Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD Bài 2: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, hình chiếu vuông góc của S trên mpABC trùng với trung điểm H của cạnh AB, cạ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG TOÁN 12 HK I
CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
BÀI 1: SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
1 Định nghĩa : Cho hàm số yf x( )xác định trên D, với D là một khoảng, một đoạn hoặc nửakhoảng
a Hàm số yf x( )được gọi là đồng biến trên D nếu x x1, 2D x, 1x2 f x( )1 f x( )2
b Hàm số yf x( )được gọi là nghịch biến trên D nếu x x1, 2D x, 1x2 f x( )1 f x( )2
2 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm trên khoảng D
a Nếu hàm số yf x( ) đồng biến trên D thì f x'( ) 0, x D
b Nếu hàm số yf x( ) nghịch biến trên D thì f x'( ) 0, x D
3 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu :
a Định lý 1 Nếu hàm số yf x( )liên tục trên đoạn a b,
và có đạo hàm trên khoảng (a,b)thì tồn tại ít nhất một điểm c( , )a b sao cho: f b( ) f a( )f c b a'( )( )
b Định lý 2 Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm trên khoảng D
- Nếu f x'( ) 0, x D và f x '( ) 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc D thì hàm sốđồng biến trên D
- Nếu f x'( ) 0, x D và f x '( ) 0chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc D thì hàm sốnghịch biến trên D
- Nếu f x'( ) 0, x D thì hàm số không đổi trên D
4 Tính chất của hàm số đơn điệu:
a Cho hàm số đồng biến ( nghịch biến) trên D thì phương trình f x ( ) 0 cónhiều nhất một nghiệm
b Cho hàm số đồng biến ( nghịch biến) trên D Khi đó: phương trình
Trang 232
x
8
x x y
Trang 34( ) mx
C Dạng 3 Sử dụng tính đơn điệu để giải PT,BPT,BĐT
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Trang 41 Định nghĩa : Cho hàm số yf x( )xác định trên D⊂R và x0D
x được gọi là một điểm cực đại của hàm số 0 yf x( ) nếu tồn tại một (a,b) chứa điểm x0sao cho ( , )a b D và f x( ) f x( ),0 x ( , ) \a b x0 Khi đó f x được gọi là già trị( )0cực đại của hàm số và M x f x( ; ( ))0 0 được gọi là điểm cực đại của hàm số
x được gọi là một điểm cực tiểu của hàm số 0 yf x( ) nếu tồn tại một (a,b) chứa điểm0
x sao cho ( , )a b D và f x( ) f x( ),0 x ( , ) \a b x0 Khi đó f x được gọi là giá( )0trị cực tiểu của hàm số và M x f x( ; ( ))0 0 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số
Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là cực trị của hàm số
2 Điều kiện cần để hàm số có cực trị : Giả sử hàm số yf x( )có cực trị tại x Khi đó, nếu0
( )
yf x có đạo hàm tại điểm x thì 0 f x '( ) 00
3 Điều kiện đủ để hàm số có cực trị :
Định lý 1 (Dấu hiệu 1 để tìm cực trị của hàm số )
Giả sử hàm số yf x( )liên tục trên khoảng (a,b) chứa điểm x và có đạo hàm trên các0khoảng ( , ) và ( , )a x0 x b Khi đó :0
Nếu f’(x) đổi dấu từ âm sang dương khi x qua điểm x thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 x0
Trang 5 Nếu f’(x) đổi dấu từ dương sang âm khi x qua điểm x thì hàm số đạt cực đại tại 0 x0
Định lý 2 (Dấu hiệu 2 để tìm cực trị của hàm số )
Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm trên khoảng (a,b) chứa điểm x ,0 f x và f(x) có đạo'( ) 00hàm cấp hai khác 0 tại điểm x Khi đó:0
Nếu f x thì hàm số đạt cực đại tại điểm ''( ) 00 x0
Nếu f x thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm ''( ) 00 x0
Trang 6BÀI 3: GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT – GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA HÀM SỐ
1 .Định nghĩa : Cho hàm số yf x( )xác định trên D⊆R
Nếu tồn tại một điểm x0D sao cho f x( )f x( ),0 x D thì số M f x( )0 đượcgọi là giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên D, ký hiệu M M x Dax ( )f x
Trang 71 Cho x2y2 Tìm Max, Min của biểu thức 1
2 2
xy y P
4 Cho hai số thực không âm x, y thay đổi và thõa điều kiện x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất
và giá trị lớn nhất của biểu thức P(4x23 )(4y y23 ) 25x xy
BÀI 4: ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
lim ( )
x x f x
2 Đường tiệm cận ngang
Đường thẳng (d):yy0 được gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) của hàm số( )
yf x nếu xlim ( )f x y0
hoặc xlim ( )f x y0
3 Đường tiệm cận xiên
Đường thẳng (d) y ax b a ( 0) được gọi là tiệm cận xiên của đồ thị (C) của đồ thịhàm số yf x( ) nếu lim ( ) ( ) 0
Đường thẳng (d) y ax b a ( 0)là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số yf x( ) khi vàchỉ khi
Trang 82( )
1 Bài toán 1 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x( ) có đồ thị (C) tại một điểm
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M x y( , ) ( )0 0 C có dang :
'( )( )
yf x x x y Trong đó f x được gọi là hệ số góc của tiếp tuyến tại tiếp điểm '( )0 M x y ( , )0 0
2 Bài toán 2 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x( ) có đồ thị (C) có hệ số góc k cho trước
Gọi M x y là tiếp điểm của tiếp tuyến, ta có ( , )0 0 M( )C y0 f x( )0
Phương trình tiếp tuyến có dạng yf x'( )(0 x x 0)y0
Vì hệ số góc của tiếp tuyến bằng k nên f x'( )0 , giải PT k f x'( )0 tìm đượck
Cách 1: ( Điều kiện tiếp xúc)
Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A với hệ số góc k
Trang 9 Giải hệ (I) tìm k Thay k vào (1) để viết phương tình tiếp tuyến
Cách 2: ( Tọa độ tiếp điểm)
Gọi M x y là tiếp điểm của tiếp tuyến, ta có ( , )0 0 M( )C y0 f x( )0Phương trình tiếp tuyến có dạng yf x'( )(0 x x 0)y0
Tiếp tuyến đi qua A nên ta có: y A f x'( )(0 x A x0)y0 Giải ra tìm được
có đồ thị (C) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị
a Tại điểm A(-2;3)
b Tại điểm thuộc (C) có hoành độ bằng 2
c Tại điểm thuộc (C) có tung độ bằng -2
d Tại các giao điểm của (C) và đường thẳng y2x7
e Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 8
f Biết tiếp tuyến song song đường thẳng d y: 32x2017
g Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d y: 2x 2017
2 Cho hàm số yf x( )x3 3x có đồ thị (C) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ 2thị
a Tại điểm A(2;4)
b Tại điểm thuộc (C) có hoành độ bằng -2
c Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 9
d Biết tiếp tuyến song song đường thẳng d y: 24x 2017
e Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
có đồ thị (C) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị
a Tại điểm A(-2;5)
b Tại điểm thuộc (C) có hoành độ bằng -2
c Tại điểm thuộc (C) có tung độ bằng 3
d Tại các giao điểm của (C) và hai trục tọa độ
e Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 3
f Biết tiếp tuyến song song đường thẳng d y: 12x2017
g Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d y: 12x2017
4 Cho hàm số yf x( ) 4 x3 6x24x có đồ thị (C) Lập phương trình tiếp tuyến 1của đồ thị
Trang 10a Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A có hoành độ là 2.
b Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 28
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
(d) 4x y 1 0
5 Cho hàm số
2( )
a Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có tung độ bằng 3.
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với góc phần tư
thứ hai
biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
116
y x
7 Cho hàm số
2( )
đồ thị hàm số đi qua điểm M(-1, -9)
9 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1 Cho hàm số yf x( )x33x2 9x (C) Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đồ5thị hàm số biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
2 Cho hàm số yf x( )x33x210x12 (C) Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất
4
5 Cho hàm số
1( )
Trang 116 Cho hàm số
2( )
9 Cho hàm số yf x( )x3 3x2 có đồ thị (C) Viết phương trình Parabol đi qua 4các điểm cực trị của đồ thị (C) và tiếp xúc với đường thẳng y2x2
10 Cho hàm số
3 21
a Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn AB
b Chứng minh rằng diện tích tam giác IAB không đổi
c Tìm tọa độ điểm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất
13 Cho hàm số
1
x y x
Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y x m luôn cắt
đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B Gọi k k lần lượt là hệ số góc của tiếp 1, 2tuyến với ( C) tại A và B Tìm m để tổng k1k2 đạt giá trị lớn nhất
1 Cho hàm số yf x( )x3 3 (C)x Tìm trên đường thẳng x = 2 những điểm mà từ đó
có thể kẻ đúng ba tiếp tuyến đến đồ thị (C) của hàm số
2 Cho hàm số yf x( )x3 3 (C)x Tìm trên đường thẳng y= 2 những điểm mà từ đó
có thể kẻ đúng ba tiếp tuyến đến đồ thị (C) của hàm số
3 Cho đường thẳng (d):x = 2 và hàm số yf x( )x3 6x29x có đồ thị (C) Từ 1một điểm bất kỳ trên (d) có thể được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị (C)
4 Cho hàm số yf x( )x3 3x2 có đồ thị (C) Tìm trên đường thẳng y = -2 các 2điểm mà từ đó kẻ được đến đồ thị (C) của hàm số hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
5 Cho hàm số yf x( )x4 2x2 có đồ thị (C)
a Viết phương trình tiếp của (C) đi qua gốc tọa độ O
Trang 12b Tìm điểm M thuộc (C) để tiếp tuyến với (C) tại M còn cắt (C) tại hai điểm A và Bsao cho A là trung điểm của MB.
c Tìm điểm M trên trục tung sao cho qua M có thể kẻ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị (C)
6 Cho hàm số yf x( )x3 3x2 có đồ thị (C) Tìm những điểm trên trục Ox sao 4cho từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị (C)
7 Cho hàm số yf x( ) x33x22x có đồ thị (C) Tìm trên đường thẳng1
2 1
y x các điểm kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị (C)
8 Cho hàm số yf x( )x3 3x2 có đồ thị (C) Tìm trên đường thẳng 2 y3x2các điểm kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc đến đồ thị (C)
9 Cho hàm số
1( )
10 Cho hàm số yf x( )x33x2 có đồ thị (C).Tìm các điểm thuộc trục hoành mà từ
đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị (C), trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
Tìm m để từ điểm A(1,2) kẻ được hai tiếp tuyến
AB,AC đến đồ thị hàm số sao cho ABC đều ( Với B, C là hai tiếp điểm )
BÀI 7: SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ
Phương trình (1) được gọi là phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và 1 ( )C2
Số nghiệm của phương trình (1) bằng số giao điểm của ( )C và 1 ( )C2
2 Sự tiếp xúc của hai đường cong Cho hai hàm số yf x( ) và yg x( ) có đồ thị lần lượt
là ( )C và 1 ( )C và có đạo hàm tại điểm 2 x 0
Hai đồ thị ( )C và 1 ( )C tiếp xúc với nhau tại một điểm chung 2 M x y nếu tại ( , )0 0điểm đó chúng có chung cùng một tiếp tuyến Khi đó điểm M được gọi là tiếp điểm
Hai đồ thị ( )C và 1 ( )C tiếp xúc với nhau khi và chỉ khi hệ phương trình sau có 2nghiệm
( ) ( )'( ) '( )
Trang 13Nghiệm của hệ phương trình trên là hoành độ của tiếp điểm.
a Chứng minh rằng với mọi m, (d) và (C) cắt nhau tại hai điểm phân biệt
b Giả sử (d) và (C) cắt nhau tại hai điểm A và B Tìm m để độ dài đoạn AB nhỏ nhất.
2 Cho hàm số yf x( )x3 6x29x 6 (C).Định m để đường thẳng (d):
y mx m cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
3 Cho hàm số yf x( )x42(m2)x2 2m 3 (C Định m để đồ thị ( ) m) C cắt trục m
Ox tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
4 Định m để đồ thị hàm số yf x( )x3mx2 m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt 1
5 Cho hàm số yf x( )x4 (3m2)x2 3m có đồ thị (C Tìm m để đường thẳng m)
1
y cắt đồ thị (C tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2 m)
6 Cho hàm số yf x( )x3 3x2 (C) Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm 4I(1,2) với hệ số góc k (k>-3) đều cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời
I là trung điểm của AB
hệ số góc m Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt
9 Cho hàm số yf x( )x3 2x2(1 m x m) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thõa mãn điều kiện 1; ;2 3 2 2 2
có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) hàm số đã cho
b Tìm k để đường thẳng y kx 2k1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho khoảng cách từ A và B đến trục hoành bằng nhau
Trang 14 Tính các giới hạn và tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số (nếu có)
Tính đạo hàm y’ và giải phương trình y’ = 0 (nếu có)
Lập bảng biến thiên
Nêu kết luận về tính biến thiên và cực trị của hàm số
Tìm các điểm đặc biệt thuộc đồ thị hàm số (như giao với trục tung, trục hoành (nếu có)
và lấy thêm một số điểm đặc biệt khác)
Vẽ đồ thị hàm số và nhận xét
II BÀI TẬP: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
1 Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
Trang 15 Với a thì 0 a 0 1 , a1 a,
1
n n
a a
B Các phép toán về lũy thừa
Cho a, b là các số thực dương, m,n là hai số thực tùy ý
1 a a m. n a m n
2
m
m n n
a
a a
Trang 16b và a > 0 , b > 0
Trang 17Hàm số y x với được gọi là hàm số lũy thừa.
Chú ý: Tập xác định của hàm số lũy thừa y x tùy thuộc vào giá trị của , cụ thể:
Với nguyên dương, tập xác định là
Với nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là \ 0
Với không nguyên, tập xác định là 0;
(x )0
2 Đạo hàm của hàm số lũy thừa
Hàm số y x với có đạo hàm với mọi x và 0 x .x 1
Hàm số luôn nghịch biến
Tiệm cận ngang là trục Ox
Tiệm cận đứng là trụcOy
Đồ thị Đồ thị luôn đi qua điểm (1;1)
II BÀI TẬP
Trang 18Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
4
2 74
x y
x y x
x y
x y x
2
1
18 2
x y
1 4
x y
x y x
21
Trang 192 2
3 3
log 27 log 3
3
4 log 15 log 5 log 35 2 5 10
5 5
log 2 2 log 3
3
1 3 log 2
Trang 203 81log 53 27log 369 34log 79
7 7
log 3 2 log 2
2
6 log 8.log 813 43
4 log 12 log 15 log 20 8 8 8 8 8 6
2 Cho loga b và log4 a c Tính 2 Alogaa b b c. . 3
3 Cho log 3 a2 , log 5 b2 Tính log 2 3 , 2 3
2log 2 135 , log 180 , 2 log 37,5 ,3 3
log 1875 , log 24 , 54 log 1030
4 Cho log 6 m2 Tính log 24 theo m.54
5 Cho log 3 a5 Tính log 15 theo a.25
6 Cho log 7 a25 , log 5 b2 Tính 3 5
49log
8
7 Cho log 5 a , log 3 b Tính log 8 30
8 Cho log 2 a5 , log 3 b5 Tính các logarit sau theo a và b
a log 27 5 c log 12 5
b log 15 5 d log 305
9 Cho log 5 a27 , log 7 b8 , log 3 c2 Tính log 35 theo a, b, c.6
10 Cho log 3 a2 , log 5 b3 , log 2 c7 Tính log 63 theo a, b, c.140
Trang 21+ Nếu a 1 thì hàm số đồng biến trên
+ Nếu 0a1 thì hàm số nghịch biến trên
Chẳng hạn:
+
43
x
y
là hàm đồng biến trên vì
413
a
+
13
+ Nếu a 1 thì hàm số đồng biến trên khoảng 0;
+ Nếu 0a1 thì hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
Chẳng hạn:
+ log x3 là hàm đồng biến trên khoảng 0; vì a 3 1
Trang 228) y2x e x9)
ln x
y x
10) y 1 lnxlnx
e y e
6) y log 3 2 x 47)
2 1ln
1
x y
8) ylog3 3x2 x 4 10) 2
3 2log
1
x y
Trang 231) yx1e x
, y y e x2) y e xs inx , y2y2y0
3)
212
x
, y 2yy e x4)
1ln1
Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số
Dùng các phép biến đổi để đưa phương trình đã cho về dạng : a f x( )a g x( ) (1)
Nếu cơ số a là một số dương khác 1 thì (1) f x( )g x( )
Nếu cơ số a thay đổi (có chứa biến hoặc chứa tham số) thì
0(1)
Trang 25Dạng 3 : Phương pháp lôgarit hóa
Biến đổi phương trình đã cho về một trong các dạng sau :
Trang 26Cách 1 : (Dự đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là nghiệm duy nhất)
Đưa phương trình đã cho về dạng f x( )g x( ) (*)
Bước 1 : Chỉ ra x là một nghiệm của phương trình (*)0
Bước 2 : Chứng minh f x( ) là hàm đồng biến, g x( ) là hàm nghịch biến hoặc f x( ) là hàm đồng biến, g x( ) là hàm hằng hoặc f x( ) là hàm nghịch biến, g x( ) là hàm hằng Từ đó suy ra tính duy nhất nghiệm
BÀI 6: PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số
Dùng các phép biến đổi để đưa phương trình đã cho về dạng
Trang 273 log (2 x23x2) log ( 2 x27x12) 3 log 3 2
4 2log92xlog log ( 23x 3 x 1 1)
5 log2xlog3xlog log2x 3x
6 log5xlog3xlog 3.log 2255 9
Trang 28Bài 1 : Giải các phương trình sau
Trang 29 loga f x( ) log b g x( ) đặt t suy ra
( )( )
t t
5 2log cot3 xlog cos2 x
Dạng 4 : Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số.
Cách 1 : (Dự đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là nghiệm duy nhất)
Đưa phương trình đã cho về dạng f x( )g x( ) (*)
Bước 1 : Chỉ ra x là một nghiệm của phương trình (*)0
Bước 2 : Chứng minh f x( ) là hàm đồng biến, g x( ) là hàm nghịch biến hoặc f x( ) là hàm đồng biến, g x( ) là hàm hằng hoặc f x( ) là hàm nghịch biến, g x( ) là hàm hằng Từ
đó suy ra tính duy nhất nghiệm