2−2 x+1)

11 (x2− 2 xy+2 y2)(x+2 y )

12 (2x -1)(3x + 2)(3 – x)

13 (2x2n + 3x 2n-1)(x1-2n – 3x2-2n)

14 (3xn+1 – 2xn).4x2

Bài 3: Thực hiện các phép tính sau: Làm tính chia (Thực hiện phép chia bằng cách hợp lý):

1 (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2

2 (15x3y4 – 10x2y4 + 5xy3) : (-5xy2)

3 (4 x3 y4−6 x4 y3−10 x3y3):6 x3y3

4 (x3y3−2 xy4

+4 x3y3z2): xy2

5 (15 x3 y2− 10 x2y3+5 xy2):5 xy2

6 (5 x3y5−3 x4 y4−2 x5y3):(− x2y3)

7 (12 x4y2+5 xy2−15 x2y2):5 xy2

8 (18 x3y −12 x2y2+6 xy3):6 xy

9 (2 x2y3+3 x2 y5− 4 x3 y4):(−2 x2y3)

10 (21 a4b2x3− 6 a2b3x5

+9 a3b4x4):3 a2bx2

Bài 4: Thực hiện các phép tính sau: Làm tính chia (Thực hiện phép chia bằng cách hợp lý):

1 (3 x2y3−3 x3y2+3 x2y2):3 x2 y2

2 (2x3 -5x2 + 6x – 15) : (2x – 5)

3 (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5)

4 (35 x3

+41 x2+13 x − 4):(5 x − 2)

5 (6 x3− 7 x2− x +2):(2 x +1)

6 (6x3 –x2 + 5x – 1 ) : ( 2x-1)

7 ( 3 x35x2 9x15) : ( 3 x5)

8 (y3− 7 y +3 − y2):( y − 3)

9 (x3− 3 x2+x − 3):( x −3 )

10 (6 x2

+13 x −5):(2 x+5 )

Bài 5: Thực hiện các phép tính sau: Làm tính chia (Thực hiện phép chia bằng cách hợp lý):

1 (x3+4 x2+3 x+12):( x +4 )

2 (2 x2−5 x3+2 x +2 x4− 1):(x2− x −1)

3 (2x3 +5x2 – 2x + 3) : (2x2 – x + 1)

4 (x5− x2−3 x4+3 x+5 x3−5):(5+x2−3 x)

5 (12 x2−14 x +3 −6 x3

+x4):(1− 4 x +x2)

6 (x4−2 x3

+4 x2− 8 x):(x2+4)

7 (2 x4

+x3−5 x2− 3 x −3):(x2−3)

8 (2 x4− 4 x3+5 x2+2 x − 3):(2 x2−1)

9 (2 x4+x3−5 x2− 3 x −3):(x2−3)

10 (x4 – x – 14) : (x – 2)

11 (15+5 x2−3 x3−9 x): (5 − 3 x )

12.(x4 + 2x3 +x - 25):(x2 +5)

13 (x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1)

14.(27x3 - 8): (6x + 9x2 + 4)

15 (x2 + 5x + 6) : (x + 3)

16 (x3 + x2 – 12) : (x – 2)

17 (x3 – 3x2) : (x – 3)

Bài 6: Rút gọn các biểu thức sau:

1 (6x + 1)2 +(6x - 1)2 -2(1 + 6x)(6x -1)

2 3(22 + 1)(24 + 1)(28 +1)(216 + 1)

3 x(2x2 – 3) –x2(5x + 1) + x2

4 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)

5 5y( 2y-1) – ( 3y+2) ( 3- 3y)

6 (x + y)2 - (x - y)2

7 (a + b)3 + (a - b)3 - 2a3 (3x – 5)(2x + 1) – (6x2 – 5)

Trang 2

8 (2x + 3)(2x - 3) – (2x +1)2

Bài 7: Tính giá trị biểu thức(Bằng cách hợp lý nếu được):

a 1,62 + 4.0,8.3,4 +3,42

b 34.54 – (152+ 1)(152 – 1)

c x4 – 12x3 + 12x2 – 12x +111 tại x =11

d 5x(4x2 – 2x + 1) – 2x(10x2 – 5x – 2)

e x2− y2−2 y +1 tại x = 93 ; y = 6

f 3xy - 8y -15x + 40 tại x = 1999 ; y =5

g x + y = 1 Tính x3+3 xy+ y3

h x + y = a , x – y = b Tính A = x3

− y3 theo a,b

i Tính nhanh : 342+662+68 66

452+402− 152+80 45

Bài 8: Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến :

A= (3x - 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x + 7) M= (x − 2)2(x −3) (x − 1)

B = (2x + 3)(4x 2 - 6x + 9) - 2(4x 3 - 1) N= x(x2

+x+1)− x2(x+1)− x+5

C = (x - 1) 3 - (x + 1) 3 + 6(x + 1)(x - 1) H= 8 y +( y +5) ( y − 5)− ( y − 4 )2

D= (2x +5) ❑3 - 30x (2x+5) -8x ❑3 K= (3+x)(2 x − 1)− x(x +6)+x(1 − x)

E = (3x+1)2 + 12x – (3x+5)2 + 2(6x+3) P= (x2− 2)(x2+x − 1)− x(x3+x2− 3 x −2)

F = ( x − 5)(2 x +3) −2 x ( x −3)+ x+ 7 Q= x (5 x − 3)− x2

(x − 1)+x(x2− 6 x)− 10+3 x

Bài

9: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

3) ax2+ay − bx2− by 4) 3 xy2+3 x2y

5) x (x+ y)−3 x − 3 y 6) 2 x +2 y − x (x+ y)

9) xz +yz − 5 x −5 y 10) x2+xy − 7 x −7 y

Bài 10: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a. 5 x −5 y +ax −ay

b. mx2+my − nx2− ny

c 5 ax −15 ay +x −3 y

d. 6 mx+9 my− 2 x −3 y

e. 3(x −1)+5 x(1 − x)

f. 5 x2+5 xy − 4 xz −4 yz

g 5 a2−5 ab −a+b

h. x2

− y2+3 x − 3 y

i. x2(x − 2)− 4 (x −2)

j. x2

− xy+ x2− y2

k x2(x +1)− x −1

l. x2

− x − y2− y

Bài

11: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a. x2− y2+4 y − 4 x

b x2− 4+(x −2)2

d. (3 x −1)2−16

e. (x2+1)2− 25

f. (x2

+1)2− 4 x2

h. 16 x2− 9( x + y )2

i 16 −(x + y)4

j. 4 a2+12 a+9

k x2

l. a2

+2 ab+b2− 25

m. x2

n. a2− 4 a −b2+4

Bài

12: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2−2 xy − 4 z2

+y2

b) 4 x2

c) a2−b2+4 a+4

d) a2

e) x2

+y2−25+2 xy

f) 2 xy − 25 − x2− y2

g) 4 a2

+4 b −4 b2− 1

h) a2−b2− 4 b − 4

i) x2

j) 3 x2−3 y2− 12 x +12 y

k) x3

l) 3 x2

−6 xy+3 y2−12 z2

m) x3

n) 5 x3

−5 x2y −10 x2+10 xy

Trang 3

13: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a. 5x – 15y

b. x ❑2 - 64

c. x4 - 1

d. x3 – 4x e. x ❑2 -10x +25 f. x2 5x6

g. x2 - 7x + 12 h. 5x2y2 + 15x2y ─30xy2 i. x3 – 2x2 + x

j. x3 – 4x2 + 4x k. x2 + 8x + 15

l. x4 – 5x2 + 4

m.x4 + 4x2 – 5

Bài 14: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : 1 x3 – 2x2y + xy2 – 9x 2 y – x2y – 2xy2 – y3 3 x(x2 – 1) + 3(x2 – 1) 4 x y 2 x2 y2 5 5x25xy x y  6 x2 25y22xy 7 2xy – x2 –y2 + 16 8 x2 + 4x - y2 + 4

9 x3 – 3x2 – 4x + 12

10.x2 - 2x - 4y2 - 4y

11.x2y - x3 - 9y + 9x

12.x2 - y2 - 2x + 2y

13.x2(x-1) + 16(1-x)

14.81x2 - 6yz - 9y2 - z2 15.2x2 + 3x- 2xy – 3y

16.2x + 2y - x2 - xy 17.3a2 - 6ab + 3b2 - 12c2

18.x2 - 25 + y2 + 2xy 19 x3 -3x2 – 4x + 12

20 x4 + x3 + x + 1

21 x4 – x3 – x2 + 1

22 (2x + 1)2 – (x – 1)2

Bài 15: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a 3(x1) 5 (1 xx)

b x ❑4 - 4(x ❑2 +5)- 25 c x2 – 2xy + y2 – xy + yz d ax – 2x – a2 + 2a e (x - 2)(x – 3) + (x – 2) – 1 f x2 – 2xy + y2 –xz + yz g x3 + 3x2 + 3x + 1 – 27z3 h 12y ( 2x-5 ) + 6xy ( 5- 2x) i a2 – b2 – 2a + 1

j a2 + 2ab + b2 - ac - bc k 16x2 + 24x ─ 8xy ─ 6y + y2

l xz-yz-x2+2xy-y2

m (x + y + z)3 –x3 – y3 – z3

n x2 – 2x – 4y2 – 4y o a3 + b3 + c3 – 3abc

Bài

16: Tìm x biết:

1) 3 x3− 48 x =0 2) 4 x2−8 x=0

3) (2 x −3)2(x +5)2=0 4) x(2 x −7)− 4 x +14=0

5) 5 x ( x − 3)− x+3=0 6) 2 x2−5 x+4 x −10=0

9) x2−6 x +9=0 10) x2− 4 x=0

Bài

17: Tìm x biết:

3) 2 x2−22 x +1=0 4) 5 x ( x − 1)=x − 1

7) 2 x(x −5)− x(3+2 x)=26 8) (x − 2)2

=(x − 3)(x −5)

9) 6 x2− 8 x +2 x (2 −3 x )=− 4 10) 4 x(x − 1)(2 x +1)2=− 9

Bài

18: Tìm x biết:

1) 6 x2−(2 x +5) (3 x −2)=7 2) 2(3 x +4 x2)− 8 x ( x+3)=5

3) 5 x(12 x +7)− 3 x(20 x −5)=−100 4) 3 x(2 x −7)+2 x(5− 3 x)=22

5) (2 x −1) (3 x+1)+(3 x − 4 ) (3 − 2 x )=5 6) (4 x −5) (7 −2 x )− (2 x +2) (2− 4 x )=− 1

7) (x+2)(x2−2 x +4)− x(x2

+2)=4 8) 2x(x-5)-x(3+2x)=26 9) (2x - 3)2 - (x + 5)2 = 0

Bài

19: Tìm x biết:

Trang 4

1 x3 – x = 0

2 3x3 - 48x = 0

3 3x2 - 6x = 0

4 5x(x - 2011) – x + 2011 = 0

5 2(x+5) - x2 - 5x = 0

6 x3 + x2 - 4x – 4 = 0

7 7x2 – 28 = 0

8 2  2 

3x x 

9 x3 - 9x = 0

10.x3 – 4x = 0

Bài

20: Tìm x biết:

1 x3 0, 25x0

2 2 (3x x 5) (5 3 ) 0  x

3 9( 3x - 2 ) = x( 2 - 3x )

2 2x 1   25 0 

5 ( 2x – 1 )2 – ( 2x + 5 ) ( 2x – 5 ) = 18

6 5x ( x – 3 ) – 2x + 6 = 0

7 x22 x 2 x2 0

8 x ❑3 - 8 = (x - 2) ❑3

9 x35x2 4x 20 0

10 x32 2x22x0

Bài

21*: Chứng minh rằng biểu thức:

1) A = x(x - 6) + 10 luôn luôn dương với

mọi x

2) B = x2 - 2x + 9y2 - 6y + 3 luôn luôn

dương với mọi x,y

3) P = 4x2 + 9y2 – 12x – 32y – 2xy + 45 >

0

4) Chứng minh thương của phép chia sau

luôn có giá trị dương với mọi biến x :

a)

(x4−2 x3+6 x2+x+14):(x2− 3 x+7)

b) (2 x4− 4 x3+5 x2+2 x − 3):(2 x2−1)

5) CMR với mọi giá trị của x thì :

x2− x +1>0

d) 9 x2−30 x +25 ≥ 0 e)

4 x − x2− 5<0

g) x2

3 x − 4 x2− 1<0

Bài

22 * : Tìm cực trị : M = x2 + y2 4x

-1

2 y + 5 N = 4x2 + 9y2 – 12x – 32y

– 2xy + 40

* Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) A = x2 – 6x + 11 b) B = x2 – 20x + 101

c) C = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28 d) D = x2 - 4x + 1

e) E = 4x2 + 4x + 11 f) F = (x -1)(x + 3)(x + 2)(x + 6)

* Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

a) A =5x – x2 b) B = x – x2 c) C = 4x – x2 + 3

d) D = 5 - 8x - x2 e) E = 4x -

x2 +1

Bài

23 : a) Xác định a để đa thức: x * 3 + x2 + a - x chia hết cho (x + 1)2

b) Xác định các số hữu tỉ a và b để đa thức x3 + ax + b chia hết cho đa thức x2 + x – 2

c) Tìm các hằng số a và b sao cho x3 + ax + b chia cho x + 1 dư 7, chia cho x – 3 dư 5 d) Xác định a để đa thức x3 – 3x + a chia hết cho (x – 1)2 ?

e) Tìm tất cả các số nguyên n để 2n2 + n – 7 chia hết cho n - 2 ?

f)Tìm a để đa thức 2x3 3x2 x a chia hết cho đa thức x + 2

g) Tìm số a để x3

−3 x2+5 x+a chia hết cho đa thức x – 2

* Chứng minh rằng:

a) 52005 + 52003 chia hết cho 13 b) a2 + b2 + 1  ab + a + b c) Cho a + b + c = 0 Chứng minh:

a3 + b3 + c3 = 3abc

* Tìm gt của a,b biết : a2 - 2a + 6b + b2 = -10

a2 - 2a + b2 +4b + 4c2 - 4c + 6 = 0

* Tìm x,y biết : 4x2 + 9y2 – 12x – 32y – 2xy + 44 = 0

x2 + y2 + x – xy + 1

2 = 0

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Các dạng toán cơ bản thường

gặp :

Trang 5

* Điều kiện xác định( có nghĩa).

* Rút gọn.

* Tính giá trị của biểu thức tại gt của

biến x=

* Tìm x để gt của bt bằng

* Chứng minh đẳng thức

* Chứng minh gt của bt không phụ thuộc

vào gt của biến

ÁP DỤNG:

Bài 1 Tìm đk của biến để biểu thức có nghĩa rồi

rút gọn biểu thức :

1) 4 x − 1

3 x2y +

−7 x +1

2) x +2 3 x +x +5

5 x −

x +8

4 x

3) 20 x −7 10 x − 4 − 3 x+5

a (a −b ) −

1

b (a −b )

5) 12x + x

x +6 −

36

6) x +21 + 2

x2− 4

7) 3 x −1 3 x+1 − 3 x − 1 3 x +1 − 4

8) x +24 + 2

x −2+

5 x − 6

4 − x2

9) x+ y

2 ( x − y ) −

x − y

2 ( x+ y )+

2 y2

x2− y2

2 x − 2+

x2+1

2 −2 x2

Bài 2 Tìm đk của biến để biểu thức có nghĩa rồi

rút gọn biểu thức :

x3−4 x+

5

6 −3 x+

1

2

− 1

x3− x2− x+1

3) x

2− 2 x +1

4) x

2−5 x − 6

x2+4 x +3

5) x

2

− xy − x + y

x2

6) x

3

+3 x − x2−3

x3+3 x2+3 x +9

7) (x −22

2

x +2).x

2 +4 x + 4

2

+x

5 x2− 10 x +5:

3 x +3

5 x − 5

9) (xy − y x 2+

2 x − y

xy − x2) x2y − xy2

x2−2 xy+ y2

10) (x2−1) (x −11

1

x +1+1)

11) (3 x −1 3 x+1 −

3 x − 1

3 x +1): 3 x

12) (1 − 2 y

x +

y2

x2):(1x −

1

y)

13) (x −1 x +1):(x −1 x −1)

14) (3 x +43 +

24

9 x2−16): 3

4 − 3 x

15) (x+1 x −

x −1

x ):(x +1 x +

x − 1

x )

16) x −3 x +1 − 1 − x

x+3 −

2 x (1 − x ) (3 − x ) (3+ x )

17) (2 x −2 x+1 +

4

x2− 1 −

x +3

2 x +2).2 x

2

−2

3

Bài 3 Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn :

A= x+1

x2+x B=

x2−9 x+3 C= x

2

x2−4 −

x

x − 2 −

2

x +2 D=

x2− 4 xy+2 y

a) Tính giá trị của A tại x= 1

2013

b) Với giá trị nào của x thì B = 0.

c) Tìm x để giá trị của biểu thức C = 0

3+6 x2

x3+2 x2+x +2

a) Tìm ĐK của x để phân thức xác định b) Chứng tỏ rằng giá trị của phân thức luôn

không âm khi nó được xác định

Bài 5 Thực hiện các phép tính:

1) 1 −2 x 2 x + 2 x

2 x −1+

1

2 x − 4 x2

2) x2 + 1 - x

4 +1

x2+1

3) 3 x+2

x2−2 x+1 −

6

x2−1 −

3 x −2

x2+2 x +1

4) (x3−9 x9 +

1

x +3):(x x −32+3 x −

x

3 x +9)

5) (1− 3 x 3 x +

2 x

3 x +1): 6 x

2 +10 x

1 −6 x +9 x2

6)

a+b¿2

¿

a2− b2

a2 a

4

¿

Trang 6

7)

1+x¿2

¿

¿

3 − 3 x

¿

8)

x2−1

x +10.

x

x+2+

x2−1 x+10.

1− x

x +2

Bài 6 Cho biểu thức: A =

x2+2 x

2 x +10+

x − 5

x +

50− 5 x

2 x (x+5)

a/ Tìm điều kiện của biến x để giá trị của

biểu thức A được xác định?

b/ Tìm giá trị của x để A = 1 ; A = -3 ?

Bài

7: Thực hiện các phép tính sau:

a) 2 6

1

x

x

+ x x

x

3

3 2 2

b)2 6

3

x

6 2

6 2

c) x y

x

2

x

2

 + 4 2 2

4

x y

xy

d) 3 2

1

6 3 2 3

1

x

x

Bài 8: Rút gọn biểu thức: A =

2

1 2

1

y x y

xy

4

x y

xy

Bài

9: Cho các phân thức sau:

A = ( 3)( 2)

6 2

x x

x

; B = 9

6

9

2

2

x

x

x

; C = x x

x

4 3

16 9

2 2

;

D = 2 4

4 4

2

x

x x

; E = 4

2

2

2

x

x

x

; F = 8

12 6 3 3 2

x

x x

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của

các phân thức trên xác định

b)Tìm x để giá trị của các pthức trên bằng

0

c) Rút gọn phân thức trên.

Bài

10 Cho phân thức 2

5x + 5 2x + 2x a)Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b)Tính giá trị của phân

thức tại x = 5; x

= 0

Bài 11:Cho biểu thức M =

2 2

1 3x 3x 1 1 6x 9x

a) Tìm điều kiện xác định của M b) Rút gọn M

c) Tính giá trị của M với x =

1

3.

Bài 12 Cho biểu thức D =

2

b) Tìm điều kiện xác định của D

Bài 13: Chứng minh các biểu thức sau không

phụ thuộc vào biến (ĐKXĐ) :

5 x

y y x

x y x

y x y x

y x





2 2 2

2 2 2 2

c) F =

2

x 1 x 1 2 1

     với x

0 va x1 c)  2

2 2 2

1 1 :

2

y x

y x y x





Bài 14:Cho biểu thức E =

3

    a) Tìm điều kiện xác định của E Rút gọn E

b) Tìm x để E = 0

Bài 15: Cho biểu thức B =

2 2

2x 2 2 2x

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức B Rút gọn B

b) Tính các giá trị của x để B =

1

2

Bài 16: Cho biểu thức N =

2

     a) Tìm điều kiện xác định của N

b)Rút gọn N c)Tìm x để N =

1 3

Bài 17: Chứng minh đẳng thức (giả thiết các bt có

nghĩa) :

Trang 7

a) (2 x − y1 +

2 y

y2−4 x2+

2

2 x + y)= 3

2 x+ y

b) [ 2

3 x −

2

x+1.(x +1 3 x − x −1) ]:x −1

x =

2 x

x −1

Bài

18 Cho biểu thức:

1 1 2

A

a) Tìm các giá trị của x để giá trị của

biểu thức A được xác định

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu

thức A có giá trị nguyên

Trang 8

2 HÌNH HỌC

2.1 LÝ THUYẾT :

CHƯƠNG I: TỨ GIÁC

Sơ đồ thể hiện mối liên hệ giữa các

hình ở chương I

*CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN

NHỚ :

là hình thang

Hình thang có

là hình

thang cân

là hình

thang cân

Đã là hình thang cân thì : + Hai

cạnh

+ Hai đường chéo

góc

có là hình bình hành Tg

có là hình bình hành Tg

có là hình bình hành Tg

có là hình bình hành Tg

có là hình bình hành

Đã là hình bình hành thì : + Các cạnh đối

+ Các góc đối

+ Hai đường chéo

có là HCN

có là HCN

Hình chữ nhật

Hình vuông

Hình thoi

Hình bình hành

1 góc vuông

2 cạnh kề bằng nhau

2 đường chéo vuông góc

1đường chéo là phân giác của một góc

1 góc vuông

2 đường chéo bằng nhau

Các cạnh đối bằng nhau

2cạnh đối song song và bằng nhau

Các cạnh đối song song

Các góc đối bằng nhau

2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

2cạnh đối song song

2 góc kề một đáy bằng nhau

2 đường chéo bằng nhau

2 cạnh bên song song

1 góc vuông

2 đường chéo bằng nhau

2 cạnh kề bằng nhau

2 đường chéo vuông góc

1 đường chéo là đường phân giác của một góc

Tứ giác

Hình thang

Hình Thang vuông

Hìn

h t ha ng c ân

4 cạnh bằng nhau

3

góc

vuông

Trang 9

HBH có

là HCN HBH có

là HCN Đã là HCN thì : + Các cạnh đối

+ Các góc đối

+ Hai đường chéo

4) Hình thoi (4 pp) , Hình vuông (5 pp).

5) Trung điểm _ Trung điểm _ Đường trung

bình _ Tính chất : song song (và bằng một nửa)

6) Đối xứng tâm : trung điểm

Đối xứng trục : Đường trung trực (vuông

góc – đi qua trung điểm)

CHƯƠNG II: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

1) Diện tích hình chữ nhật bằng tích của hai

kích thước

Sa b a là chiều dài; b là chiều rộng

Diện tích hình vuông bằng bình phương

của cạnh

2

Sa a là chiều dài một cạnh

2) Diện tích tam giác bằng nửa tích của một

cạnh đáy với chiều cao tương

ứng với cạnh đó

1

2

a là cạnh đáy; h là chiều cao

* Diện tích : hình thang , hình bình

hành , hình thoi

tứ giác có 2 đường chéo

vuông góc , đa giác bất kỳ

2.2 BÀI TẬP :

Bài 1 Cho tam giác cân ABC( AB=AC ) Gọi D,E,F

lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC,CA Trên tia

EF lấy điểm M sao cho F là trung điểm của EM

a) Tứ giác BDEC là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh tứ giác ADEF là hình thoi

c) Chứng minh tứ giác AECM là hình chữ nhật

Bài 2 Cho tứ giác ABCD Gọi M,N,P,Q lần lượt là

trung điểm các cạnh AB,BC,CD và DA

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ?

b) Hai đường chéo AC và BD phải có điều kiện

nào để tứ giác MNPQ là hình thoi?

Bài 3 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M,N,P lần

lượt là trung điểm các cạnh AB,BC,AC

a) Chứng minh; MP // BC Tứ giác BMPC là hình thang cân

b) Tứ giác AMNP là hình bình gì ?

Bài 4 Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) Gọi

M,N,P,Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC,CD và DA Chứng minh:

a) Tam giác MCD cân

b) MP QN

c) Tứ giác MNPQ là hình thoi Vẽ H đối xứng

P qua Q, K đối xứng P qua N

Chứng minh: M là trung điểm của HK

Bài 5 Cho tam giác ABC (AB˂AC) có đường cao

AH Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của cạnh BC,AC,AB Chứng minh:

a) Tứ giác MNPB là hình bình hành

b) Hai điểm A và H đối xứng nhau qua PN c) Tứ giác MNPH là hình thang cân

Bài 6 Cho tam giác ABC Gọi M,N,P lần lượt là

trung điểm của cạnh BC,AC,AB Chứng minh;

trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G Gọi I,K lần

và GC

là hình thang

là hình bình hành

c) MK cắt BC tại D Chứng minh: CD= 3

4 BC

Để MNIK là hình chữ nhật thì tam giác ABC cần thêm đk gì?

Bài 8 Cho hình bình hành ABCD, đường phân giác

của góc D cắtAB tại M

a) CM: AM=AD

b) Đường phân giác của góc B cắt CD tại N CM: Tg MBND là hbh

c) MN và BD cắt nhau tại O CM: O là trung điểm của AC

Bài 9 Cho hình bình hành ABCD Gọi I,K theo thứ

tự là trung điểm của CD,AB

a) CM: BIDK là hbh

Trang 10

b) Gọi O là trung điểm của AC CM: ba điểm

K,O,I thẳng hàng

c) Đường chéo AC cắt DK,BI theo thứ tự ở M

và N CM: AM=MN=NC

Bài 10 Cho tam giác ABC có AB˂AC Gọi M,N lần

lượt là trung điểm của AB và AC

a) CM: MN//BC

b) Gọi K là trung điểm của BC CM: Tg

AMKN là hbh

c) Vẽ đường cao AH của tam giác ABC CM:

Tg MNKH là hình thang cân

Bài 11 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M,I lần

lượt là trung điểm của BC,AC

a) CM: Tg ABMI là hình thang

b) Vẽ E là điểm đối xứng của M qua I CM: Tg

AMCE là hình chữ nhật

c) D là điểm đối xứng của A qua BC CM: Tg

ABDC là hình thoi

Bài 12 Cho tam giác ABC (AB˂AC), đường cao

AK Gọi D,E,F theo thứ tự là trung điểm

AB,AC,BC

a) Tg BDEF là hình gì ?

b) CM: Tg DEFK là hình thang cân

c) CM: EK+DF = AC

Bài 13 Cho tam giác ABC cân (AB=AC) ,vẽ đường

cao AH Gọi D và E lần lượt là trung điểm của AB

và AC Gọi F là điểm đối xứng của H qua E

a) CM: BDEC là hình thang cân

b) CM: AFCH là hình chữ nhật

c) Tính diện tích tam giác ABC biết AF=10cm,

AB=13cm

Bài 14 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3cm

và AC=4cm Gọi D,E,F theo thứ tự là trung điểm

của AB,BC,AC

a) Tính độ dài DF

b) CM: Tg ADEF là hình chữ nhật

c) CM: SABE = SACE

Bài 15 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M,I lần

lượt là trung điểm của BC,AC

a) CM: Tg ABMI là hình thang

b) Gọi E là điểm đối xứng với M qua I CM: tứ

giác AMCE là hình chữ nhật CM: Tg

ABME là hbh

c) Gọi D là điểm đối xứng với A qua M CM:

Tg ABDC là hình thoi

d) Tam giác ABC cần thêm đk gì để

ABDC,AMCE là hình vuông

e) Tính diện tích : ABC, AMCE, ABME,

ABDC nếu biết AC=4cm, BC=6cm

Bài 16 Cho tam giác ABC, các trung tuyến BM và

CN cắt nhau tại G Từ B và C kẽ các đường thẳng song song với CN và BM cắt nhau tại D

a) CM: Tg BGCD là hbh , GD đi qua trung điểm I của BC

b) Tg ANIM là hình gì ? c) Chứng tỏ A và D đối xưng nhau qua G

Bài 17 Cho tam giác ABC có AB=6cm, BC=10cm,

AC=8cm Gọi AM là đường trung tuyến của tam giác

a) CM tam giác ABC vuông Tính độ dài AM b) Kẽ MD AB, ME AC Tứ giác ADME

là hình gì ? c) CM: Tg BCED là hình thang

Bài 18 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M,N

lần lượt là trung điểm của AB và AC

a) CM: MN//BC

b) CM: Tg BMNC là hình thang

c) Vẽ trung tuyến AI CM: Tg AMIN là hình chữ nhật

d) Vẽ K đối xứng với I qua AB CM: Tg AIBK

là hình thoi

e) Cho biết AB=3cm, AC=4cm Tính: AI,

SBMNC , SAMIN , SAIKB , SMNBI f) Để AMIN là hình vuông, tam giác ABC cần thêm đk gì ? Khi đó AIBK là hình gì ? Hãy CM

Bài 19 Cho tam giác ABC cân tại A Vẽ M,N là

trung điểm của AB,AC

a) CM: MN//BC

b) CM: Tg BMNC là hình thang cân

c) Gọi I là trung điểm của BC Vẽ K đối xứng với I qua N CM: Tg AICK là hình chữ nhật d) Tứ giác AMNI là hình gì ? Vì sao ?

Gọi O là giao điểm của AI và MN CM: A

và I đx với nhau qua O

e) Cho AC=4cm, BC=6cm Tính MN, NI , AI ,

SBMNC , SAICK , SAMIN f) Tam giác ABC cần thêm đk gì để AICK là hình vuông ? Khi đó AMIN là hình gì ? Hãy CM

Bài 20 Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến

AM, AB=3cm, AC=4cm

a) Tính độ dài BC

b) Kẻ MEAB , MFAC Tứ giác AEMF

là hình gì ? Vì sao ? Tính SAEMF c) Gọi I,K lần lượt là trung điểm của MA,MB CM: MIEK là hình thoi

Bài 21 Cho tam giác MNP vuông tại M, MN=5cm,

MP=12cm E là trung điểm của NP

a) Tính ME

Ngày đăng: 05/10/2021, 07:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Chứng minh: tứ giác AEDC là hình thang vuông. - DE CUONG HKI TOAN 8
a Chứng minh: tứ giác AEDC là hình thang vuông (Trang 14)
d) Nếu ABCD là hình vuông thì MNPQ là hình gì? Vì sao? - DE CUONG HKI TOAN 8
d Nếu ABCD là hình vuông thì MNPQ là hình gì? Vì sao? (Trang 14)
a) CM: BDEC là hình thang cân. b) CM: AFCH là hình chữ nhật. - DE CUONG HKI TOAN 8
a CM: BDEC là hình thang cân. b) CM: AFCH là hình chữ nhật (Trang 16)
c) Vẽ đường cao AH của tam giác ABC. CM: Tg MNKH là hình thang cân. - DE CUONG HKI TOAN 8
c Vẽ đường cao AH của tam giác ABC. CM: Tg MNKH là hình thang cân (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w