1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tiểu luận chăm sóc SKTT

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 53,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI MỞ ĐẦU.Phần 1. Cơ sở lý luận và cơ sở thực tiễn 1. Cơ sở lý luận và cơ sở thực tiễn chung về sức khỏe tâm thần 1.1 Tổng quan về sức khỏe tâm thần 1.2 Công tác xã hội với các vấn đề về sức khỏe tâm thần 2. Cơ sở lý luận và cơ sở thực tiễn về phụ nữ trầm cảm sau sinh Phần 2: Vận dụng thực hành các kỹ năng trong Công tác xã hội can thiệp hỗ trợ phụ nữ trầm cảm sau sinh

Trang 1

LỜI MỞ ĐẦU

Trong cuộc sống thường nhật mỗi ngày, ai cũng có nguy cơ phải đối mặt với những khó khăn, thử thách trong cuộc sống Tùy vào hoàn cảnh riêng của mỗi người mà có người vượt qua được khó khăn đó nhưng cũng có người lại không thể tự mình vượt qua được và phải cần tới sự giúp đỡ của những cá nhân, tổ chức hay cộng đồng nơi họ đang sinh sống Xã hội ngày càng phát triển càng yêu cầu nhiều hơn ở mỗi cá nhân trong xã h i Đôi lúc chúng ta g p ph i ộ ặ ả

nh ng tr ng thái m t cân b ng, có nh ng c m xúc căng th ng, lo âu ho c ữ ạ ấ ằ ữ ả ẳ ặ

s hãi, m t m i Và khi nh ng c m xúc c a chúng ta thợ ệ ỏ ữ ả ủ ường xuyên có v n ấ

đ , thề ường xuyên có nh ng suy nghĩ tiêu c c, không ki m soát đữ ự ể ược hành

vi thì khi đó chúng ta có th đã m c ch ng b nh v tâm th n ể ắ ứ ệ ề ầ

Xã h i càng phát tri n thì nhi u v n đ xã h i n i lên đòi h i nh ng ộ ể ề ấ ề ộ ổ ỏ ữ

ki n gi i khoa h c Trong xã h i hi n đ i, m t trong nh ng v n ngày càng ế ả ọ ộ ệ ạ ộ ữ ấ

tr nên nghiêm tr ng không ch Vi t Nam mà còn nhi u nở ọ ỉ ở ệ ở ề ước trên th ế

gi i đó là s c kho tâm th n ớ ứ ẻ ầ Theo Tổ chức y tế thế giới WHO, hiện nay trên thế giới có khoảng 450 triệu người đang bị bệnh về tâm thần, lệch lạc trong các vấn đề tâm lý và thái độ cư xử Sự gia tăng các vấn đề liên quan tới sức khỏe tâm thần trong cộng đồng xã hội và nhu cầu ngày càng cao về chăm sóc, nuôi dưỡng người có vấn đề về sức khỏe tâm thần đòi hỏi năng lực chuyên môn của những người làm việc trong lĩnh vực sức khỏe tâm thần có nh ng kỹ năng và ữ

ki n th c chuyên sâu h n.ế ứ ơ

Trong m i chúng ta, ai cũng sẽ g p ph i các v n đ v s c kh eỗ ặ ả ấ ề ề ứ ỏtâm th n, và ph n không ph i ngo i l Ph n đầ ụ ữ ả ạ ệ ụ ữ ượ ạc t o hóa ban chothiên ch c làm m , đi u đó th t thiêng liêng và đáng t hào đ i v i n gi iứ ẹ ề ậ ự ố ớ ữ ớchúng ta Nh ng kèm theo thiên ch c đó là nh ng b nh lý g p ph i liênư ứ ữ ệ ặ ảquan đ n th i kỳ sinh đ M t trong nh ng b nh lý đó làế ờ ẻ ộ ữ ệ b nh tr m c mệ ầ ảsau sinh, chi m t l kho ng 13% các bà m sau khi sinh con Vì th em xinế ỉ ệ ả ẹ ế

ch n “ọ Can thi p h tr cho ph n tr m c m sau sinh ệ ỗ ợ ụ ữ ầ ả ” làm đ tài bàiề

ti u lu n c a mình đ áp d ng nh ng ki n th c, kỹ năng trong công tác xãể ậ ủ ể ụ ữ ế ứ

h i Do kinh nghi m và ki n th c còn h n ch nên bài ti u lu n c a emộ ệ ế ứ ạ ế ể ậ ủkhông tránh kh i nh ng sai sót, em r t mong nh n đỏ ữ ấ ậ ược s đóng góp,ự

nh n xét ý ki n t th y ThS Nguy n Trung H i đ bài ti u lu n c a emậ ế ừ ầ ễ ả ể ể ậ ủ

được hoàn thi n h n.ệ ơ

Em xin chân thành cảm ơn!

Trang 2

Phần 1 Cơ sở lý luận và cơ sở thực tiễn

1 C s lý lu n và c s th c ti n chung v s c kh e tâm th n ơ ở ậ ơ ở ự ễ ề ứ ỏ ầ 1.1 T ng quan v s c kh e tâm th n ổ ề ứ ỏ ầ

1.1.1 Khái ni m s c kh e tâm th n ệ ứ ỏ ầ

Theo t ch c Y t th gi i (WHO), s c kh e tâm th n “là tr ng tháiổ ứ ế ế ớ ứ ỏ ầ ạhoàn toàn tho i mái mà đó m i cá nhân nh n th c rõ kh năng c aả ở ỗ ậ ứ ả ủmình, có th đ i phó v i nh ng căng th ng bình thể ố ớ ữ ẳ ường trong cu c s ng,ộ ốlàm vi c hi u qu , năng su t và có th đóng góp cho c ng đ ng”ệ ệ ả ấ ể ộ ồ

1.1.2 Chăm sóc s c kh e tâm th n ứ ỏ ầ

Chăm sóc s c kh e tâm th n không ch bó h p trong vi c đi u tr b nhứ ỏ ầ ỉ ẹ ệ ề ị ệtâm th n mà nó còn bao g m ph m vi r ng h n là đ m b o tr ng tháiầ ồ ạ ộ ơ ả ả ạ

kh e m nh v m t tinh th n trên các khía c nh c b n:ỏ ạ ề ặ ầ ạ ơ ả

Kh năng t n h ả ậ ưở ng cu c s ng ộ ố : Đó là kh năng s ng v i hi n t i và trânả ố ớ ệ ạ

tr ng nh ng gì mình có; kh năng h c đọ ữ ả ọ ược kinh nghi m t quá kh và lênệ ừ ứ

k ho ch cho tế ạ ương lai mà không trăn tr , không d n sâu vào nh ng kở ấ ữ ỷ

ni m đau bu n, s nu i ti c hay nh ng nhi u không th thay đ i ho c dệ ồ ự ố ế ữ ề ể ổ ặ ựđoán được trong tương lai

Kh năng ph c h i ả ụ ồ : Kh năng bình ph c sau nh ng tr i nghi m khó khănả ụ ữ ả ệ

ho c nh ng s ki n đau bu n trong cu c s ng nh tr i qua m t mát, đặ ữ ự ệ ồ ộ ố ư ả ấ ổ

v , th t nghi p, ; kh năng ch ng ch i v i nh ng đau kh tâm lý trongỡ ấ ệ ả ố ọ ớ ữ ổ

nh ng s ki n đó mà không m t đi s l c qua cũng nh ni m tin c aữ ự ệ ấ ự ạ ư ề ủmình

Kh năng cân b ng ả ằ : Kh năng thi t l p m t s cân b ng trả ế ậ ộ ự ằ ướ ấc r t nhi uề

phương di n c a cu c s ng nh th ch t, tâm lý, tinh th n, xã h i và kinhệ ủ ộ ố ư ể ấ ầ ộ

t ế

Kh năng phát tri n cá nhân ả ể : Kh năng t nh n bi t năng l c và s thíchả ự ậ ế ự ở

c a cá nhân, nuôi dủ ưỡng nh ng kh năng c a mình đ đ t đữ ả ủ ể ạ ược s phátựtri n t i đa.ể ố

S linh ho t ự ạ : Kh năng thích nghi trong nh ng tình hu ng m i, kh năngả ữ ố ớ ả

t đi u ch nh mong đ i c a mình v cu c s ng, v chính b n thân mình vàự ề ỉ ợ ủ ề ộ ố ề ả

v ngề ười khác đ gi i quy t v n đ g p ph i và đ c m th y d ch u h n.ể ả ế ấ ề ặ ả ể ả ấ ễ ị ơ

1.1.3 Các nguyên nhân gây r i lo n tâm th n ố ạ ầ

R i lo n tâm th n hi m khi x y ra vì m t nguyên nhân đ n l mà ph nố ạ ầ ế ả ộ ơ ẻ ầ

l n chúng đ n t nhi u nguyên nhân khác nhau bao g m:ớ ế ừ ề ồ

Các nguyên nhân sinh h c ọ : có th là gen, ch n thể ấ ương não, u não, m t cânấ

b ng hóa h c trong não, nhi m khu n, dùng thu c, rằ ọ ễ ẩ ố ượu hay ma túy li uề

Trang 3

cao ho c kéo dài, tu i tác, suy dinh dặ ổ ưỡng, b nh mãn tính nh b nh tim,ệ ư ệsuy gi m ch c năng th n và gan, ả ứ ậ

Các nguyên nhân tâm lý cá nhân: Các y u t tâm lý cá nhân nh thi u t tiế ố ư ế ựvào b n thân, suy nghĩ tiêu c c v m t ai đó cũng có th là nguyên nhânả ự ề ộ ể

d n đ n v n đ v s c kh e tâm th n N u không có s h tr k p th i cóẫ ế ấ ề ề ứ ỏ ầ ế ự ỗ ợ ị ờ

th đ y h vào nh ng r i nhi u tâm th và nh hể ẩ ọ ữ ố ễ ể ả ưởng l n t i s c kh eớ ớ ứ ỏtâm th n.Ngoài ra, các tr i nghi m và s ki n trong cu c s ng cũng có thầ ả ệ ự ệ ộ ố ểgây nh hả ưởng tiêu c c đ n s c kh e th ch t và tinh th n c a con ngự ế ứ ỏ ể ấ ầ ủ ườitrong th i gian dài.ờ

Các nguyên nhân xã h i và môi tr ộ ườ : V i s phát tri n c a xã hôi, con ng ớ ự ể ủ

người ph i đ i m t v i nhi u nguy c rình r p t các môi trả ố ặ ớ ề ơ ậ ừ ường t nhiênự

và môi trường kinh t xã h i m t vài n i trên th gi i, s thay đ i vế ộ Ở ộ ơ ế ớ ự ổ ềkinh t xã h i cũng tr thành nh ng nguyên nhân tr c ti p ho c gián ti pế ộ ở ữ ự ế ặ ếtác đ ng tiêu c c đ n s c kh e tâm th n c a m i cá nhâ, gia đình ho cộ ự ế ứ ỏ ầ ủ ỗ ặ

c ng đ ng đó.ộ ồ

1.1.4 Th c tr ng các v n đ v s c kh e tâm th n ự ạ ấ ề ề ứ ỏ ầ

Ph n l n ngầ ớ ười có v n đ v s c kh e tâm th n và gia đình c a hấ ề ề ứ ỏ ầ ủ ọ

thường có xu hướng ph nh n nh ng tình tr ng b nh t t c a b n thân vàủ ậ ữ ạ ệ ậ ủ ảthành viên gia đình mình M t trong nh ng lý do d n đ n tình tr ng này làộ ữ ẫ ế ạ

vì người có b nh v s c kh e tâm th n thệ ề ứ ỏ ầ ường b c ng đ ng xã h i kỳ thị ộ ồ ộ ị

và phân bi t đ i x H thệ ố ử ọ ường không được các cán b y t ch a tr ho cộ ế ữ ị ặ

đi u tr v i s c m thông M c dù đa s ngề ị ớ ự ả ặ ố ười dân nói chung tin r ngằ

b nh tâm th n có th d n đ n suy gi m tr m tr ng kh năng ho t đ ng.ệ ầ ể ẫ ế ả ầ ọ ả ạ ộCác b nh tâm th n cũng có th gây t vong do t sát và tai n n Đ i v iệ ầ ể ử ự ạ ố ớ

nh ng ngữ ườ ị ả ệi b c b nh tâm th n và b nh c th , b n tâm thàn có th làmầ ệ ơ ể ệ ểtình tr ng c a b nh c th tr nên tr m tr ng h n.Báo cáo c a t ch c Yạ ủ ệ ơ ể ở ầ ọ ơ ủ ổ ứ

t th gi i (WHO) cho th y b n trong mế ế ớ ấ ố ườ ệi b nh d n đ n gi m kh năngẫ ế ả ả

ho t đ ng cao nh t là các b nh tâm th n.Trên th c t , nh ng r i lo n vàạ ộ ấ ệ ầ ự ế ữ ố ạcác v n đ v s c kh e tâm th n x y ra không phân bi t gi i tính, tu i tác,ấ ề ề ứ ỏ ầ ả ệ ớ ổ

ch ng t c, tôn giáo và đi u ki n kinh t B t kì ai, kho ng m t trong nămủ ộ ề ệ ế ấ ả ộ

người trưởng thành đ u có th b r i lo n tâm th n trong m t giai đo nề ể ị ố ạ ầ ộ ạnào đó c a cu c đ i Theo th ng kê c a bênh vi n Tâm th n Trung ủ ộ ờ ố ủ ệ ầ ương Inghiên c u c 10 ngứ ứ ười m t m u cho th y m t s đ i tộ ẫ ấ ộ ố ố ượng d g p ph iễ ặ ảcác v n đ v s c kh e tâm th n là ngấ ề ề ứ ỏ ầ ườ ử ụi s d ng các ch t kích thích nhấ ư

rượu, bia, ma túy…d n đ n lo n th n h n 15%, r i lo n tu i d y thìẫ ế ạ ầ ơ ố ạ ở ổ ậ0.9%, m t trí tu i già 0.9%, ph n tr m c m sau sinh các nấ ổ ụ ữ ầ ả ở ước pháttri n 10 – 20%; ngể ười khuy t t t ngế ậ ười m c các b nh tâm th n ph bi nắ ệ ầ ổ ế

nh : tâm th n phân li t 0.47%, đ ng kinh 0.33%,, r i lo n tr m c mư ầ ệ ộ ố ạ ầ ả2.8%, ch m phát tri n trí tu 0.63%, h c sinh t i các trậ ể ệ ọ ạ ường h c, đ c bi tọ ặ ệ

là trường chuyên

Trang 4

Hi n nay, m ng lệ ạ ưới chăm sóc s c kh e tâm th n t i Vi t Nam g m haiứ ỏ ầ ạ ệ ồ

m ng lạ ưới riêng bi t do B Y t và B Lao đ ng – Thệ ộ ế ộ ộ ương binh và Xã h iộ

qu n lý M ng lả ạ ưới chăm sóc s c kh e tâm th n c a ngành y t bao g mứ ỏ ầ ủ ế ồ

Vi n s c kh e tâm th n qu c gia, hai b nh vi n chuyên khoa tâm th nệ ứ ỏ ầ ố ệ ệ ầtuy n trung ế ương, 32 vi n tâm th n t nh, 33 khoa tâm th n thu c b nhệ ầ ỉ ầ ộ ệ

vi n đa khoa t nh và 33 khoa tâm th n trong chăm sóc s c kh e tâm th nệ ỉ ầ ứ ỏ ầ

c ng đ ng tuy n huy n và xã (phộ ồ ở ế ệ ường) v i m c đ bao ph h n 70%ớ ứ ộ ủ ơ

tr m y t xã/phạ ế ường trên c nả ước.M ng lạ ưới chăm sóc s c kh e tâm th nứ ỏ ầ

c a b Lao đ ng – Thủ ộ ộ ương binh và Xã h i qu n lý bao g m 26 trung tâmộ ả ồ

đi u dề ưỡng ph c h i ch c năng tâm th n t i 25 t nh thành trong c nụ ồ ứ ầ ạ ỉ ả ước

V i nh ng t nh, thành ph không có trung tâm chuyên bi t cho ngớ ữ ỉ ố ệ ười có

v n đ tâm th n, vi c chăm sóc, nuôi dấ ề ầ ệ ưỡng người có v n đ tâm th nấ ề ầ

được th c hi n trong nh ng tring tâm b o tr xã h i t nh.ự ệ ữ ả ợ ộ ỉ

1.2 Công tác xã h i v i các v n đ v s c kh e tâm th n ộ ớ ấ ề ề ứ ỏ ầ

1.2.1 Khái ni m Công tác xã h i ệ ộ

Theo hi p h i nhân viên công tác xã h i qu c t (IFSW), Công tác xã h iệ ộ ộ ố ế ộthúc đ y s thay đ i trong xã h i, các phẩ ự ổ ộ ương pháp gi i quy t v n đả ế ấ ềtrong m i quan h c a con ngố ệ ủ ười và nâng cao năng l c, gi i phóng cho conự ả

v phòng ng a các c p đ vi mô và vĩ mô, cùng v i nhi m v ph cụ ừ ở ấ ộ ớ ệ ụ ụ

h i Trong đó nhi m v phòng ng a b nh tâm th n t ng vĩ mô cònồ ệ ụ ừ ệ ầ ở ầ

ch a rõ nét, tuy nhiên, trong tư ương lai sẽ có s phát tri n rõ nét h n vàự ể ơ

tr thành ch đ oở ủ ạ

V i nhi m v phòng ng a c p đ vĩ mô, công tác xã h i th c hi nớ ệ ụ ừ ở ấ ộ ộ ự ệcác h tr cho c đ i tỗ ợ ả ố ượng là tr em và ngẻ ườ ới l n, đ c bi t là ph nặ ệ ụ ữ

và người cao tu i Trong lĩnh v c b o v tr em và ngổ ự ả ệ ẻ ườ ới l n , công tác

xã h i chú tr ng giúp đ không nh ng n n nhân mà c k ph m phápộ ọ ỡ ữ ạ ả ẻ ạ

đ h không tái ph m Nhân viên công tác xã h i đóng vai trò ch đ oể ọ ạ ộ ủ ạtrong vi c h tr đi u tra , truy t và h tr n n nhân cùng gia đình c aệ ỗ ợ ề ố ỗ ợ ạ ủ

h Nhân viên công tác xã h i đ nh họ ộ ị ướng các gi i pháp phù h p nh tả ợ ấ

Trang 5

đ b o v để ả ệ ược đ i tố ượng c a mình H cũng ph i h p v i các c quanủ ọ ố ợ ớ ơthông tin tuyên truy n đ đ y m nh công tác giáo d c c ng đ ng và cácề ể ẩ ạ ụ ộ ồ

c s chính quy n các c p đ nâng cao nh n th c, ý th c và tráchơ ở ề ấ ể ậ ứ ứnhi m c a b n thânệ ủ ả

V i nhi m v ph c h i, công tác xã h i hớ ệ ụ ụ ồ ộ ướng đ n hai khía c nhế ạchính là ph c h i v b nh lý cho đ i tụ ồ ề ệ ố ượng, và ph c h i các ch c năngụ ồ ứcho các đ i tố ượng có v n đ v s c kh e tâm th n.Ph c h i b nh lý làấ ề ề ứ ỏ ầ ụ ồ ệ

đi u tr đ đ a ngề ị ể ư ườ ệi b nh tr v tr ng thái trở ề ạ ước khi có b nh Trongệnhi m v ph c h i, công tác xã h i tham gia tr c ti p và ph i k t h pệ ụ ụ ồ ộ ự ế ố ế ợ

v i các cán b y t đ giúp thân ch u ng thu c, h tr đi u tr tâm lýớ ộ ế ể ủ ố ố ỗ ợ ề ịcùng nhà tr li u u đi m c a cách ti p c n công tác xã h i là t n d ngị ệ Ư ể ủ ế ậ ộ ậ ụ

được đi m m nh c a các ngành chuyên mô và đ ra để ạ ủ ề ược m t gi iộ ảpháp có tính toàn di n cho vi c giúp đ ngệ ệ ỡ ười tr m c m.ầ ả

Ngoài vi c h tr nh ng cá nhân có v n đ v s c kh e tâm th nệ ỗ ợ ữ ấ ề ề ứ ỏ ầ

b ng các d ch v tr li u và qu n lý trằ ị ụ ị ệ ả ường h p, nhân viên công tác xãợ

h i t p trung nhi u vào vi c đi u ph i thúc đ y tr li u nhóm và giaộ ậ ề ệ ề ố ẩ ị ệđình người có v n đ tâm th n , h tr h tìm ki m các ngu n l c nhấ ề ầ ỗ ợ ọ ế ồ ự ư

n i , y t ho c các chơ ở ế ặ ương trình d ch v c th hi n có H cũng th cị ụ ụ ể ệ ọ ự

hi n vai trò bi n h đ ch c ch n r ng ti ng nói c a ngệ ệ ộ ể ắ ắ ằ ế ủ ười có v n đấ ềtâm th n và gia đình ngầ ười có v n đ tâm th n đấ ề ầ ược quan tâm, quy nề

l i đợ ược đáp ng h p pháp Đ làm vi c v i nh ng ngứ ợ ể ệ ớ ữ ười có v n đấ ềtâm th n, nhân viên xã h i còn làm vi c tr c ti p v i các nhóm c ng tácầ ộ ệ ự ế ớ ộ

nh nh ng cán b chuyên môn có tham gia vào vi c đánh giá, xây d ngư ữ ộ ệ ự

b ng k ho ch và th c hi n các ho t đ ng nh m h tr , giúp đ ngả ế ạ ự ệ ạ ộ ằ ỗ ợ ỡ ười

có v n đ tâm th n, gia đình ngấ ề ầ ười có v n đ tâm th n và c ng đ ng xãấ ề ầ ộ ồ

h iộ

2 C s lý lu n và c s th c ti n v ph n tr m c m sau sinh ơ ở ậ ơ ở ự ễ ề ụ ữ ầ ả 2.1 Khái ni m “Tr m c m” và “Tr m c m sau sinh” ệ ầ ả ầ ả

2.1.2 Khái ni m “Tr m c m sau sinh” ệ ầ ả

Theo TS.BS.Lê Th Thu Hà- Khoa khám b nh b nh vi n T Dũ: ị ệ ệ ệ ừ “Tr m ầ

c m sau sinh là tình tr ng liên quan đ n suy nghĩ và c m giác m t m i, ả ạ ế ả ệ ỏ

bu n chán, lo l ng xu t hi n sau sinh Nh ngồ ắ ấ ệ ữ ph n m c b nh tr m c mụ ữ ắ ệ ầ ả

Trang 6

sau sinh thường kèm theo tr ng thái lo s con mình sẽ b h i và b n thân ạ ợ ị ạ ả

mình là người m x u.ẹ ấ ”

2.2 Th c tr ng ph n tr m c m sau sinh trên th gi i và Vi t ự ạ ụ ữ ầ ả ế ớ ệ

Nam

Theo th ng kê c a m t s nghiên c u cố ủ ộ ố ứ ứ 7 ph n Mỹ thì có kho ng 1 ụ ữ ả

người m c tr m c m trắ ầ ả ước lúc có b u, trong th i gian mang thai và sau khiầ ờ

sinh em bé, k t qu còn phát hi n thêm r ng h n m t n a s ph n tr mế ả ệ ằ ơ ộ ử ố ụ ữ ầ

c m sau khi sinh cũng t ng tr i qua c n tr m c m trả ừ ả ơ ầ ả ước khi có b u và ầ

trong su t th i gian mang thai.ố ờ

T i Vi t Nam: (ạ ệ TPHCM) trong kh o sát cu i năm 2002 do B nh vi n ả ố ệ ệ

(BV) Tâm th n ph i h p v i BV T ầ ố ợ ớ ừ Dũ có 5,3% ph n tr m c m sau sinhụ ữ ầ ả

B ng phân lo i các d ng r i lo n tâm th n sau sinh: ả ạ ạ ố ạ ầ

(Ngu n: “R i lo n tâm th n sau sanh”, Evelyn Attia, Jennifer Downey ồ ố ạ ầ

và Michelle Oberman, Postpartum psychoses, Postpartum mood

disorders)

Bi u đ các m c đ bi u hi n tâm tr ng c a ph n sau sinh: ể ồ ứ ộ ể ệ ạ ủ ụ ữ

Trang 7

16.7

20

Nhẹ Vừa Không mắc Nặng

Nh ng bi n đ i tâm lý c a ph n sau sinh đã đữ ế ố ủ ụ ữ ược kh o sát t i r t ả ạ ấnhi u qu c gia trên th gi i và nh ng cu c kh o c u này đã ch ra r ng ề ố ế ớ ữ ộ ả ứ ỉ ằsau khi sinh, m t s ph n thở ộ ố ụ ữ ường xu t hi n tình tr ng thay đ i v ấ ệ ạ ổ ề

c m xúc nh ch t vui, ch t bu n ho c t nhiên khóc không lý do, ả ư ợ ợ ồ ặ ự có bi u ể

Ở ứ ộ ừ : Các tri u ch ng trên ệ ứ n u kéo dài sau m t tháng sau sinhế ộ

ho c 1 tu n sau sinh và có nh ng bi u hi n tâm lý ngày càng n ng, thìặ ầ ữ ể ệ ặ

người ph n d m c ph i r i lo n “ụ ữ ễ ắ ả ố ạ tr m c m sau sinh ầ ả ” Giai đo n d ạ ễ bị

tr m c m nh t là t tu n th 8 cho đ n tu n ầ ả ấ ừ ầ ứ ế ầ th ứ 20.Các nghiên c u lâmứsàng ch ra r ng li u pháp tâm lý thỉ ằ ệ ường được dùng đ tr li u cho nh ngể ị ệ ữ

người ph n b tr m c m sau sinh đã đ t hi u qu cao ụ ữ ị ầ ả ạ ệ ả

m c đ n ng

Ở ứ ộ ặ : Các tri u ch ng m c đ này đệ ứ ở ứ ộ ược coi là m t b nh lý ộ ệnghiêm tr ng c n ph i có s can thi p c a thu c và tr li u v tâm th n ọ ầ ả ự ệ ủ ố ị ệ ề ầ

B nh ệ đượ ọc g i là “lo n th n sau sinh ạ ầ ” chi m ế t l kho ng 0,1-0,2% t ng ỷ ệ ả ổ

s ph n sau kố ụ ữ ỳ sinh nở.Người ph n t ra s hãi, b t r t, đôi khi có ụ ữ ỏ ợ ứ ứ

bi u hi n r i lo n hành vi v i nh ng ý nghĩ hoang tể ệ ố ạ ớ ữ ưởng ho c o giácặ ả , có

th gây nguy hi m cho bà m và bé.ể ể ẹ

Nh ng thay đ i tâm lý sau sinh c a 30 ph n có đ tu i dữ ổ ủ ụ ữ ộ ổ ưới 35 tâm sựtrên di n đàn www.webtretho.com (m c bà m sau khi sinh) Đây là di nễ ụ ẹ ễđàn dành cho các b c cha m ngậ ẹ ười Vi t Nam chia s ki n th c, kinhệ ẻ ế ứ

Trang 8

nghi m chăm sóc và nuôi d y con cái c a mình Phân tích nh ng chia sệ ạ ủ ữ ẻ

c a các bà m v tâm tr ng sau sinh, chúng tôi nh n th y có 18 bà mủ ẹ ề ạ ậ ấ ẹ(chi m 60%) đã t ng tr i qua tr ng thái “c n bu n thoáng qua sau sinh” –ế ừ ả ạ ơ ồ

m c đ nh , 5 bà m (chi m 16,6%) đã t ng m c tr m c m sau sinh –ứ ộ ẹ ẹ ế ừ ắ ầ ả

m c đ v a, 1 bà m m c ch ng lo n th n sau sinh (chi m 3,3%) – m cứ ộ ừ ẹ ắ ứ ạ ầ ế ứ

V đ c đi m th ch t ề ặ ể ể ấ : Chán ăn, sút cân, đau m t vùng nào đó trên c th ộ ơ ể

nh ng bác sĩ l i không tìm ra nguyên nhân (c m giác b b nh); Tăng cân ư ạ ả ị ệkhông ki m soát, thay đ i kh u v ; R i lo n gi c ng : Ngể ổ ẩ ị ố ạ ấ ủ ườ ị ầi b tr m c m ả

thường r t khó ng , v i ph n sau sinh h cũng g p nh ng r i lo n liên ấ ủ ớ ụ ữ ọ ặ ữ ố ạquan đ n gi c ng : m t ng , không th ng liên t c, g p ác m ng gây t nh ế ấ ủ ấ ủ ể ủ ụ ặ ộ ỉ

gi c và sau đó không th ng l i; M t h ng thú tình d cấ ể ủ ạ ấ ứ ụ

V đ c đi m v tâm lý ề ặ ể ề : Tâm tr ng bu n bã; Gi m h ng thú ho t đ ngạ ồ ả ứ ạ ộ ;

C m th y vô d ng hay t i l i; Khó t p trung ho c không quy t đoán; M t ả ấ ụ ộ ỗ ậ ặ ế ấ

ng ho c ng quá nhi u;Thủ ặ ủ ề ường nghĩ đ n cái ch t và t tế ế ự ử

2.4 Nguyên nhân d n đ n tr m c m sau sinh ph n ẫ ế ầ ả ở ụ ữ

Theo ThS.BS Lê Th Phị ương Hu , b nh vi n Thanh Nhàn, có r t nhi uệ ệ ệ ấ ềnguyên nhân d n đ n b nh tr m c m sau sinh, có th do thay đ i v n iẫ ế ệ ầ ả ể ổ ề ộ

ti t t trong c th ngế ố ơ ể ười ph n sau khi sinh (gi m đ t ng t n i ti t tụ ữ ả ộ ộ ộ ế ốestrogen và progestrogen) Hormones tuy n giáp gi m nhanh chóng cũngế ả

có th gây ra c m giác m t m i và tr m c m sau sinh.ể ả ệ ỏ ầ ả Ngoài ra, cũng ph iả

k đ n m t s nguyên nhân khác tác đ ng đ n tâm lý c a ngể ế ộ ố ộ ế ủ ười m nh :ẹ ư

M c ph i m t s b nh sau sinh viêm nhi m sau sinh, viêm t c tuy n s a,ắ ả ộ ố ệ ễ ắ ế ữung th vú… Mâu thu n gia đình; v n đ tài chính; thi u s giúp đ c aư ẫ ấ ề ế ự ỡ ủ

người thân đ c bi t ngặ ệ ười ch ng trong vi c chăm sóc con cái…ồ ệ Nhi u s mề ả

ph , nh t là nh ng ngụ ấ ữ ườ ầi l n đ u làm m khó tránh kh i c m giác lo l ng,ầ ẹ ỏ ả ắ

c m th y khó khăn trong chăm sóc con T đó, d d n t i c m m t h ngả ấ ừ ễ ầ ớ ả ấ ứ

Trang 9

thú s ng và m t ki m soát b n thân.ố ấ ể ả Đi u đáng nói là, h u h t các trề ầ ế ường

h p b tr m c m sau sinh, ch em đ u không ki m soát đợ ị ầ ả ị ề ể ược tâm tr ngạ

c a mình, không h nh n ra mình đang b tr m c m, c n đủ ề ậ ị ầ ả ầ ược giúp đ nênỡ

h th c hi n các hành vi m t cách vô th c, không bi t mình đang làmọ ự ệ ộ ứ ế

nh ng gì, làm nh ng đi u đó có đúng hay không.ữ ữ ề

M t s nguyên nhân chính d n đ n tình tr ng tr m c m sau sinh phộ ố ẫ ế ạ ầ ả ở ụ

 Khó khăn trong chăm sóc bé: Nhi u bà m c m th y căng th ng, m tề ẹ ả ấ ẳ ấ

ng , lo l ng v kh năng chăm sóc bé T đó c m th y m t h ng thúủ ắ ề ả ừ ả ấ ấ ứ

s ng và m t ki m soát cu c s ng b n thân.ố ấ ể ộ ố ả

 Tr t vong ngay sau khi sinh: M t con sau khi sinh là m t cú s c vôẻ ử ấ ộ ốcùng l n đ i v i ngớ ố ớ ười m , n u không có s quan tâm, chăm sóc,ẹ ế ự

đ ng viên c a ngộ ủ ười thân bà m r t d b kh ng ho ng, và khôngẹ ấ ễ ị ủ ả

th vể ượt qua đượ ự ấc s m t mát y.ấ

 Sinh con gái ( m t s đ a phở ộ ố ị ương): Quan ni m “Tr ng nam khinhệ ọ

n ” đã có t lâu, và đ n nay suy nghĩ y h u h t đã thay đ i, tuyữ ừ ế ấ ầ ế ổnhiên m t s vùng sâu, vùng xa, kinh t khó khăn, đi u ki n thi uở ộ ố ế ề ệ ế

th ng, ngố ười dân ch a có nhi u ki n th cư ề ế ứ

 Thay đ i v n i ti t: Sau khi sinh, vi c gi m đ t ng t estrogen vàổ ề ộ ế ệ ả ộ ộprogestrogen góp ph n gây nên Hormones tuy n giáp gi m nhanhầ ế ảchóng gây ra c m giác m t m i và tr m c m.ả ệ ỏ ầ ả

 Y u t di truy n: trong gia đình có ngế ố ề ườ ị ầi b tr m c m (m , ch , cha)ả ẹ ịthì nguy c b nh cao.ơ ệ

 Thi u s quan tâm c a ch ngế ự ủ ồ

Trang 10

 Khó khăn kinh t , ngh nghi p không n đ nhế ề ệ ổ ị

 S d ng các ch t kích thích nh rử ụ ấ ư ượu, thu c lá, ma túy…đ khó, đố ẻ ẻmổ

 Sinh con đ tu i v thành niên không có ngở ộ ổ ị ườ ỗ ợi h tr chăm sóc

 Sinh con trong tình tr ng li d ho c ly thânạ ị ặ

 Đ t áp l c quá nhi u trong vi c chăm sóc conặ ự ề ệ

- Ảnh hưởng đ n b n thân ngế ả ười m : ẹ V th ch t: s t cân, suy dinhề ể ấ ụ

dưỡng, v tinh th n: suy nhề ầ ược th n kinh, hoang tầ ưởng, hành vinguy hi m.ể

- Ảnh hưởng đ n ngế ười thân và gia đình: m c đ nở ứ ộ h , ch ng và conẹ ồkhông được chăm sóc t t, gia đình không đố ược vui v m c đẻ Ở ứ ộ

n ng: Ngặ ười b tr m c m sau sinh có ý nghĩ hay hành vi t tị ầ ả ự ử(41.2%) M t s ngộ ố ườ ối r i lo n tâm th n, luôn có c m giác b h iạ ầ ả ị ạnên tìm cách tr thù hay đ i phó Có nh ng bà m nghĩ con mình bả ố ữ ẹ ị

ma qu nh p nên tìm cách tr tà, nh v y r t nguy hi m đ n tínhỉ ậ ừ ư ậ ấ ể ế

m ng c a bé Ngay c nh ng ngạ ủ ả ữ ười thân khác trong gia đình cũng

v y, có khi bà m mang dao đâm ngậ ẹ ười thân ch vì hoang tỉ ưởng bị

h i.ạ

- Ảnh hưởng đ n con bà m tr m c m sau sinhế ẹ ầ ả , các bà m có th g pẹ ể ặ

m t s v n đ ộ ố ấ ề v hành vi:ề Nh ng đ a tr này có xu hữ ứ ẻ ướng có nh ngữhành vi b t thấ ường, ví d nh nh ng v n đ v gi c ng , hành vi dụ ư ữ ấ ề ề ấ ủ ễbùng n , kích đ ng và tăng ho t đ ng; ổ ộ ạ ộ Ch m trong vi c phát tri nậ ệ ể

nh n th cậ ứ : Nh ng đ a tr này thữ ứ ẻ ường ch m trong phát tri n vậ ể ề

Trang 11

nh ng tr khác, thữ ẻ ường hay ph thu c và có nhi u nguy c m cụ ộ ề ơ ắ

b nh tr m c m,ệ ầ ả b nh t k tr emệ ự ỷ ở ẻ

2.6 Vai trò c a NVXH trong h tr nhóm ph n tr m c m ủ ỗ ợ ụ ữ ầ ả sau sinh

2.6.1 Vai trò tham v n ấ

Đây là m t vai trò vô cùng quan tr ng c a nhân viên xã h i khi làm vi cộ ọ ủ ộ ệ

v i ph n tr m c m sau sinh.NVXH sẽ s d ng nh ng ki n th c, kỹ năngớ ụ ữ ầ ả ử ụ ữ ế ứtham v n c a mình đ h tr cho ph n tr m c m sau sinh và gia đìnhấ ủ ể ỗ ợ ụ ữ ầ ả

h vọ ượt qua th i kỳ kh ng ho ng.Đ th c hi n t t vai trò này đòi h i ờ ủ ả ể ự ệ ố ỏ ở

người NVXH ngoài nh ng ki n th c v tham v n, còn ph i vô cùng nh yữ ế ứ ề ấ ả ạ

c m và có ki n th c liên quan đ n bà m sau sinh.Làm t t vai trò này,ả ế ư ế ẹ ốnhi u ca tr m c m sau sinh đã có th đề ầ ả ể ược gi i quy t mà không c n đ nả ế ầ ếcác vi c th c hi n các ho t đ ng khác.ệ ự ệ ạ ộ

2.6.2 Vai trò môi gi i ớ

Trong vai trò này, NVXH v trí c a ngở ị ủ ười chuyên môn trong vi c k tệ ế

n i thân ch v i các ngu n l c, d ch v xã h i.Chính vì v y NVXH c n cóố ủ ớ ồ ự ị ụ ộ ậ ầ

ki n th c v các d ch v này, cũng nh xác đ nh đúng đ n nhu c u c a phế ứ ề ị ụ ư ị ắ ầ ủ ụ

n tr m c m sau sinh đ có h tr t i u nh t.ữ ầ ả ể ỗ ợ ố ư ấ

2.6.3 Vai trò là ng ườ i qu n lý tr ả ườ ng h p ợ

V i vai trò là m t ngớ ộ ười qu n lý trả ường h p, NVXH sẽ làm vi c v iợ ệ ớnhi u c quan, t ch c, ban ngành và các c s đ có th cung c p cho phề ơ ổ ứ ơ ở ể ể ấ ụ

n tr m c m sau sinh các d ch v phù h p ữ ầ ả ị ụ ợ

2.6.4 Vai trò tác nhân thay đ i ổ

Khi làm vi c v i b t kì m t thân ch nào NVXH cũng c n thi t ph i tinệ ớ ấ ộ ủ ầ ế ả

tưởng vào s thay đ i b n thân h Vi c này th c s không h d dàng,ự ổ ở ả ọ ệ ự ự ề ễ

nh ng đó là y u t c n thi t đ ph n tr m c m sau sinh có ni m tin vàoư ế ố ầ ế ể ụ ữ ầ ả ềNVXH Khi th c hi n vai trò này NVXH c n đ c bi t l u ý phự ệ ầ ặ ệ ư ương châm

c a nghê “Cho c n câu ch không cho xâu cá”, NVXH luôn là ngủ ầ ứ ườ ỗ ợi h tr ,giúp đ , k t n i đ đ a thân ch phát huy ti m năng th m nh c a mình,ỡ ế ố ể ư ủ ề ế ạ ủ

ch không làm h , làm thay h ứ ộ ọ

Ngày đăng: 02/10/2021, 08:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w