1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA TOAN 8 KI 2

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Trong một cuộc thi, mỗi thí sinh phảI trả lời 10 câu hỏi.. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 5 điểm.[r]

Trang 1

*MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức Độ

Nội dung

Nhận Biết

Thông Hiểu

Mức Độ Thấp

Mức Độ Cao

1 Phương

trình bậc nhất

một ẩn

Giải phương trình chứa

ẩn ở mẫu

Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1a 1,5 15%

2 2 20%

2 3,5 35%

2 Bất

Phương trình

bậc nhất một

ẩn

Giải Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Bất Phương trình bậc nhất một ẩn

Số Câu Số

Số Điểm

Tỉ lệ %

1b 1 10%

5 1 10%

2 2 20%

3 Tam Giác

đồng dạng

Hệ quả định lý talets và

vẽ hình ghi giả thiết kết luận

Hệ quả định lý talets và tính chất của Tam Giác đồng dạng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3a,b 1,5 15%

3c 2 20%

3 3,5

35 %

4 Lăng trụ

đứng

Tính thể tích hình hộp chữ nhật

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 1 10%

1 1 10% Tổng số câu

Tổng số điểm

%

2 1,5

15 %

2 2 20%

4 6,5 65%

8 10 100%

Trang 2

Câu1 ( 2.5 điểm)

Giải phương trình :

a) x −23 + 1

x=

−2 x(x −2)

b) 2x 3x 4

Câu2 ( 2 điểm)

Trong một cuộc thi, mỗi thí sinh phảI trả lời 10 câu hỏi

Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 5 điểm

Một học sinh được tất cả 70 điểm.Hỏi bạn trả lời đúng mấy câu?

Câu3 ( 3.5 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD, E là một điểm trên cạnh AB

DE cắt AC tại F và cắt CB tại G

a) vẽ hình và ghi giả thiết kết luận

b) Chứng minh Δ AFE đồng dạng với Δ CFD

c) Chứng minh FD2 = FE FG

Câu4 ( 1 điểm)

Cho hình hộp chữ nhât ABCD.A’B’C’D’ có AB = 10 cm , BC = 20 cm ,

AA’ = 15 cm Hãy tính thể tích hình hộp chữ nhật

Câu5 ( 1 điểm)

Cho a > b hãy so sánh -3a + 1 và -3b +2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2011-2012

 

  ĐKXĐ: x0;x2

( 2) ( 2)

x x

3x x 2 2

   

4x 0

0

x

  (không TMĐK)

vậy phương trình vô nghiệm:S 

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

2x  3x 4 (1)

Tìm đúng điều kiệnx 0và x 0

Giải đúng phương trình

khi x 0 2x 0 2x 2x

(1) 2x = 3x – 4  x = 4(TMĐK)

khi x 0 2x 0 2x 2x

(1) -2x = 3x – 4  x =

4

5( không TMĐK) Kết luận đúng:S  4

0.25 0.5

0.25

Trang 3

Gọi số câu trả lời đúng là x ( câu) ĐK:x N *

Vậy số câu trả lời sai là: 10-x (câu)

Số điểm của những câu trả lời đúng là : 10x (điểm)

Số điểm của những câu trả lời sai là : 5(10 - x) = 50-5x(điểm)

Số điểm bạn đạt dược là 70 nên ta có phương trình:

10x – (50-5x)=70

 15x=120

 x = 8 (TMĐK)

Vậy bạn trả lời đúng 8 câu

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

G

A E B

D C

GT Hình chữ nhật ABCD:EAB

DEAC F DE; BC G

b) Δ AFE Δ CFD

KL c) FD2 = FE FG

0,25

0,25

Hình chữ nhật ABCD

 Δ AFE Δ CFD

0.5 0.5

Δ AFE Δ CFD.

FDFC (1) Hình chữ nhật ABCD

 Δ AFD Δ CFG

FCFG (2)

Từ 1 và 2 suy ra:

0.25

0.5 0.25 0.25 0.25 0.5

’ ’ ’ ’

,

VAB BC BB

BB, = AA’

0.25 0.25 0.5

F

Trang 4

5 1

a > b  -3a < -3b -3a + 1 < -3b + 1

1 < 2  -3b +1 < -3b +2

 -3a + 1 < -3b +2

0.5 0.25 0.25

Ngày đăng: 09/06/2021, 23:49

w