Câu 45: Cho các phát biểu sau: 1 Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; 2 Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 loãng làm xúc tác; 3 Ti[r]
Trang 1CHƯƠNG 2 CACBONHIDRAT
Cacbohidrat là
Cacbohidrat chia làm 3 loại chủ yếu :
+
Monosaccarit
+
Đisaccarit
+
Polisaccarit
Bài 5 GLUCOZƠ
I Lí tính
Trong máu người cĩ nồng độ glucozơ khơng đổi khoảng 0,1%
II Cấu tạo
Glucozơ cĩ CTPT :
Glucozơ cĩ CTCT :
Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vịng: dạng -glucozơ và - glucozơ
III Hĩa tính: Glucozơ cĩ tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol )
1 Tính chất của ancol đa chức:
a Tác dụng với Cu(OH) 2:
C6H12O6 + Cu(OH)2
b Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit
2 Tính chất của andehit:
a Oxi hĩa glucozơ: bằng dd AgNO3 trong NH3 (pư tráng gương):
HOCH2[CHOH]4CHO + AgNO3 + NH3 + H2O t0
(Lưu ý: 1 mol glucozơ tráng gương thu 2 mol Ag)
b Khử glucozơ bằng H2 sobitol (C6H14O6)
HOCH2[CHOH]4CHO + H2
0 ,
Ni t
3 Phản ứng lên men: C6H12O6
IV Điều chế: Trong cơng nghiệp (Thủy phân tinh bột hoặc Thủy phân xenlulozơ, xt HCl)
V Ứng dụng: Làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích, …
FRUCTOZƠ
(đồng phân của glucozơ)
+ CTCT mạch hở:………
+ Tính chất ancol đa chức ( phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam)
Fructozơ
OH
glucozơ + Trong mơi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ fructozơ bị oxi hĩa bởi AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm
Lưu ý: Fructozơ khơng làm mất màu dd Br 2 , cịn Glucozơ làm mất màu dd Br 2
I SACCAROZƠ: Còn gọi là đường kính
Trang 21 Cấu trúc phân tử
- CTPT:
- Saccarozơ
la
Lưu ý: Saccarozơ không có nhóm chức CHO nên không có phản ứng tráng bạc và không làm
mất màu nước brom
2 Tính chất hóa học Có tính chất của ancol đa chức và có phản ứng thủy phân.
a) Phản ứng với Cu(OH) 2 2C12H22O11+Cu(OH)2→
màu xanh lam
b) Phản ứng thủy phân C12H22O11+H2O H , t+ 0
3 Ứng dụng: dùng để tráng gương, tráng phích.
II.TINH BỘT
1 Tính chất vật lí: Là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh
2 Cấu trúc phân tử:
Tinh
bột
CTPT :
- Các mắt xích -glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng: không phân nhánh (amilozơ) & phân nhánh (amilopectin)
- Tinh bột ( trong các hạt ngũ cốc, các loại củ… ); Mạch tinh bột khơng kéo dài mà xoắn lại thành hạt cĩ lỗ rỗng
3 Tính chất hóa học.
a) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + H2O H t,o
b) Phản ứng màu với iot: Hồ tinh bột + dd iot →
.
III.XENLULOZƠ
1 Cấu trúc phân tử
- Xenlulozơ là
- CTPT : –CTCT:
- Cấu trúc phân tử: cĩ cấu tạo mạch khơng phân nhánh.
2 Tính chất vật lý, trạng thái tự nhiên:
Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và dung môi hữu cơ, nhưng
tan trong nước Svayde (dd thu được khi hịa tan Cu(OH)2 trong amoniac); Bơng nõn cĩ gần 98% xenlulozơ
3 Tính chất hóa học:
a) Phản ứng thủy phân:
(C6H10O5)n + H2O H t,o
b) Phản ứng với axit nitric:
[C6H7O2(OH)3]n + HNO3(đặc) H SO d,t 2 4 0
4 Ứng dụng: Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nỗ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm
thuốc súng không khói.
Trang 3 CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHIĐRAT
* Mức độ biết:
Câu 1: Đồng phân của glucozơ là :
Câu 2:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 3: Những chất thuộc polisaccarit:
A Tinh bột và xelulozơ B Saccarozơ và tinh bột
Câu 4: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 5: Một phân tử saccarozơ có
A một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ B một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ
C hai gốc α-glucozơ D một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ
Câu 6: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A saccarozơ B tinh bột C mantozơ D xenlulozơ
Câu 7 : Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
Câu 8: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xelulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có số nhóm hiđroxyl là:
Câu 9:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Câu 10: Glucozơ còn gọi là
Câu 11: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 12: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là :
Câu 13 (QG 2015): Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
Câu 14: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của nhóm anđehit B Tính chất của poliancol
C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo ancol etylic
Câu 15: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 (t0) C.H2 (Ni/t0) D.Br2
Câu 16: Saccarozơ có thể tác dụng với :
A Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam B ddAgNO3 trong NH3
Câu 17: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân
Câu 18: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
B Tráng gương , tráng phích
C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
D Nguyên liện sản xuất P.V.C
Câu 19: Thủy phân đến cùng tinh bột trong môi trường axit tạo ra
Trang 4Câu 20: Miếng chuối còn xanh tác dụng với dung dịch iốt cho màu xanh là do có chứa:
* Mức độ hiểu:
Câu 21: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Ancol etylic và đimetyl ete B Saccarozơ và xenlulozơ
C Glucozơ và fructozơ D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
Câu 22: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A kim loại Na C AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
D Thực hiện phản ứng tráng bạc
Câu 24: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?
A.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam
B.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch
C.Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete
D.Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2
Câu 25: Phản ứng nào glucozơ là chất oxi hóa?
A tráng gương B td với Cu(OH)2/OH- C Td với H2 , xt Ni D td với nước Brom
Câu 26: Để xác định Glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng chất nào
sau đây? A Axit axetic B Đồng (II) oxit C Natri hiđroxit D Đồng (II) hiđrơxit
Câu 27 Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3 , đun nóng , không thấy xảy ra phản ứng tràng gương
Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây :
Câu 28: Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ :
(1) Glucozơ là 1 monosaccarit , phân tử có 6 nhóm –OH (2) Glucozơ cho phản ứng tráng gương
(3) Glucozơ được đều chế bằng cách thuỷ phân tinh bột hay thuỷ phân glixerol
(4) Glucozơ có tính chất của ancol đa chức giống như glixerol
Câu 29: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới dây?
Câu 30: Glucozơ và fructozơ đều
A có công thức phân tử C6H10O5 B có phản ứng tráng bạc
Câu 31: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X
phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B glucozơ, saccarozơ C glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ
Câu 32: Saccarozơ và glucozơ đều có
A.Phản ứng với dung dịch NaCl
B.Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C.Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
D.Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Câu 33: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư, đun nóng?
A vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic B glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic
C vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen D vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic
Trang 5Câu 34: Dãy các chất đều cĩ khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nĩng là:
A fructozơ, saccarozơ và tinh bột B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 35: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A glixeron, axit axetic, glucozơ B lịng trắng trứng, fructozơ, axeton
C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 36: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong
các chất trên, số chất vừa cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa cĩ khả năng phản ứng với
D 5
Câu 37: Chất X cĩ các đặc điểm sau: phân tử cĩ nhiều nhĩm –OH, cĩ vị ngọt, hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường, phân tử cĩ liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là
Câu 38: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
Câu 39: Nhĩm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:
A propin, ancol etylic, glucozơ B glixerol, glucozơ, anđehit axetic
C propin, propen, propan D glucozơ, propin, anđehit axetic
Câu 40: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
fructozơ Số lượng dung dịch cĩ thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hĩa: glucozơ → X → Y → cao su buna Y là
A vinyl axetylen B ancol etylic C but – 1-en D buta -1,3-dien
Câu 42: Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 43: Cho các chuyển hố sau
o xúc tác, t 2
X H O Y Y H 2 Ni, toSobitol
o t
Y 2AgNO 3NH H O Amoni gluconat 2Ag 2NH NO
xúc tác
Y E Z Z H O 2 chấtdiệplụcánhsáng X G
X, Y và Z lần lượt là :
A tinh bột, glucozơ và ancol etylic B tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom B Xenlulozơ cĩ cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin cĩ cấu trúc mạch phân nhánh D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều khơng bị thủy phân khi cĩ axit H2SO4 (lỗng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Phát biểu đúng là
A (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (2) D (2) và (4)
Câu 46: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều cĩ phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hồn tồn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều cĩ phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Trang 6Số phát biểu đúng là:
Câu 47: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Mantorazơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:
Câu 49: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A Glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic
B Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)
C Saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic
D Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic
Câu 50(QG2015): Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung
dịch nước : X, Y, Z, T và Q
Chất
Quỳ tím không đổimàu Không đổimàu không đổimàu không đổimàu không đổimàu Dung dịch AgNO3/NH3, đun
nhẹ không cókết tủa Ag không cókết tủa không cókết tủa Ag
không tan dung dịchxanh lam dung dịchxanh lam Cu(OH)không tan2 Cu(OH)không tan2
trắng
Không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
* Mức độ vận dụng:
Câu 51: Cho 100ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc
Ag2O) trong dung dịch NH3 thuđược3,24 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
Câu 52 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 12,96 gam Ag Giá trị của m là
A 6,48 B 10,8 C 21,6 D 18,0
Câu 53: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 27,3 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Trang 7Câu 54 : Lên mem 45g glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng là 80%, thu được V lít khí
CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 55: Lên men dung dịch chứa 24 gam glucozơ thu được 9,2 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên
75%
Câu 56: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình
lên men là 80% Giá trị của V là
Câu 57: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ
hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 58: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 59: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 60: Thông thường nước mía chứa 13% saccarozơ Nếu tinh chế 1 tấn nước mía trên thì lượng
saccarozơ thu được là (biết hiệu suất tinh chế đạt 80%)
A 105 kg B 104 kg C 110 kg D 114 kg
Câu 61: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5%
(D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 62: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
Câu 63: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5%
(D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 64: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản
ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
Câu 65: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8
Câu 66: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra
thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
Câu 67: Lấy m gam tinh bột len men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho đi qua dd Ca(OH)2 thu được 200g kết tủa, đun nóng dung dịch nước lọc thu được them 200 gam kết tủa nữa Biết hiệu suất mỗi gia đoạn lên men là 75% Giá trị m là:
Câu 68: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng pứ lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90% Hấp thụ
lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132g Giá trị m là
Trang 8Câu 69: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch
Câu 70: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn