1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HDG de thi truong Lam Son

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH2OH-CH2CH2-CHO; CH3CHOHCH2CHO; C2H5CHOHCHO CH2OHCH3CHCHO; CH32COHCHO 3-có tính oxi hóa mạnh; 5-có 7e lớp ngoài cùng; 6-các nguyên tố halogen không có ở trạng thái tự do trong tự nhiên [r]

Trang 1

H ƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI MÔN HÓA NG D N GI I Đ THI MÔN HÓA ẪN GIẢI ĐỀ THI MÔN HÓA ẢI ĐỀ THI MÔN HÓA Ề THI MÔN HÓA

TR ƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN NG THPT CHUYÊN LAM S N ƠN

678 Mã 456 Mã 896 Mã g c ốc

324

26B 11B 25B 8B 3-có tính oxi hóa m nh; 5-có 7e l p ngoài cùng; 6-các nguyên t halogen ạnh; 5-có 7e lớp ngoài cùng; 6-các nguyên tố halogen ớp ngoài cùng; 6-các nguyên tố halogen ố halogen

không có tr ng thái t do trong t nhiênở trạng thái tự do trong tự nhiên ạnh; 5-có 7e lớp ngoài cùng; 6-các nguyên tố halogen ự do trong tự nhiên ự do trong tự nhiên

16B 17B 19B 18B Khi tăng nhi t đ , t kh i c a h n h p gi m t c cân b ng chuy n d ch ệt độ, tỉ khối của hỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch ộ, tỉ khối của hỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch ỉ khối của hỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch ố halogen ủa hỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch ỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch ợp giảm tức cân bằng chuyển dịch ảm tức cân bằng chuyển dịch ức cân bằng chuyển dịch ằng chuyển dịch ển dịch ịch

theo chi u ngh ch là chi u ph n ng thu nhi t, v y chi u thu n là chi uều nghịch là chiều phản ứng thu nhiệt, vậy chiều thuận là chiều ịch ều nghịch là chiều phản ứng thu nhiệt, vậy chiều thuận là chiều ảm tức cân bằng chuyển dịch ức cân bằng chuyển dịch ệt độ, tỉ khối của hỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch ậy chiều thuận là chiều ều nghịch là chiều phản ứng thu nhiệt, vậy chiều thuận là chiều ậy chiều thuận là chiều ều nghịch là chiều phản ứng thu nhiệt, vậy chiều thuận là chiều

ph n ng t a nhi t.ảm tức cân bằng chuyển dịch ức cân bằng chuyển dịch ỏa nhiệt ệt độ, tỉ khối của hỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch

12A 21A 3A 24A Các ph n ng 1, 2, 3,5ảm tức cân bằng chuyển dịch ức cân bằng chuyển dịch

mC2H5OH = 100x10%x0,8 = 8 kg

mglu = 180x8/2x46 + 33→ mnho = mglu/10% = 486,5 kg

áp d ng đ nh lu t b o toàn kh i lụng định luật bảo toàn khối lượng ịch ậy chiều thuận là chiều ảm tức cân bằng chuyển dịch ố halogen ượp giảm tức cân bằng chuyển dịch ng

mmu i ố halogen =( meste + mNaOH – mgli )90% = 929,297 kg 25D 27D 24D 30D n gli = 0,01; s mol Cố halogen 17H31COONa = 0,01→ s mol Cố halogen 17H33COONa = 0,02

kh i lố halogen ượp giảm tức cân bằng chuyển dịch ng C17H33COONa = 0,02x304 = 6,08g

32x2/(68n + 32x2 – 2)= 0,02 → n = 46,16

nFe + 2An+ → nFe2+ + 2A 2,2A/n - 5,6 = 12 -11,2 = 0,8→ A = 32n→A = 64 (Cu)

CM = 12,8/64x0,4

Cr2O3 + 2NaOH đ c → 2NaCrOặc → 2NaCrO 2 + H2O

Al2O3 + 2NaOH đ c → 2NaAlOặc → 2NaCrO 2 + H2O

Cr2O3 + 2Al → 2Cr + Al2O3

Fe2O3 + 2Al → 2Fe + Al2O3

40A 40A 37A 41A ACO3 → AO; m = 34,8 – 0,2x44 = 26; nCO2 = 0,2 + nk t t a ết tủa ủa hỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch = 0,3;

2HCl + AO → 0,6 0,3 V = 0,6/0,4 = 1,5M

x x/4 x 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

x 11x/4 2x

S mol oxi m t đi = s mol COố halogen ất đi = số mol CO ố halogen 2 và SO2 sinh ra nên p1 = p2

Dd A Al(NO3)3 ; Mg(NO3)2 và có th có NHển dịch 4NO3

Al(NO3)3 → Al2O3; Mg(NO3)2 → MgO; NH4NO3 → N2O + H2O

Đ t s mol Al = x; s mol Mg = yặc → 2NaCrO ố halogen ố halogen

x = 0,082; y = 0,322

nNH4NO3 = (3x0,082 + 2x0,322 -0,07x3-0,07x8)/8 = 0,015

m = 0,015x80 + 0,082x213 + 0,322x 148 = 66,322g

a + b + 2c = 7 + 8 = 15; nH2O = 1,1 mol; m = 52,5 + 71,2 -1,1x18 = 103,9g

Trang 2

43D 45D 49D 45D Đ t CTC peptit Cặc → 2NaCrO nH2n+2-xOx+1Nx

CnH2n+2-xOx+1Nx + xNaOH → 0,5mol NH2CH2COONa + 0,4 mol H2O 0,4 mol NH2C2H4COONa

0,2 nol NH2C4H8COONa

S mol NaOH = 0,5+0,4+0,2= 1,1ố halogen

m = 0,5x97+0,4x111+0,2x139 + 0,4x18-1,1x40 = 83,9g

nC = 0,5x2 + 0,4x3 + 0,2x5 = 3,2 mol

nH = 0,5x4 + 0,4x6 + 0,2x10 -1,1 = 5,3

mCO2 + mH2O = 3,2x44 + 18x5,3/2 = 188,5g

Kh i lố halogen ượp giảm tức cân bằng chuyển dịch ng peptit ban đ u khi đ t cháy đ thu đc 78,28g (COầu khi đốt cháy để thu đc 78,28g (CO ố halogen ển dịch 2 + H2O) là 83,9 x 78,28/188,5 = 34,842g

12x + y = 0,46 và 100x – 44x -9y = 1,6 → x = 0,035; y = 0,04

C : H : O = 0,035:0,04:0,01 = 7:8:2→ C7H8O2

nX = nC/7 = 0,005 mol; → mx = 0,62g

o-HO-C6H4-OH có 2 v trí g n CHịch ắn 3

m- HO-C6H4-OH có 3 v trí g n CHịch ắn 3

p-HO-C6H4-OH có 1 v trí g n CHịch ắn 3

V y có 6CTCT đúngậy chiều thuận là chiều 47B 49B 42B 47B T dB/Hừ CaCO 2 = 19 tính đượp giảm tức cân bằng chuyển dịch c nO2 : nO3 = 5:3

Gi s nảm tức cân bằng chuyển dịch ử n A =3; nB = 6,4 → nO2 = 4; nO3 = 2,4; → nO = 4x2+2,4x3=15,2

Đ CTC 3 hdc Cặc → 2NaCrO xHy

CxHy + (2x+y/2)O → xCO2 + y/2H2O

Ta có 2x/y = 2,6/2,4 và 2x + y/2 = 15,2/3 → x = 26/15; y =3,2

49A 50A 43A 48A Quy h n h p v Cỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch ợp giảm tức cân bằng chuyển dịch ều nghịch là chiều phản ứng thu nhiệt, vậy chiều thuận là chiều 2H6O; CH2O, C4H8O2 v i s mol x, y, zớp ngoài cùng; 6-các nguyên tố halogen ố halogen

nCO2 = (19,4 + 32 –0,9x18)/44 = 0,8

ta có h pt 46x + 30y + 88z = 19,4ệt độ, tỉ khối của hỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch 3x + y + 4z = 0,9 và 2x + y + 4z = 0,8

Gi i h : x = 0,1; y = 0,2; z = 0,1→ Cảm tức cân bằng chuyển dịch ệt độ, tỉ khối của hỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch 4H8O2 = 88x0,1/19,4= 45,36%

45C 47C 47C 49C Qui h n h p X v Fe, Cu, S; nỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch ợp giảm tức cân bằng chuyển dịch ều nghịch là chiều phản ứng thu nhiệt, vậy chiều thuận là chiều S= nBaSO4 = 0,01

Fe → Fe3+ + 3e S + 4H2O → 8H+ + SO42- + 6e

x 3x 0,01 0,08 0,06 Cu→ Cu2+ + 2e 4H+ + NO3- + 3e → NO + 2H2O

y 2y 0,14 0,035 0,105 0,035

ta có h pt 56x + 64y = 1,36 – 0,01x32ệt độ, tỉ khối của hỗn hợp giảm tức cân bằng chuyển dịch 3x + 2y = 0,105 – 0,06 = 0,045

→ x = 0,01; y = 0,0075 Sau ph n ng có 0,01 mol Feảm tức cân bằng chuyển dịch ức cân bằng chuyển dịch 3+; 0,25-0,035 = 0,215 mol NO3

0,25 + 0,08 – 0,14 = 0,19 mol H+; và Cu2+

Các pt 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O 0,07125 0,19

Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

0,005 0,01 mCu = (0,07125 + 0,005) x64 = 4,88g

Al + 3H+ → Al3+ + 3/2H2

0,1 0,3 0,1

Fe + 2H+ → Fe2+ + H2

0,05 0,1 Sau ph n ng: 0,05 mol Feảm tức cân bằng chuyển dịch ức cân bằng chuyển dịch 2+; 0,05mol H+; 0,45mol Cl-; và Al3+

Ag+ + Cl- → AgCl 0,45 0,45 3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe2+ + NO + 2H2O 0,0375 0,05 0,125

Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag 0,0125 0,0125 0,0125

Trang 3

m = 0,0125x 108 + 0,45 x 143,5 = 65,925g

Ngày đăng: 04/10/2021, 16:20

w