1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I - CÁC MÔN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2020 - 2021

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 156,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thay th axít amin này b ng axít amin khác.. NST đang đóng xo n.[r]

Trang 1

NGUON KT 45P CH ƯƠNG 1 NG 1

Câu 1.Gen là m t đo n c a phân t ADNột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ử ADN

A mang thông tin mã hoá chu i polipeptit hay phân t ARN ỗi polipeptit hay phân tử ARN ử ADN B ch a các b 3 mã hoá các aa.ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN

Câu 2.M i gen mã hoá prôtêin đi n hình g m các vùng theo trình t là.ỗi polipeptit hay phân tử ARN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ồm các vùng theo trình tự là ự là

Câu 4.B n ch t c a mã di truy n làản chất của mã di truyền là ấu trúc của phân tử pr ủa phân tử ADN ền của các loài

C ba nu li n k cùng lo i hay khác lo i đ u mã hoá cho m t aa.ền của các loài ền của các loài ạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN

A nhi u b ba khác nhau cùng mã hoá cho m t lo i aa ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN B.các loài đ u dùng chung nhi u b mã DTền của các loài ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN

C t t c các loài đ u dùng chung m t b mã DT ấu trúc của phân tử pr ản chất của mã di truyền là ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN D m t b ba mã di truy n ch mã hoá cho m t aaột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ền của các loài ỉ mã hoá cho một aa ột đoạn của phân tử ADN

Câu 6.Mã di truy n có tính ph bi n, t c là ền của các loài ổ biến, tức là ết thúc ứa các bộ 3 mã hoá các aa

A t t c các loài đ u dùng chung nhi u b mã DTấu trúc của phân tử pr ản chất của mã di truyền là ền của các loài ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN B nhi u b ba cùng xác đ nh m t aa ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN

C m t b ba mã di truy n ch mã hoá cho m t aaột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ền của các loài ỉ mã hoá cho một aa ột đoạn của phân tử ADN

D t t c các loài đ u dùng chung m t b mã di truy n, tr m t vài loài ngo i lấu trúc của phân tử pr ản chất của mã di truyền là ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ền của các loài ừ một vài loài ngoại lệ ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ệ

Câu 7.Mã di truy n có tính đ c hi u, t c là ền của các loài ặc hiệu, tức là ệ ứa các bộ 3 mã hoá các aa

A t t c các loài đ u dùng chung m t b mã DTấu trúc của phân tử pr ản chất của mã di truyền là ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN B mã m đ u là AUG, mã k t thúc là UAA, UAG, UGA.ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ết thúc

C nhi u b ba cùng xác đ nh m t aa ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN D m t b ba mã hoá ch mã hoá cho m t lo i aa.ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ỉ mã hoá cho một aa ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN

A Hai m ch đạn của phân tử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là c t ng h p theo nguyên t c b sung song song liên t c.ợc thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là ục

B M t m ch đột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là c t ng h p gián đo n, m t m ch đợc thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là c t ng h p liên t c.ợc thực hiện theo nguyên tắc? ục

D M ch liên t c hạn của phân tử ADN ục ướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.ng vào, m ch gián đo n hạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.ng ra ch c ba tái b n.ạn của phân tử ADN ản chất của mã di truyền là

A Phân t ADN con đử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc?c đ i m i so v i ADN m ổ biến, tức là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ẹ B Phân t ADN con gi ng h t ADN mử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ệ ẹ

Câu 11. Trong m i phân t ADN con đỗi polipeptit hay phân tử ARN ử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADNc t o ra t s nhân đôi thì:ừ một vài loài ngoại lệ ự là

A C 2 m ch đ u nh n t ADN mản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ền của các loài ận hành, vùng mã hoá ừ một vài loài ngoại lệ ẹ B C 2 m ch đ u đản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ền của các loài ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là c t ng h p t nuclêôtit môiợc thực hiện theo nguyên tắc? ừ một vài loài ngoại lệ

trường nội bàong

C Có 1 m ch nh n t ADN mạn của phân tử ADN ận hành, vùng mã hoá ừ một vài loài ngoại lệ ẹ D Có n a m ch đử ADN ạn của phân tử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là c t ng h p t nuclêôtit môi trợc thực hiện theo nguyên tắc? ừ một vài loài ngoại lệ ường nội bàong

Câu 12. Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtitt do lo i T c a môi trự là ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ường nội bàong đ n liên k t v i:ết thúc ết thúc ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

Câu 14. Ý nghĩa c a nguyên t c bán b o t n trong c ch nhân đôi c a ADN làủa phân tử ADN ản chất của mã di truyền là ồm các vùng theo trình tự là ơc mã hoá trong gen ết thúc ủa phân tử ADN

A Hai ADN m i đớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ược thực hiện theo nguyên tắc?c hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn gi ng nhau và gi ng v i ADN m ban đ u.ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ẹ ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

B Hai ADN m i đớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ược thực hiện theo nguyên tắc?c hình thành sau khi nhân đôi, có m t ADN gi ng v i ADN m còn ADN kia có c u trúc đã thayột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ẹ ấu trúc của phân tử pr

đ i.ổ biến, tức là

C Trong 2 ADN m i, m i ADN g m có m t m ch cũ và m t m ch m i t ng h p.ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ỗi polipeptit hay phân tử ARN ồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

D S nhân đôi x y ra trên 2 m ch c a ADN trên hai hự là ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.ng ngược thực hiện theo nguyên tắc?c chi u nhau.ền của các loài

A m ch mã g c 5’ -3’ ạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là B M ch b sung 3’ – 5’ ạn của phân tử ADN ổ biến, tức là C m ch mã g c 3’ -5’ ạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là D tARN

Câu 16 Phiên mã là quá trình t ng h p ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

Câu 17 Đ i mã đ c hi u trên phân t tARN đố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ặc hiệu, tức là ệ ử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc? ọi là c g i là

Câu 18 D ch mã thông tin DT trên b n mã sao mARN thành trình t aa trong chu i polipeptit là ch c năng c a ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ản chất của mã di truyền là ự là ỗi polipeptit hay phân tử ARN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ủa phân tử ADN

Câu 20 Đ n v mã hoá cho thông tin di truy n trên mARN đơc mã hoá trong gen ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ền của các loài ược thực hiện theo nguyên tắc? ọi là c g i là

Câu 21 Thông tin di truy n trong ADN đền của các loài ược thực hiện theo nguyên tắc?c bi u hi n thành tính tr ng trong đ i cá th nh c chển hình gồm các vùng theo trình tự là ệ ạn của phân tử ADN ờng nội bào ển hình gồm các vùng theo trình tự là ờng nội bào ơc mã hoá trong gen ết thúc

Câu 22. " ấu trúc của phân tử pr c p đ phân t nguyên t c b sung khuôn m u đột đoạn của phân tử ADN ử ADN ổ biến, tức là ẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?c th hi n trong c chển hình gồm các vùng theo trình tự là ệ ơc mã hoá trong gen ết thúc

A t sao, t ng h p ARN, d ch mã ự là ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin B t ng h p ADN, ARN ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

Trang 2

C t ng h p ADN, d ch mã ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin D t sao, t ng h p ARN ự là ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

Câu 24 Lo i ARN có ch c năng truy n đ t thông tin DT làạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ền của các loài ạn của phân tử ADN

Câu 28 2018 sinh v t nhân th c, côđon nào sau đây quy đ nh tín hi u k t thúc quá trình d ch mã?" ận hành, vùng mã hoá ự là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ệ ết thúc ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin

Câu 29 2018 Lo i axit nuclêic nào sau đây là thành ph n c u t o c a ribôxôm?ạn của phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN

Câu 30 2018 M t phân t ADN vi khu n có t l (A + T)/(G + X) = 1/4 Theo lí thuy t, t l nu lo i A c a phân t ột đoạn của phân tử ADN ử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA # ỉ mã hoá cho một aa ệ ết thúc ỉ mã hoá cho một aa ệ ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ử ADN này là

Câu 31 2018 Th đ t bi n nào sau đây có th đển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ược thực hiện theo nguyên tắc?c hình thành do s th tinh gi a giao t đ n b i v i giao t ự là ục ữa giao tử đơn bội với giao tử ử ADN ơc mã hoá trong gen ột đoạn của phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ử ADN

lưỡng bội?ng b i?ột đoạn của phân tử ADN

A A Th ba ển hình gồm các vùng theo trình tự là B Th t b i ển hình gồm các vùng theo trình tự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN C Th tam b i ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN D Th m t.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN

Câu 32 2018 Theo lí thuy t, c th có ki u gen aaBb gi m phân bình thết thúc ơc mã hoá trong gen ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ản chất của mã di truyền là ường nội bàong t o ra lo i giao t ab chi m t lạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ử ADN ết thúc ỉ mã hoá cho một aa ệ

Câu 33 Trình t nuclêôti nào sau đây phù h p v i trình t các nu đự là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ự là ược thực hiện theo nguyên tắc?c phiên mã t m t gen có m ch b sung là ừ một vài loài ngoại lệ ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ổ biến, tức là

5’ GAXGATTGX 3’?

Trình t các Nuclêôtit tự là ươc mã hoá trong gen ng ng trên mARN đứa các bộ 3 mã hoá các aa ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là c t ng h p t đo n gen trên làợc thực hiện theo nguyên tắc? ừ một vài loài ngoại lệ ạn của phân tử ADN

A 3’ UXG XXU GGA UXG UUU 5’ B 5’ UXG XXU GGA UXG UUU 3’

C 5’ AGX GGA XXU AGX UUU 3’ D 3’ AGX GGA XXU AGX TTT 5’

Câu 35 D ch mã là quá trình t ng h p ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

Câu 36 2017 Khi nói v quá ền của các loài trình dịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêinch mã ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA sinh vận hành, vùng mã hoá t nhân thự là.c, phát biển hình gồm các vùng theo trình tự là.u nào sau đây sai?

A Quá trình dịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêinch mã diễn ra trong nhân t ết thúc bào

B Nguyên liệu của phân tử ADNa quá trình dịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêinch mã là các axit amin

C Trong quá trình dịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêinch mã, ribôxôm dịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêinch chuyển hình gồm các vùng theo trình tự là.n trên mARN theo chiền của các loài u 5’ → 3’

D Sản chất của mã di truyền làn ph#m c a ủa phân tử ADN quá trình dịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêinch mã là chuỗi polipeptit hay phân tử ARN i pôlipeptit

Câu 37 B n ch t c a m i quan h ADN – ARN – Prôtêin làản chất của mã di truyền là ấu trúc của phân tử pr ủa phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ệ

D Trình t các b ba mã g c ự là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là → trình t các b ba mã sao ự là ột đoạn của phân tử ADN → trình t các aa.ự là

BÀI 3 ĐI U HÒA HO T Đ NG C A GEN ỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN ẠT ĐỘNG CỦA GEN ỘNG CỦA GEN ỦA GEN Câu 38 N i dung chính c a s đi u hòa ho t đ ng gen làột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ự là ền của các loài ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN

A đi u hòa quá trình d ch mã.ền của các loài ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin B đi u hòa lền của các loài ược thực hiện theo nguyên tắc?ng s n ph m c a gen.ản chất của mã di truyền là # ủa phân tử ADN

A c m g m m t s gen đi u hòa n m trên phân t ADN.ục ồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ền của các loài ằm trên phân tử ADN ử ADN

B m t đo n trên phân t ADN bao g m m t s gen c u trúc và m t gen v n hành chi ph i.ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ử ADN ồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ấu trúc của phân tử pr ột đoạn của phân tử ADN ận hành, vùng mã hoá ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

C m t đo n g m nhi u gen c u trúc trên phân t ADN.ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ồm các vùng theo trình tự là ền của các loài ấu trúc của phân tử pr ử ADN

D c m g m m t s gen c u trúc do m t gen đi u hòa n m trục ồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ấu trúc của phân tử pr ột đoạn của phân tử ADN ền của các loài ằm trên phân tử ADN ướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.c nó đi u khi n.ền của các loài ển hình gồm các vùng theo trình tự là

Câu 40. Operon Lac c a vi khu n ủa phân tử ADN # E.coli g m có các thành ph n theo tr t t ồm các vùng theo trình tự là ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ận hành, vùng mã hoá ự là

A vùng kh i đ ng P – vùng v n hành O – nhóm gen c u trúc (Z,Y,A)ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN ận hành, vùng mã hoá ấu trúc của phân tử pr

B gen đi u hòa – vùng v n hành – vùng kh i đ ng – nhóm gen c u trúc (Z, Y, A)ền của các loài ận hành, vùng mã hoá ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr

C gen đi u hòa – vùng kh i đ ng – vùng v n hành – nhóm gen c u trúc (Z, Y, A)ền của các loài ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN ận hành, vùng mã hoá ấu trúc của phân tử pr

D vùng kh i đ ng – gen đi u hòa – vùng v n hành – nhóm gen c u trúc (Z, Y, A)ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN ền của các loài ận hành, vùng mã hoá ấu trúc của phân tử pr

Câu 41 Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a opêron Lac ơc mã hoá trong gen ết thúc ền của các loài ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA E.coli, khi môi trường nội bàong không có lactôz thì prôtêin c ơc mã hoá trong gen ứa các bộ 3 mã hoá các aa

ch sẽ c ch quá trình phiên mã c a các gen c u trúc do nó đi u khi n b ng cáchết thúc ứa các bộ 3 mã hoá các aa ết thúc ủa phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ền của các loài ển hình gồm các vùng theo trình tự là ằm trên phân tử ADN

A liên k t vào vùng kh i đ ng P.ết thúc ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN B liên k t vào gen đi u hòa.ết thúc ền của các loài

Câu 42 Trong m t opêron, vùng có trình t nu đ c bi t ột đoạn của phân tử ADN ự là ặc hiệu, tức là ệ n m ngay trằm trên phân tử ADN ướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.c vùng mã hóa các gen c u trúc ấu trúc của phân tử pr đ prôtêin c ch ển hình gồm các vùng theo trình tự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ết thúc bám vào ngăn c n quá trình phiên mã ản chất của mã di truyền là c a các gen c u trúc do nó đi u khi nủa phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ền của các loài ển hình gồm các vùng theo trình tự là , đó là vùng

A kh i đ ng P ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN B v n hành O C đi u hoà R.ận hành, vùng mã hoá ền của các loài D k t thúcết thúc

Câu 43. Không thu c thành ph n c a m t opêron nh ng có vai trò quy t đ nh ho t đ ng c a opêron làột đoạn của phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ư ết thúc ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN

A vùng v n hành.ận hành, vùng mã hoá B vùng mã hóa C gen đi u hòa.ền của các loài D gen c u trúc.ấu trúc của phân tử pr

Trang 3

Câu 44. Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a opêron Lac ơc mã hoá trong gen ết thúc ền của các loài ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA E.coli, khi môi trường nội bàong có lactôz thìơc mã hoá trong gen

A prôtêin c ch không g n vào vùng v n hành B prôtêin c ch không đứa các bộ 3 mã hoá các aa ết thúc ận hành, vùng mã hoá ứa các bộ 3 mã hoá các aa ết thúc ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là c t ng h p.ợc thực hiện theo nguyên tắc?

C s n ph m c a gen c u trúc không đ c t o ra D ARN-polimeraza không g n vào vùng kh i đ ngản chất của mã di truyền là # ủa phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ược thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN

Câu 45. Kh i đ u c a m t opêron là m t trình t nu đ c bi t đ ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ự là ặc hiệu, tức là ệ ển hình gồm các vùng theo trình tự là enzim ARN polimeraza tươc mã hoá trong gen ng tác bám vào và kh i đ ng ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN quá trình phiên mã:

A vùng đi u hòa.ền của các loài B vùng kh i đ ng P.ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN C gen đi u hòa.ền của các loài D vùng v n hành.ận hành, vùng mã hoá

Câu 46 Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a opêron Lac ơc mã hoá trong gen ết thúc ền của các loài ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA E.coli, lactôz đóng vai trò c a ch tơc mã hoá trong gen ủa phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr

Câu 47 Trong c ch đi u hòa ho t đ ng gen sinh v t nhân s , vai trò c a gen đi u hòa làơc mã hoá trong gen ết thúc ền của các loài ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ận hành, vùng mã hoá ơc mã hoá trong gen ủa phân tử ADN ền của các loài

A mang thông tin cho vi c t ng h p m t prôtêin c ch tác đ ng lên các gen c u trúc.ệ ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ột đoạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr

B n i g n vào c a prôtêin c ch đ c n tr ho t đ ng c a enzim phiên mã.ơc mã hoá trong gen ủa phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ản chất của mã di truyền là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN

C mang thông tin cho vi c t ng h p m t prôtêin c ch tác đ ng lên vùng v n hànhệ ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ột đoạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ận hành, vùng mã hoá

D mang thông tin cho vi c t ng h p m t prôtêin c ch tác đ ng lên vùng kh i đ ngệ ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ột đoạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN

Câu 48 Đi u hòa ho t đ ng gen c a sinh v t nhân s ch y u x y ra giai đo nền của các loài ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ận hành, vùng mã hoá ơc mã hoá trong gen ủa phân tử ADN ết thúc ản chất của mã di truyền là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN

Câu 49 SV nhân th c s đi u hoà ho t đ ng c a gen di n ra ự là ự là ền của các loài ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ễ

A giai đo n trở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN ướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.c phiên mã C giai đo n phiên mã ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN

B giai đo n d ch mã.ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin D t trừ một vài loài ngoại lệ ướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.c phiên mã đ n sau d ch mã.ết thúc ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin

Câu 50 S đi u hoà ho t đ ng c a gen nh mự là ền của các loài ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ằm trên phân tử ADN

A c ch s t ng h p prôtêin vào lúc c n thi t.ứa các bộ 3 mã hoá các aa ết thúc ự là ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ết thúc B t ng h p ra prôtêin c n thi t.ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ết thúc

C cân b ng gi a s c n t ng h p và không c n t ng h p pr D đ m b o cho ho t đ ng s ng c a TB tr nên hài hoà.ằm trên phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử ự là ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ản chất của mã di truyền là ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ủa phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

Câu 51 S bi n đ i c u trúc ch t NS t o thu n l i cho s phiên mã c a m t s trình t thu c đi u hoà m cự là ết thúc ổ biến, tức là ấu trúc của phân tử pr ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN ận hành, vùng mã hoá ợc thực hiện theo nguyên tắc? ự là ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ự là ột đoạn của phân tử ADN ền của các loài ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ứa các bộ 3 mã hoá các aa

A trướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.c phiên mã B phiên mã C d ch mã.ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin D sau d ch mã.ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin

Câu 52. 2013 Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a opêron Lac, s ki n nào sau đây di n ra c khi môi trơc mã hoá trong gen ết thúc ền của các loài ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ự là ệ ễ ản chất của mã di truyền là ường nội bàong có lactôz và khi môi trơc mã hoá trong gen ường nội bàong không có lactôz ? ơc mã hoá trong gen

A M t s phân t lactôz liên k t v i prôtêin c ch ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ử ADN ơc mã hoá trong gen ết thúc ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ứa các bộ 3 mã hoá các aa ết thúc

B Gen đi u hòa R t ng h p prôtêin c ch ền của các loài ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ứa các bộ 3 mã hoá các aa ết thúc

C Các gen c u trúc Z, Y,A phiên mã t o ra các phân t mARN tấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN ử ADN ươc mã hoá trong gen ng ng.ứa các bộ 3 mã hoá các aa

D ARN pôlimeraza liên k t v i vùng kh i đ ng c a opêron Lac và ti n hành phiên mã.ết thúc ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ết thúc

Câu 53 S n ph m hình thành cu i cùng theo mô hình c a opêron Lac ản chất của mã di truyền là # ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ủa phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA E.coli là.

A 1 lo i prôtêin t ng ng c a 3 gen Z, Y, A hình thành 1 lo i enzim phân h y lactôzạn của phân tử ADN ươc mã hoá trong gen ứa các bộ 3 mã hoá các aa ủa phân tử ADN ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ơc mã hoá trong gen

B 3 lo i prôtêin t ng ng c a 3 gen Z, Y, A hình thành 3 lo i enzim phân h y lactôzạn của phân tử ADN ươc mã hoá trong gen ứa các bộ 3 mã hoá các aa ủa phân tử ADN ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ơc mã hoá trong gen

C 1 phân t mARN mang thông tin tử ADN ươc mã hoá trong gen ng ng c a 3 gen Z, Y, Aứa các bộ 3 mã hoá các aa ủa phân tử ADN

D 3 phân t mARN tử ADN ươc mã hoá trong gen ng ng v i 3 gen Z, Y, Aứa các bộ 3 mã hoá các aa ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

Câu 54 ĐB gen là

A s bi n đ i m t c p Nu trong gen.ự là ết thúc ổ biến, tức là ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là B s bi n đ i m t s c p Nu trong gen.ự là ết thúc ổ biến, tức là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ặc hiệu, tức là

C nh ng bi n đ i trong c u trúc c a gen liên quan t i s bi n đ i m t ho c m t s c p Nu, x y ra t i m t đi m nào ữa giao tử đơn bội với giao tử ết thúc ổ biến, tức là ấu trúc của phân tử pr ủa phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ự là ết thúc ổ biến, tức là ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ặc hiệu, tức là ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là

D nh ng bi n đ i x y ra trên su t chi u dài c a phân t ADN.ữa giao tử đơn bội với giao tử ết thúc ổ biến, tức là ản chất của mã di truyền là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ền của các loài ủa phân tử ADN ử ADN

Câu 55 Các d ng ĐB đi m thạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ường nội bàong g p là:ặc hiệu, tức là

A m t, thêm, thay th , m t c p nuclêôtit ấu trúc của phân tử pr ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là C m t đo n, l p đo n và chuy n đo n.ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN

Câu 57 Th ĐB là nh ng c th mang đ t bi nển hình gồm các vùng theo trình tự là ữa giao tử đơn bội với giao tử ơc mã hoá trong gen ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

Câu 58 Nguyên nhân gây ĐB gen do

A các baz nit b t c p sai NTBS trong tái b n ADN, do sai h ng ng u nhiên, do tác đ ng c a tác nhân v t lí, hoá h c, ơc mã hoá trong gen ơc mã hoá trong gen ặc hiệu, tức là ản chất của mã di truyền là ỏng ngẫu nhiên, do tác động của tác nhân vật lí, hoá học, ẫu là ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ận hành, vùng mã hoá ọi là sinh h c c a môi trọi là ủa phân tử ADN ường nội bàong

B sai h ng ng u nhiên trong tái b n ADN, tác nhân hoá h c, tác nhân sinh h c c a môi trỏng ngẫu nhiên, do tác động của tác nhân vật lí, hoá học, ẫu là ản chất của mã di truyền là ọi là ọi là ủa phân tử ADN ường nội bàong

C s b t c p không đúng, tác nhân v t lí c a môi trự là ặc hiệu, tức là ận hành, vùng mã hoá ủa phân tử ADN ường nội bàong, tác nhân sinh h c c a môi trọi là ủa phân tử ADN ường nội bàong

D tác nhân v t lí, tác nhân hoá h c c a môi trận hành, vùng mã hoá ọi là ủa phân tử ADN ường nội bàong trong hay môi tường nội bàong ngoài c th ơc mã hoá trong gen ển hình gồm các vùng theo trình tự là

A Đ t bi n gen x y ra theo nhi u hột đoạn của phân tử ADN ết thúc # ền của các loài ướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.ng khác nhau nên không th d đoán đển hình gồm các vùng theo trình tự là ự là ược thực hiện theo nguyên tắc?c xu hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.ng c a đ t bi n.ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

B Đ t bi n gen ch đột đoạn của phân tử ADN ết thúc ỉ mã hoá cho một aa ược thực hiện theo nguyên tắc?c phát sinh trong môi trường nội bàong có các tác nhân gây đ t bi n.ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

C M c đ gây h i c a alen đ t bi n ph thu c vào đi u ki n môi trứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ục ột đoạn của phân tử ADN ền của các loài ệ ường nội bàong cũng nh ph thu c vào t h p gen.ư ục ột đoạn của phân tử ADN ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

D T n s đ t bi n gen ph thu c vào c ng đ , li u l ng c a tác nhân gây đ t bi n và đ c đi m c u trúc c a gen.ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ục ột đoạn của phân tử ADN ường nội bào ột đoạn của phân tử ADN ền của các loài ược thực hiện theo nguyên tắc? ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ấu trúc của phân tử pr ủa phân tử ADN

Câu 60 Bi n đ i trên m t c p nu c a gen phát sinh trong nhân đôi ADN đết thúc ổ biến, tức là ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ủa phân tử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc? ọi là c g i là

A đ t bi nột đoạn của phân tử ADN ết thúc B ĐB gen C th đ t bi n.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc D ĐB đi m.ển hình gồm các vùng theo trình tự là

Câu 61 Bi n đ i trong dãy nuclêôtit c a gen c u trúc d n t i s bi n đ i nào sau đây ? ết thúc ổ biến, tức là ủa phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ẫu là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ự là ết thúc ổ biến, tức là

Câu 62 D ng ĐB thay th m t c p nu n u x y ra trong m t b ba gi a gen, có thạn của phân tử ADN ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ết thúc ản chất của mã di truyền là ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử ển hình gồm các vùng theo trình tự là

A làm thay đ i toàn b aa trong chu i pôlypeptit do gen đó ch huy t ng h p.ổ biến, tức là ột đoạn của phân tử ADN ỗi polipeptit hay phân tử ARN ỉ mã hoá cho một aa ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

B làm thay đ i nhi u nh t m t aa trong chu i pôlypeptit do gen đó ch huy t ng hổ biến, tức là ền của các loài ấu trúc của phân tử pr ột đoạn của phân tử ADN ỗi polipeptit hay phân tử ARN ỉ mã hoá cho một aa ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?p

C làm thay đ i ít nh t m t aatrong chu i pôlypeptit do gen đó ch huy t ng h p.ổ biến, tức là ấu trúc của phân tử pr ột đoạn của phân tử ADN ỗi polipeptit hay phân tử ARN ỉ mã hoá cho một aa ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

Trang 4

D làm thay đ i m t s aatrong chu i pôlypeptít do gen đó ch huy t ng h p.ổ biến, tức là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ỗi polipeptit hay phân tử ARN ỉ mã hoá cho một aa ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

A Đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit luôn d n đ n k t thúc s m quá trình d ch mã.ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ẫu là ết thúc ết thúc ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin

B Đ t bi n gen t o ra các alen m i làm phong phú v n gen c a qu n th ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ạn của phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ủa phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ển hình gồm các vùng theo trình tự là

C Đ t bi n đi m là d ng đ t bi n gen liên quan đ n m t s c p nuclêôtitột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ặc hiệu, tức là

D Đ t bi n gen có th có l i, có h i ho c trung tính đ i v i th đ t bi nột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

Câu 64 Trong các d ng ĐB gen, d ng nào thạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ường nội bàong gây bi n đ i nhi u nh t trong c u trúc c a prôtêin tết thúc ổ biến, tức là ền của các loài ấu trúc của phân tử pr ấu trúc của phân tử pr ủa phân tử ADN ươc mã hoá trong gen ng ng, ứa các bộ 3 mã hoá các aa

n u ĐB không làm xu t hi n b ba k t thúc?ết thúc ấu trúc của phân tử pr ệ ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

A M t m t c p nu B Thêm m t c p nu ấu trúc của phân tử pr ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là C M t ho c thêm m t c p nu D.Thay th m t c p nu.ấu trúc của phân tử pr ặc hiệu, tức là ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là

Câu 65 M c đ gây h i c a alen ĐB đ i v i th ĐB ph thu c vàoứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ển hình gồm các vùng theo trình tự là ục ột đoạn của phân tử ADN

A tác đ ng c a các tác nhân gây đ t bi n.ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc B đi u ki n môi trền của các loài ệ ường nội bàong s ng c a th đ t bi n.ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ủa phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

C t h p gen mang đ t bi n.ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ột đoạn của phân tử ADN ết thúc D môi trường nội bàong và t h p gen mang đ t bi n.ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

BÀI 5 NHI M S C TH VÀ Đ T BI N C U TRÚC NHI M S C TH ỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ ẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ Ể VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ ỘNG CỦA GEN ẾN GEN ẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ ỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ ẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ Ể VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ Câu 82. V t ch t di truy n c a vi khu n là 1 phân t ận hành, vùng mã hoá ấu trúc của phân tử pr ền của các loài ủa phân tử ADN # ử ADN

A ARN tr n, m ch vòng ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN

C ADN xo n kép, liên k t v i histon t o thành NST ết thúc ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ạn của phân tử ADN

B ADN tr n, xo n kép, m ch vòng ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN

D ADN vòng, liên k t v i histon t o thành NSTết thúc ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ạn của phân tử ADN

Câu 83 Phân t ADN liên k t v i prôtêin mà ch y u là histon đã t o nên c u trúc đ c hi u, c u trúc này ch phát hi nử ADN ết thúc ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ủa phân tử ADN ết thúc ạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ặc hiệu, tức là ệ ấu trúc của phân tử pr ỉ mã hoá cho một aa ệ

TB :

Câu 84. M i NST đ n ch a ỗi polipeptit hay phân tử ARN ơc mã hoá trong gen ứa các bộ 3 mã hoá các aa

Câu 85 M i loài sinh v t có b NST đ c tr ng b i ỗi polipeptit hay phân tử ARN ận hành, vùng mã hoá ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ư ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

A s lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng, hình d ng, c u trúc NST.ạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr B s lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng, hình thái NST

C s lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng, c u trúc NST ấu trúc của phân tử pr D s lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng không đ i.ổ biến, tức là

C eo th c p ứa các bộ 3 mã hoá các aa ấu trúc của phân tử pr D đi m kh i s nhân đôiển hình gồm các vùng theo trình tự là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ự là

A m t đo n ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN phân t ANDử ADN kho ng 146 c p nu ản chất của mã di truyền là ặc hiệu, tức là + 8 phân t pr (histon)ử ADN → nuclêôxôm (s i c b n) 11nm ợc thực hiện theo nguyên tắc? ơc mã hoá trong gen ản chất của mã di truyền là →

B m t đo n ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN phân t ANDử ADN kho ng 146 c p nu ản chất của mã di truyền là ặc hiệu, tức là → s i c b n 11nm ợc thực hiện theo nguyên tắc? ơc mã hoá trong gen ản chất của mã di truyền là → nuclêôxôm 30nm → s i NS 300nmợc thực hiện theo nguyên tắc?

C m t đo n ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN phân t ANDử ADN kho ng 146 c p nu ản chất của mã di truyền là ặc hiệu, tức là → nuclêôxôm 11nm → s i NS 30nmợc thực hiện theo nguyên tắc?

→ s i c b n 300nmợc thực hiện theo nguyên tắc? ơc mã hoá trong gen ản chất của mã di truyền là → crômatit 700nm

D m t đo n ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN phân t ANDử ADN kho ng 146 c p nu ản chất của mã di truyền là ặc hiệu, tức là → s i c b n 11nmợc thực hiện theo nguyên tắc? ơc mã hoá trong gen ản chất của mã di truyền là → s i NS 30nmợc thực hiện theo nguyên tắc?

Câu 88. M c xo n 3 trong c u trúc siêu hi n vi c a NST sinh v t nhân th c g i làứa các bộ 3 mã hoá các aa ấu trúc của phân tử pr ển hình gồm các vùng theo trình tự là ủa phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ận hành, vùng mã hoá ự là ọi là

C s i siêu xo n.ợc thực hiện theo nguyên tắc? D s i c b n.ợc thực hiện theo nguyên tắc? ơc mã hoá trong gen ản chất của mã di truyền là

A phân t histôn đử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc?c qu n b i m t đo n ADN dài 156 c p nu ấu trúc của phân tử pr ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là

B lõi 8 phân t histôn đử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc?c m t đo n ADN ch a 146 c p nu qu n quanh ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ặc hiệu, tức là ấu trúc của phân tử pr 14 vòng

C 9 phân t histôn đử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc?c qu n quanh b i m t đo n ADN ch a 140 c p nu ấu trúc của phân tử pr ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ặc hiệu, tức là

D lõi là m t đo n ADN ch a 146 c p nu đ c b c ngoài b i 8 phân t prôtêin histônột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ặc hiệu, tức là ược thực hiện theo nguyên tắc? ọi là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ử ADN

Câu 90. Phát bi u ển hình gồm các vùng theo trình tự là sai v v t ch t di truy n sinh v t nhân th c: ền của các loài ận hành, vùng mã hoá ấu trúc của phân tử pr ền của các loài ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ận hành, vùng mã hoá ự là

A M i loài có b NST đ c tr ng.ỗi polipeptit hay phân tử ARN ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ư B NST được thực hiện theo nguyên tắc? ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN ừ một vài loài ngoại lệc c u t o t ADN và prôtêin

C M i nuclêôxôm g m 1 đo n ADN qu n 1 vòng quanh 8 phân t histon.ỗi polipeptit hay phân tử ARN ồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ử ADN

D M i NST kép g m 2 crômatit dính nhau tâm đ ng (eo th nh t) và 1 eo th 2 (n i t ng h p rARN).ỗi polipeptit hay phân tử ARN ồm các vùng theo trình tự là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ấu trúc của phân tử pr ứa các bộ 3 mã hoá các aa ơc mã hoá trong gen ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

Câu 91 NST dài g p nhi u l n so v i đấu trúc của phân tử pr ền của các loài ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ường nội bàong kính TB, nh ng v n đư ẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc? ết thúc.c x p g n trong nhân vìọi là

A đường nội bàong kính c a nó r t nh ủa phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ỏng ngẫu nhiên, do tác động của tác nhân vật lí, hoá học, B nó được thực hiện theo nguyên tắc?c c t thành nhi u đo n.ền của các loài ạn của phân tử ADN

C nó được thực hiện theo nguyên tắc?c đóng xo n nhi u c p đ ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ền của các loài ấu trúc của phân tử pr ột đoạn của phân tử ADN D nó được thực hiện theo nguyên tắc?c d n nén lai thành nhân conồm các vùng theo trình tự là

Câu 92 Thông tin di truy n đ c truy n đ t t ng đ i n đ nh qua các th h TB trong c th nh : ền của các loài ược thực hiện theo nguyên tắc? ền của các loài ạn của phân tử ADN ươc mã hoá trong gen ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ổ biến, tức là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ết thúc ệ ơc mã hoá trong gen ển hình gồm các vùng theo trình tự là ờng nội bào

B quá trình d ch mã.ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin

C c ch t sao c a ADN cùng v i s phân li đ ng đ u c a NST qua nguyên phân.ơc mã hoá trong gen ết thúc ự là ủa phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ự là ồm các vùng theo trình tự là ền của các loài ủa phân tử ADN

D k t h p c a các quá trình nguyên phân, gi m phân và th tinh.ết thúc ợc thực hiện theo nguyên tắc? ủa phân tử ADN ản chất của mã di truyền là ục

Câu 93 S liên k t gi a ADN v i histôn trong c u trúc c a NST đ m b o ch c năngự là ết thúc ữa giao tử đơn bội với giao tử ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ấu trúc của phân tử pr ủa phân tử ADN ản chất của mã di truyền là ản chất của mã di truyền là ứa các bộ 3 mã hoá các aa

A l u gi , b o qu n, truy n đ t thông tin di truy n ư ữa giao tử đơn bội với giao tử ản chất của mã di truyền là ản chất của mã di truyền là ền của các loài ạn của phân tử ADN ền của các loài

B phân li NST trong phân bào thu n l i.ận hành, vùng mã hoá ợc thực hiện theo nguyên tắc?

D t h p NST trong phân bào thu n l i ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ận hành, vùng mã hoá ợc thực hiện theo nguyên tắc?

Trang 5

Câu 94 Trình t nu đ c bi t trong ADN c a NST, là v trí liên k t v i thoi phân bào đự là ặc hiệu, tức là ệ ủa phân tử ADN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ết thúc ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ược thực hiện theo nguyên tắc? ọi là c g i là:

C eo th c p ứa các bộ 3 mã hoá các aa ấu trúc của phân tử pr D đi m kh i đ u nhân đôi.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

Câu 81 Th c ch t c a ĐB c u trúc NST là sự là ấu trúc của phân tử pr ủa phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ự là

A làm thay đ i v trí và s lổ biến, tức là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng gen NST B s p x p l i nh ng kh i gen trên NST.ết thúc ạn của phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

C làm thay đ i hình d ng và c u trúc c a NST.ổ biến, tức là ạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ủa phân tử ADN D s p x p l i các kh i gen trên và gi a các NST.ết thúc ạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ữa giao tử đơn bội với giao tử

Câu 82 C ch phát sinh ĐB c u trúc NST là do tác nhân gây đ t bi n.ơc mã hoá trong gen ết thúc ấu trúc của phân tử pr ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

A làm đ t gãy NST, r i lo n nhân đôi NST, trao đ i chéo không đ u gi a các crômatít.ứa các bộ 3 mã hoá các aa ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ạn của phân tử ADN ổ biến, tức là ền của các loài ữa giao tử đơn bội với giao tử

B làm đ t gãy NST, làm nh hứa các bộ 3 mã hoá các aa ản chất của mã di truyền là ưở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.ng t i quá trình t nhân đôi ADN.ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ự là

C ti p h p ho c TĐ chéo không đ u gi a các crômatít ết thúc ợc thực hiện theo nguyên tắc? ặc hiệu, tức là ền của các loài ữa giao tử đơn bội với giao tử

D làm đ t gãy NST d n đ n r i lo n TĐ chéo.ứa các bộ 3 mã hoá các aa ẫu là ết thúc ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ạn của phân tử ADN

Câu 83 D ng ĐB đạn của phân tử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc? ứa các bộ 3 mã hoá các aa.c ng d ng đ lo i kh i NST nh ng gen không mong mu n m t s gi ng cây tr ng?ục ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ỏng ngẫu nhiên, do tác động của tác nhân vật lí, hoá học, ữa giao tử đơn bội với giao tử ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ồm các vùng theo trình tự là

A ĐB gen B M t đo n nh ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN ỏng ngẫu nhiên, do tác động của tác nhân vật lí, hoá học, C Chuy n đo n nh ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ỏng ngẫu nhiên, do tác động của tác nhân vật lí, hoá học, D ĐB l ch b i.ệ ột đoạn của phân tử ADN

Câu 84 D ng ĐB c u trúc NST ch c ch n d n đ n làm tăng s lạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ẫu là ết thúc ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng gen trên NST là

A m t đo n ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN B đ o đo n.ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN C l p đo n.ặc hiệu, tức là ạn của phân tử ADN D chuy n đo nển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN

Câu 85 D ng ĐB c u trúc NST thạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ường nội bàong gây m t cân b ng gen nghiêm tr ng nh t là.ấu trúc của phân tử pr ằm trên phân tử ADN ọi là ấu trúc của phân tử pr

A đ o đo n.ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN B chuy n đo n.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN C m t đo n.ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN D l p đo n.ặc hiệu, tức là ạn của phân tử ADN

H u qu ĐB này thận hành, vùng mã hoá ản chất của mã di truyền là ường nội bàong là:

A tăng ho c gi m cặc hiệu, tức là ản chất của mã di truyền là ường nội bàong đ bi u hi n tính tr ng.ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ệ ạn của phân tử ADN B gây ch t ho c gi m s c s ng.ết thúc ặc hiệu, tức là ản chất của mã di truyền là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

C làm gi m v t ch t di truy n trong t bào.ản chất của mã di truyền là ận hành, vùng mã hoá ấu trúc của phân tử pr ền của các loài ết thúc

D ít nh hản chất của mã di truyền là ưở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.ng t i s c s ng c a sinh v t.ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ứa các bộ 3 mã hoá các aa ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ủa phân tử ADN ận hành, vùng mã hoá

Câu 87 ĐB được thực hiện theo nguyên tắc? ứa các bộ 3 mã hoá các aa.c ng d ng đ làm tăng ho t tính c a enzim amilaza dùng trong công ngh s n xu t rục ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ệ ản chất của mã di truyền là ấu trúc của phân tử pr ược thực hiện theo nguyên tắc?u bia là d ng ạn của phân tử ADN

đ t bi n: ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

A l p đo n NST ặc hiệu, tức là ạn của phân tử ADN B m t đo n NST ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN C đ o đo n NST.ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN D chuy n đo n NST ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN

Câu 88 Hình vẽ dướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.i đây mô t hi n tản chất của mã di truyền là ệ ược thực hiện theo nguyên tắc?ng: ABCDE*FGH > ADCBE*FGH

C Chuy n đo n trong m t NST ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN D Đ o đo n NSTản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN

A l p đo n.ặc hiệu, tức là ạn của phân tử ADN B m t đo n.ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN C đ o đo n.ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN D chuy n đo n.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN

Câu 90 S đ sau minh h a cho các d ng ĐB c u trúc NST nào?ơc mã hoá trong gen ồm các vùng theo trình tự là ọi là ạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr

A (1): đ o đo n ch a tâm đ ng; (2): chuy n đo n trong m t NST.ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN

B (1): chuy n đo n ch a tâm đ ng; (2): đ o đo n ch a tâm đ ng.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN

C (1): chuy n đo n không ch a tâm đ ng; (2): chuy n đo n trong m t NST.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN

D (1): đ o đo n ch a tâm đ ng; (2): đ o đo n không ch a tâm đ ng.ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN

A l p đo n, chuy n đo n ặc hiệu, tức là ạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN B đ o đo n, chuy n đo n trên cùng m t NST.ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN

C m t đo n, chuy n đo n ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN D chuy n đo n trên cùng m t NST.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN

Câu 92 Trao đ i đo n ổ biến, tức là ạn của phân tử ADN không cân gi a 2 crômatit trong c p tữa giao tử đơn bội với giao tử ặc hiệu, tức là ươc mã hoá trong gen ng đ ng gây hi n tồm các vùng theo trình tự là ệ ược thực hiện theo nguyên tắc?ng

A chuy n đo n.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN B l p đo n và m t đo n ặc hiệu, tức là ạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN

Câu 93 Trao đ i đo n gi a 2 NST không tổ biến, tức là ạn của phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử ươc mã hoá trong gen ng đ ng gây hi n tồm các vùng theo trình tự là ệ ược thực hiện theo nguyên tắc?ng

A chuy n đo n.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN B l p đo n.ặc hiệu, tức là ạn của phân tử ADN C đ o đo n.ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN D hoán v gen.ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin

Câu 94 Khi nói v ĐB đ o đo n NST, phát bi n nào sau đây là ền của các loài ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là sai ?

A S s p x p l i các gen do đ o đo n góp ph n t o ra ngu n nguyên li u cho quá trình ti n hoáự là ết thúc ạn của phân tử ADN ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN ồm các vùng theo trình tự là ệ ết thúc

B Đ o đo n NST làm thay đ i trình t phân b các gen trên NST, vì v y ho t đ ng c a gen có th b thay đ i.ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ổ biến, tức là ự là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ận hành, vùng mã hoá ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ổ biến, tức là

C M t s th ĐB mang NST b đ o đo n có th gi m kh năng sinh s n.ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ản chất của mã di truyền là ản chất của mã di truyền là ản chất của mã di truyền là

D Đo n NST b đ o luôn n m đ u mút hay gi a NST và không mang tâm đ ngạn của phân tử ADN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ản chất của mã di truyền là ằm trên phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ữa giao tử đơn bội với giao tử ột đoạn của phân tử ADN

Câu 95." ngường nội bàoi, m t đo n NST s 21 sẽ gây nên b nhấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ệ

Câu 96 (ĐH 2014) D ng ĐB c u trúc NST nào sau đây có th làm cho hai alen c a m t gen cùng n m trên m t NST đ n?ạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ển hình gồm các vùng theo trình tự là ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ằm trên phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ơc mã hoá trong gen

A Chuy n đo n trong m t NST ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN B Đ o đo n ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN

Câu 98 ĐB s lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng NST là s bi n đ i s lự là ết thúc ổ biến, tức là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng NST có liên quan t i ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

A m t ho c m t s c p NST.ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ặc hiệu, tức là B m t s c p NST ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ặc hiệu, tức là

C m t s ho c toàn b các c p NST ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ặc hiệu, tức là ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là D toàn b các c p NST.ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là

Câu 99 ĐB làm thay đ i s lổ biến, tức là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng c a m t hay vài c p NST tủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ươc mã hoá trong gen ng đ ng đồm các vùng theo trình tự là ược thực hiện theo nguyên tắc? ọi là c g i là

A ĐB đa b i ch n ột đoạn của phân tử ADN ẵn B ĐB l ch b i.ệ ột đoạn của phân tử ADN C ĐB đa b i l ột đoạn của phân tử ADN ẻ D ĐB c u trúc NST.ấu trúc của phân tử pr

Câu 100 M t loài có b NST l ng b i 2n = 24 NST S NST trong th m t kép, th ba đ n và th b n đ n l n l t làột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ưỡng bội? ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ơc mã hoá trong gen ển hình gồm các vùng theo trình tự là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ơc mã hoá trong gen ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ược thực hiện theo nguyên tắc?

A 23, 25 và 26 B 22, 23 và 26 C 22, 23 và 25 D 22, 25 và 26.

B Trong phân bào, t t c các c p NST không phân li ấu trúc của phân tử pr ản chất của mã di truyền là ặc hiệu, tức là

D Trong quá trình gi m phân, x y ra s trao đ i chéo không đ u gi a các crômatit.ản chất của mã di truyền là ản chất của mã di truyền là ự là ổ biến, tức là ền của các loài ữa giao tử đơn bội với giao tử

Trang 6

Câu 102 2015 S th tinh gi a 2 giao t ự là ục ữa giao tử đơn bội với giao tử ử ADN n + 1 sẽ t o h p t có b NST thu cạn của phân tử ADN ợc thực hiện theo nguyên tắc? ử ADN ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN

A th ba ển hình gồm các vùng theo trình tự là B th m t kép ho c th không ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là

C th ba kép ển hình gồm các vùng theo trình tự là D th 3 kép ho c th b n.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

Câu 103 2014 Sự là th tinh gi a giao t n + 1 v i giao t bình th ng sẽ t o h p t có b NST thu cục ữa giao tử đơn bội với giao tử ử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ử ADN ường nội bào ạn của phân tử ADN ợc thực hiện theo nguyên tắc? ử ADN ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN

A th ba ển hình gồm các vùng theo trình tự là B th m t kép ho c th không ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là

C th ba kép ển hình gồm các vùng theo trình tự là D th 3 kép ho c th b n.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

Câu 104 Các th l ch có s NST trong TB gi ng nhau làển hình gồm các vùng theo trình tự là ệ ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

A th không v i th 1 kép và th ba v i th 4 đ n ển hình gồm các vùng theo trình tự là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ển hình gồm các vùng theo trình tự là ơc mã hoá trong gen B th không kép v i th m t đ n và th ba kép v i th 4 đ nển hình gồm các vùng theo trình tự là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ơc mã hoá trong gen ển hình gồm các vùng theo trình tự là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ển hình gồm các vùng theo trình tự là ơc mã hoá trong gen

C th không v i th 1 kép và th ba kép v i th 4 ển hình gồm các vùng theo trình tự là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ển hình gồm các vùng theo trình tự là D th không đ n v i th 1 kép và th ba kép v i th 4 đ n.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ơc mã hoá trong gen ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ển hình gồm các vùng theo trình tự là ơc mã hoá trong gen

Câu 105 Trong gi m phân, m t c p NST nào đó không phân li sẽ t o raản chất của mã di truyền là ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ạn của phân tử ADN

C th a 1 ho c m t s NST ừ một vài loài ngoại lệ ặc hiệu, tức là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là D thi u 1 ho c m t s NST.ền của các loài ặc hiệu, tức là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

Câu 106 Th l ch b i không s ng đển hình gồm các vùng theo trình tự là ệ ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?c ho c gi m s c s ng ho c gi m kh năng sinh s n là doặc hiệu, tức là ản chất của mã di truyền là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ặc hiệu, tức là ản chất của mã di truyền là ản chất của mã di truyền là ản chất của mã di truyền là

A th a NST làm m t cân b ng h gen ừ một vài loài ngoại lệ ấu trúc của phân tử pr ằm trên phân tử ADN ệ B thi u NST làm m t cân b ng h gen ết thúc ấu trúc của phân tử pr ằm trên phân tử ADN ệ

C s gen ít làm m t nhi u tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ấu trúc của phân tử pr ền của các loài ính tr ng ạn của phân tử ADN D th a ho c thi u NST làm m t cân b ng h genừ một vài loài ngoại lệ ặc hiệu, tức là ết thúc ấu trúc của phân tử pr ằm trên phân tử ADN ệ

Câu 107 2016 Xét 1c p gen trên m i c p NST tặc hiệu, tức là ỗi polipeptit hay phân tử ARN ặc hiệu, tức là ươc mã hoá trong gen ng đ ng c a loài có 2n = 8 M t cá th có ki u gen AAaBBDdEE B ồm các vùng theo trình tự là ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN NST c a cá th này g i là ủa phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ọi là

A th ba nhi m ển hình gồm các vùng theo trình tự là ễ B th tam b i ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN

C th tam b i kép ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN D th ba nhi m ển hình gồm các vùng theo trình tự là ễ

Câu 108 Đ c đi m nào sau đây là th đa b i? ặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN

A M t hay vài c p NST nào đó có s lột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng tăng lên hay gi m xu ng.ản chất của mã di truyền là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

B 1 hay vài c p NST nào đó có s gen tăng lên hay gi m xu ng ặc hiệu, tức là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ản chất của mã di truyền là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

C S thay đ i s gen c a m t c p NST nào đó.ự là ổ biến, tức là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là

D S NST trong TB tăng lên theo m t hay m t s nguyên l n b NST đ n b i, l n h n 2n.ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ột đoạn của phân tử ADN ơc mã hoá trong gen ột đoạn của phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ơc mã hoá trong gen

Câu 109 Cá th có TB ch a s NST b ng t ng s NST lển hình gồm các vùng theo trình tự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ằm trên phân tử ADN ổ biến, tức là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ưỡng bội?ng b i c a 2 loài khác nhau g i làột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ọi là

` A th l ch b i ển hình gồm các vùng theo trình tự là ệ ột đoạn của phân tử ADN B th d đa b i ển hình gồm các vùng theo trình tự là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN C th t đa b i ển hình gồm các vùng theo trình tự là ự là ột đoạn của phân tử ADN D th đ t bi n.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

A s không phân li c a t t c các c p NST trong phân bào ự là ủa phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ản chất của mã di truyền là ặc hiệu, tức là

B s thay đ i trong b NST ự là ổ biến, tức là ột đoạn của phân tử ADN

C hi n tệ ược thực hiện theo nguyên tắc?ng các NST b đ t đo n ho c n i các đo n NST b đ t ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các aa ạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ạn của phân tử ADN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các aa

D s không phân li c a m t c p NST trong phân bào.ự là ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là

A t t b i ự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN B song nh b i ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN C b n nhi m ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ễ D d đa b i.ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN

Câu 112 Trong gi m phân, toàn b các c p NST đ u không phân li sẽ t o ra ản chất của mã di truyền là ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ền của các loài ạn của phân tử ADN

C th a 1 ho c m t s NST ừ một vài loài ngoại lệ ặc hiệu, tức là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là D thi u 1 ho c m t s NST.ết thúc ặc hiệu, tức là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

Câu 113 S lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng NST lưỡng bội?ng b i c a m t loài 2n = 8 S NST có th d đoán th ba kép làột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ự là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ển hình gồm các vùng theo trình tự là

Câu 114 Th t tam b i có th đển hình gồm các vùng theo trình tự là ự là ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ược thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADNc t o ra trong trường nội bàong h p nào sau đây? ợc thực hiện theo nguyên tắc?

A Giao t 2n th tinh v i nhau.ử ADN ục ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản B Giao t n th tinh v i nhau ử ADN ục ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

Câu 115 Các th t đa b i thển hình gồm các vùng theo trình tự là ự là ột đoạn của phân tử ADN ường nội bàong có c quan sinh dơc mã hoá trong gen ưỡng bội?ng l n, kh năng ch ng ch u t t, TB to,…là do ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ản chất của mã di truyền là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

A có s lo i NST tăng lên g p b i ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ột đoạn của phân tử ADN B s lo i alen tăng lên g p b i ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ột đoạn của phân tử ADN

C hàm lược thực hiện theo nguyên tắc?ng ADN tăng g p b i ấu trúc của phân tử pr ột đoạn của phân tử ADN D s lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng TB tăng lên g p b i.ấu trúc của phân tử pr ột đoạn của phân tử ADN

Câu 116 Các th đa b i l thển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ẻ ường nội bào không: ng

A phân bào B sinh s n h u tính ản chất của mã di truyền là ữa giao tử đơn bội với giao tử C sinh s n vô tính ản chất của mã di truyền là D sinh s nản chất của mã di truyền là

Câu 117 Các cây ăn qu không h t thản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ường nội bàong là

A th l ch b i l ển hình gồm các vùng theo trình tự là ệ ột đoạn của phân tử ADN ẻ B Đa b i l ột đoạn của phân tử ADN ẻ C l ch b i ch n ệ ột đoạn của phân tử ADN ẵn D đa b i ch n.ột đoạn của phân tử ADN ẵn

Câu 118 Hi n tệ ược thực hiện theo nguyên tắc?ng b NST lột đoạn của phân tử ADN ưỡng bội?ng b i c a 2 loài cùng t n t i trong m t TB g i làột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ọi là

A l ch b i th ệ ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là B t t b i th ự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là C t đa b i th ự là ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là D d đa b i th ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là

Câu 119 S lai xa và đa b i hoá đã t o ra ự là ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN

A l ch b i ệ ột đoạn của phân tử ADN B c u trúc NST ấu trúc của phân tử pr C t đa b i ự là ột đoạn của phân tử ADN D d đa b i ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN

Câu 120 Th t b i khác th song nh b i đi m nào sau đây? ển hình gồm các vùng theo trình tự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ển hình gồm các vùng theo trình tự là

A Th t b i b t th còn th song nh b i h u th ển hình gồm các vùng theo trình tự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ục ển hình gồm các vùng theo trình tự là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử ục

C Th t b i h u th còn th song nh b i b t th ển hình gồm các vùng theo trình tự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử ục ển hình gồm các vùng theo trình tự là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ục

B Th t b i có s c s ng m nh, năng su t cao còn th d b i thì không có các đ c đi m đó.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ển hình gồm các vùng theo trình tự là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là

D Th t b i ch a b NST c a 1 loài, th song nh b i ch a b NST c a 2 loài khác nhau.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN

Câu 121 2013 cà đ c d" ột đoạn của phân tử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc?c (2n = 24), ngường nội bàoi ta đã phát hi n đệ ược thực hiện theo nguyên tắc?c các d ng th ba c 12 c p ạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ản chất của mã di truyền là ặc hiệu, tức là NST Các th ba này:ển hình gồm các vùng theo trình tự là

A Có s lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng nhi m s c th trong t bào xôma gi ng nhau và có ki u hình khác nhau.ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là ết thúc ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ển hình gồm các vùng theo trình tự là

B Có s lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng nhi m s c th trong t bào xôma khác nhau và có ki u hình gi ng nhau.ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

C Có s lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng nhi m s c th trong t bào xôma gi ng nhau và có ki u hình gi ng nhau.ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là ết thúc ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

D Có s lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng nhi m s c th trong t bào xôma khác nhau và có ki u hình khác nhau.ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là

Câu 122 Các th t đa b i và d đa b i thển hình gồm các vùng theo trình tự là ự là ột đoạn của phân tử ADN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ường nội bàong g p ặc hiệu, tức là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

A th c v t, hi m g p ĐV ự là ận hành, vùng mã hoá ết thúc ặc hiệu, tức là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA B ĐV, hi m g p th c v t.ết thúc ặc hiệu, tức là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ự là ận hành, vùng mã hoá

C TV và ĐV, hi m g p vi sinh v t ết thúc ặc hiệu, tức là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ận hành, vùng mã hoá D SV nhân th c hi m g p ự là ết thúc ặc hiệu, tức là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA SV nhân s ơc mã hoá trong gen

Câu 123 Khi lai gi a loài cây 2n=50 v i loài có 2n = 70 r i cho c th lai Fữa giao tử đơn bội với giao tử ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ồm các vùng theo trình tự là ơc mã hoá trong gen ển hình gồm các vùng theo trình tự là 1 đa b i hoá ột đoạn của phân tử ADN

S NST trong TB c th lai và th d đa b i hình thành l n lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ơc mã hoá trong gen ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ược thực hiện theo nguyên tắc?t là:

Trang 7

A 50; 70 B 25; 35 C 60; 120 D 100; 140.

Câu 124 Loài A có ki u gen là AAdd lai v i loài B có ki u gen bbEE Khi cho 2 loài này lai v i nhau r i gây đa b i hoá cển hình gồm các vùng theo trình tự là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ển hình gồm các vùng theo trình tự là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ơc mã hoá trong gen

th lai thì ki u gen c a th song nh b i là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ủa phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN

Câu 125 M t loài có b NST lột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ưỡng bội?ng b i 2n =8 s lo i th ba đ n có th có là: ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ơc mã hoá trong gen ển hình gồm các vùng theo trình tự là

Câu 126 2013 M t loài sinh v t có 2n= 14 S lo i th 3 nhi m kép có th hình thành là:ột đoạn của phân tử ADN ận hành, vùng mã hoá ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là

Câu 127 2012 Trường nội bàong h p nào dợc thực hiện theo nguyên tắc? ướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.i đây không thu c th l ch b i?ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ệ ột đoạn của phân tử ADN

C TB sinh dưỡng bội?ng thi u m t NST trong b NST.ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN D TB sinh dưỡng bội?ng thi u h n 1c p NST trong b ết thúc ẳn 1cặp NST trong bộ ặc hiệu, tức là ột đoạn của phân tử ADN NST

(1) mã di truy n mang tính thoái hoá, nghĩa là m t lo i axit amin đền của các loài ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc?c mã hoá b i 2 hay nhi u b ba.ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN

(2) mã di truy n là mã b ba, nghĩa là c 3 nucleotit k ti p nhau quy đ nh 1 axit amin.ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN ứa các bộ 3 mã hoá các aa ết thúc ết thúc ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin

(3) mã di truy n mang tính riêng bi t, m i loài sinh v t đ u mang m t b mã di truy n riêng.ền của các loài ệ ỗi polipeptit hay phân tử ARN ận hành, vùng mã hoá ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ền của các loài

(4) mã di truy n đền của các loài ược thực hiện theo nguyên tắc?c đ c t m t đi m xác đ nh và liên t c theo t ng c m 3 nucleotit không g i lên nhau.ọi là ừ một vài loài ngoại lệ ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ục ừ một vài loài ngoại lệ ục ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

Câu 129 Cho các đ c đi m sau:ặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là

(1) Qua nhân đôi, t m t ADN ban đ u t o ra hai ADN con có c u trúc gi ng h t nhau.ừ một vài loài ngoại lệ ột đoạn của phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ệ

(2) M ch đ n m i đạn của phân tử ADN ơc mã hoá trong gen ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là c t ng h p theo chi u 5’ → 3’ợc thực hiện theo nguyên tắc? ền của các loài

(3) C hai m ch đ n đ u làm khuôn đ t ng h p m ch m i.ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ơc mã hoá trong gen ền của các loài ển hình gồm các vùng theo trình tự là ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

(4) Trong m t ch c ba sao chép, hai m ch m i đ u đột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ền của các loài ược thực hiện theo nguyên tắc?c kéo dài liên t c ục

Có bao nhiêu đ c đi m đúng v i quá trình tái b n ADN?ặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ản chất của mã di truyền là

Câu 130 Quá trình t nhân đôi c a ADN ự là ủa phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA sinh v t nhân th c ận hành, vùng mã hoá ự là có các đ c đi m:ặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là

(1) Di n ra trong nhân, t i kì trung gian c a quá trình phân bào.ễ ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN

(3) C hai m ch đ n đ u làm khuôn đ t ng h p m ch m i.ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ơc mã hoá trong gen ền của các loài ển hình gồm các vùng theo trình tự là ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

(4) Đo n okazaki đạn của phân tử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là c t ng h p theo chi u 5' → 3'.ợc thực hiện theo nguyên tắc? ền của các loài

(5) Khi m t phân t ADN t nhân đôi 2 m ch m i đ c t ng h p đ u đ c kéo dài liên t c v i s phát tri n c a ch c ch Y.ột đoạn của phân tử ADN ử ADN ự là ạn của phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ền của các loài ược thực hiện theo nguyên tắc? ục ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ủa phân tử ADN ạn của phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử (6) Qua m t l n nhân đôi t o ra hai ADN con có c u trúc gi ng ADN m ột đoạn của phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ẹ

Câu 131 2012 Các b ba trên mARN có vai trò quy đ nh tín hi u k t thúc quá trình d ch mã là: ột đoạn của phân tử ADN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ệ ết thúc ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin

Câu 132 M t đo n m ch b sung c a m t gen có trình t các nu nh sauột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ổ biến, tức là ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ự là ư : 5’ ATT GXG XGA GXX 3’ Quá trình gi i mã trên ản chất của mã di truyền là

đo n mARN do đo n gen nói trên sao mã có l n lạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ược thực hiện theo nguyên tắc?t các b ba đ i mã tham gia nh sau ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ư

Câu 133 Cho các thông tin sau:

(1) A b t c p v i T b ng hai liên k t hiđrô và ngặc hiệu, tức là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ằm trên phân tử ADN ết thúc ược thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADN c l i

(2) A b t c p v i U b ng hai liên k t hiđrô; T b t c p v i A b ng hai liên k t hiđrô.ặc hiệu, tức là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ằm trên phân tử ADN ết thúc ặc hiệu, tức là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ằm trên phân tử ADN ết thúc

(3) G b t c p v i X b ng ba liên k t hiđrô và ngặc hiệu, tức là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ằm trên phân tử ADN ết thúc ược thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADNc l i (4) A b t c p v i U b ng hai liên k t hiđrô và ngặc hiệu, tức là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ằm trên phân tử ADN ết thúc ược thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADNc l i

(5) ADN pôlimeraza Các thành ph n tham gia vào quá trình phiên mã các gen c u trúc c a opêron Lac E.coli là A ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ấu trúc của phân tử pr ủa phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

AGX - Ser M t đo n m ch g c c a m t gen vi khu n có trình t các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’ N u đo n m chột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA # ự là ết thúc ạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN

g c này mang thông tin mã hóa cho đo n pôlipeptit có 4 aa thì trình t c a 4 aa đó là: ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ạn của phân tử ADN ự là ủa phân tử ADN

(1) Gen điền của các loài u hòa (R) nằm trên phân tử ADN.m trong thành phầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.n c aủa phân tử ADN opêron Lac

(2)Vùng vận hành, vùng mã hoá n hành (O) là nơc mã hoá trong gen i ARN pôlimeraza bám vào và khở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.i đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.u phiên mã

(3)Khi môi trường nội bàong không có lactôzơc mã hoá trong gen thì gen điền của các loài u hòa (R) không phiên mã

(4)Khi gen cấu trúc của phân tử pr u trúc A và gen cấu trúc của phân tử pr u trúc Z đền của các loài u phiên mã 12 lầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.n thì gen cấu trúc của phân tử pr u trúc Y cũng phiên mã 12 lầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.n

Câu 137. " SV nhân th c, nguyên t c b sung gi a G-X, A-U và ngự là ổ biến, tức là ữa giao tử đơn bội với giao tử ược thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc?c l i đ c th hi n trong c u trúc phân t và quá trình nàoển hình gồm các vùng theo trình tự là ệ ấu trúc của phân tử pr ử ADN sau đây?

Trang 8

Câu 138 M t qu n th sinh v t có gen A b đ t bi n thành alen a, gen b b đ t bi n thành alen B và gen C b đ t bi n ột đoạn của phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ển hình gồm các vùng theo trình tự là ận hành, vùng mã hoá ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ết thúc thành alen c; Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng và alen tr i là tr i hoàn toàn Nhóm g m các c th mang các ết thúc ỗi polipeptit hay phân tử ARN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ồm các vùng theo trình tự là ơc mã hoá trong gen ển hình gồm các vùng theo trình tự là

ki u gen nào sau đây đ u là các th đ t bi n? ển hình gồm các vùng theo trình tự là ền của các loài ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

Câu 139 2017 Khi nói vền của các loài đ tột đoạn của phân tử ADN biết thúc.n gen, phát biển hình gồm các vùng theo trình tự là.u nào sau đây sai?

A M cứa các bộ 3 mã hoá các aa đột đoạn của phân tử ADN gây hạn của phân tử ADNi của phân tử ADNa alen đột đoạn của phân tử ADNt biết thúc.n ph ục thu c vột đoạn của phân tử ADN ào môi trường nội bàong và tổ biến, tức là hợc thực hiện theo nguyên tắc?p gen

B Gen đ tột đoạn của phân tử ADN biết thúc.n khi đã phát sinh ch c ch n được thực hiện theo nguyên tắc?c biển hình gồm các vùng theo trình tự là.u hiện ngay ra kiển hình gồm các vùng theo trình tự là.u hình

C Đột đoạn của phân tử ADNt biết thúc.n gen có th ển hình gồm các vùng theo trình tự là gây hạn của phân tử ADNi nhưng cũng có thển hình gồm các vùng theo trình tự là vô hạn của phân tử ADNi hoặc hiệu, tức là c có lợc thực hiện theo nguyên tắc?i cho th đ tển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN biết thúc.n

D Đột đoạn của phân tử ADNt biết thúc.n gen làm thay đ iổ biến, tức là ch c ứa các bộ 3 mã hoá các aa năng của phân tử ADNa prôtêin thường nội bàong có hạn của phân tử ADNi cho thển hình gồm các vùng theo trình tự là đột đoạn của phân tử ADNt biết thúc.n

Câu 140 Cho các phát bi u sau v đ t bi n gen:ển hình gồm các vùng theo trình tự là ền của các loài ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

(1) Khi m t gen b đ t bi n đi m nhi u l n liên ti p thì sẽ t o ra nhi u alen khác nhau.ột đoạn của phân tử ADN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ền của các loài ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ết thúc ạn của phân tử ADN ền của các loài

(2) Đ t bi n gen là bi n d di truy n vì t t c các đ t bi n gen đ u đột đoạn của phân tử ADN ết thúc ết thúc ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ền của các loài ấu trúc của phân tử pr ản chất của mã di truyền là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ền của các loài ược thực hiện theo nguyên tắc?c di truy n cho đ i sau.ền của các loài ờng nội bào

(3) m c đ phân t , ph n l n đ t bi n gen là trung tính." ứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

(4) M t đ t bi n đi m x y ra trong vùng mã hóa c a gen có th không nh h ng gì đ n chu i pôlypeptit do gen mã hóa.ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ản chất của mã di truyền là ủa phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ản chất của mã di truyền là ưở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ết thúc ỗi polipeptit hay phân tử ARN Trong các phát bi u trên, có bao nhiêu phát bi u đúng?ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là

Câu 141 2017 Khi nói vền của các loài opêron Lac ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA vi khu#n E coli, có bao nhiêu phát biển hình gồm các vùng theo trình tự là.u sau đây đúng?

(1) Gen điền của các loài u hòa (R) không nằm trên phân tử ADN.m trong thành phầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.n c a ủa phân tử ADN opêron Lac

(2) Vùng khở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.i đ ngột đoạn của phân tử ADN (P) là nơc mã hoá trong gen i prôtêin cứa các bộ 3 mã hoá các aa ch ết thúc có th ển hình gồm các vùng theo trình tự là liên kết thúc.t làm ngăn cản chất của mã di truyền làn s ự là phiên mã

(3) Khi môi trường nội bàong không có lactôzơc mã hoá trong gen thì gen điền của các loài u hòa (R) vẫu làn có th phển hình gồm các vùng theo trình tự là iên mã

(4) Khi gen cấu trúc của phân tử pr u trúc A phiên mã 5 lầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.n thì gen cấu trúc của phân tử pr u trúc Z phiên mã 2 lầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.n

Câu 142 2017 Khi nói vền của các loài opêron Lac ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA vi khu#n E coli, có bao nhiêu phát biển hình gồm các vùng theo trình tự là.u sau đây sai?

(1) Gen điền của các loài u hòa (R) nằm trên phân tử ADN.m trong thành phầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.n c aủa phân tử ADN opêron Lac

(2) Vùng vận hành, vùng mã hoá n hành (O) là nơc mã hoá trong gen i prôtêin c ứa các bộ 3 mã hoá các aa chết thúc có th ển hình gồm các vùng theo trình tự là liên kết thúc.t làm ngăn cản chất của mã di truyền làn sự là phiên mã

(3) Khi môi trường nội bàong không có lactôzơc mã hoá trong gen thì gen điền của các loài u hòa (R) vẫu làn có thển hình gồm các vùng theo trình tự là phiên mã.

(4) Khi gen cấu trúc của phân tử pr u trúc A và gen cấu trúc của phân tử pr u trúc Z đền của các loài u phiên mã 10 lầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.n thì gen cấu trúc của phân tử pr u trúc Y cũng phiên mã 10 lầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.n.

Câu 143.2017 Khi nói vền của các loài opêron Lac ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA vi khu#n E coli, có bao nhiêu phát biển hình gồm các vùng theo trình tự là.u sau đây đúng?

(1) Gen điền của các loài u hòa (R) không nằm trên phân tử ADN.m trong thành phầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.n của phân tử ADNa opêron Lac

(2) Vùng khở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.i đ ng ột đoạn của phân tử ADN (P) là nơc mã hoá trong gen i ARN pôlimeraza bám vào và khở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.i đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.u phiên mã

(3) Khi môi trường nội bàong không có lactôzơc mã hoá trong gen thì gen điền của các loài u hòa (R) vẫu làn có thển hình gồm các vùng theo trình tự là phiên mã

(4) Khi gen cấu trúc của phân tử pr u trúc Z và gen cấu trúc của phân tử pr u trúc A đền của các loài u phiên mã 8 lầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.n thì gen cấu trúc của phân tử pr u trúc Y cũng phiên mã 8 lầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.n

N u x y ra ĐB đi m t o alen m i làm chu i polipeptit không đết thúc ản chất của mã di truyền là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ỗi polipeptit hay phân tử ARN ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là c t ng h p do hình thành b ba k t thúc ngay sau b ợc thực hiện theo nguyên tắc? ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ột đoạn của phân tử ADN

ba m đ u Tính t b ba m đ u thì ĐB x y ra là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ừ một vài loài ngoại lệ ột đoạn của phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ản chất của mã di truyền là

A thay th c p A-T b ng c p G-X v trí th 4 ết thúc ặc hiệu, tức là ằm trên phân tử ADN ặc hiệu, tức là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các aa B thay th c p A-T b ng c p T - A v trí th 4 ết thúc ặc hiệu, tức là ằm trên phân tử ADN ặc hiệu, tức là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các aa

C thay th c p A-T b ng c p G-X v trí th 5 ết thúc ặc hiệu, tức là ằm trên phân tử ADN ặc hiệu, tức là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các aa D thay th c p A-T b ng c p T-A v trí th 5 ết thúc ặc hiệu, tức là ằm trên phân tử ADN ặc hiệu, tức là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các aa

Câu 145 Dướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.i đây là trình t các aa c a m t đo n chu i polypeptit bình thự là ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ỗi polipeptit hay phân tử ARN ường nội bàong và chu i polypeptit đ t bi n ỗi polipeptit hay phân tử ARN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

Chu i polypeptit đ t bi n ỗi polipeptit hay phân tử ARN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc Phe – Ser- Lys – Leu

Lo i ĐB nào có th gây nên chu i polypeptid đ t bi n trên?ạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ỗi polipeptit hay phân tử ARN ọi là ết thúc

A T t c các lo i ĐB đi m đ u có th ấu trúc của phân tử pr ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ền của các loài ển hình gồm các vùng theo trình tự là B ĐB m t c p nu ấu trúc của phân tử pr ặc hiệu, tức là

Câu 146. " ột đoạn của phân tử ADN m t sinh v t nhân s , đo n đ u gen c u trúc có trình t các nu trên m ch b sung là ận hành, vùng mã hoá ơc mã hoá trong gen ạn của phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ấu trúc của phân tử pr ự là ạn của phân tử ADN ổ biến, tức là

5´ ATGTXXTAXTXXATTXTAGXGGTXAAT 3´ Tác nhân ĐB làm c p nu th 16 G - X b m t thì phân ặc hiệu, tức là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ấu trúc của phân tử pr

t prôtein tử ADN ươc mã hoá trong gen ng ng đứa các bộ 3 mã hoá các aa ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là c t ng h p t đo n gen ĐB có s aa làợc thực hiện theo nguyên tắc? ừ một vài loài ngoại lệ ạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

Câu 147 M t đo n c a gen c u trúc có tr t t nucleotit trên m ch b sung nh sau:ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ấu trúc của phân tử pr ận hành, vùng mã hoá ự là ạn của phân tử ADN ổ biến, tức là ư

thay b ng A, thì s aa trong chu i polipeptit do gen ĐB t ng h p là:ằm trên phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ỗi polipeptit hay phân tử ARN ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

(1)Đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit luôn d n đ n k t thúc s m quá trình d ch mã.ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ẫu là ết thúc ết thúc ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin

(2)Đ t bi n gen t o ra các alen m i làm phong phú v n gen c a qu n th ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ạn của phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ủa phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ển hình gồm các vùng theo trình tự là

(3)Đ t bi n đi m là d ng đ t bi n gen liên quan đ n m t s c p nuclêôtitột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ặc hiệu, tức là

(4)Đ t bi n gen có th có l i, có h i ho c trung tính đ i v i th đ t bi nột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

(5)M c đ gây h i c a alen đ t bi n ph thu c vào t h p gen và đi u ki n môi trứa các bộ 3 mã hoá các aa ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ục ột đoạn của phân tử ADN ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ền của các loài ệ ường nội bàong

Câu 149 Đ TK 2018 Alen A vi khu n E coli b đ t bi n đi m thành alen a Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u ền của các loài ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA # ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là sau đây đúng?

(1) Alen a và alen A có s lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng nuclêôtit luôn b ng nhau.ằm trên phân tử ADN

(2) N u đ t bi n m t c p nuclêôtit thì alen a và alen A có chi u dài b ng nhau.ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ấu trúc của phân tử pr ặc hiệu, tức là ền của các loài ằm trên phân tử ADN

Trang 9

(3) Chu i pôlipeptit do alen a và chu i pôlipeptit do alen A quy đ nh có th có trình t axit amin gi ng nhau.ỗi polipeptit hay phân tử ARN ỗi polipeptit hay phân tử ARN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ển hình gồm các vùng theo trình tự là ự là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

(4) N u đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit v trí gi a gen thì có th làm thay đ i toàn b các b ba tết thúc ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ặc hiệu, tức là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ữa giao tử đơn bội với giao tử ển hình gồm các vùng theo trình tự là ổ biến, tức là ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ừ một vài loài ngoại lệ

v trí x y ra đ t bi n cho đ n cu i gen ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ản chất của mã di truyền là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ết thúc ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

(1) M t đo n nhi m s c thấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là (2) L p đo n nhi m s c th ặc hiệu, tức là ạn của phân tử ADN ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là

(3) Đ o đo n nhi m s c th ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là (4) Đ t bi n th ba.ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là (5) Đ t bi n th m t.ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN

(6) Đ t bi n th b n.ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là Trong 6 lo i đ t bi n trên, có bao nhiêu đ t bi n thay đ i đ dài phân t ADN?ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ổ biến, tức là ột đoạn của phân tử ADN ử ADN

Câu 102: Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a operon Lac vi khu n E coli, ch t c m ng lactose làm b t ho tơc mã hoá trong gen ết thúc ền của các loài ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA # ấu trúc của phân tử pr ản chất của mã di truyền là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN protein nào sau đây?

Câu 106: Đ t bi n đi m làm thay th 1 nucleoti v trí b t kì c a ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ết thúc ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ấu trúc của phân tử pr ủa phân tử ADN triplet nào sau đây đ u ền của các loài không xu t hi n codon k tấu trúc của phân tử pr ệ ết thúc thúc?

A 3’AGG5’ B 3’AAT5’ C 3’AXA5’ D 3’AXX5’

Câu 109: Ba loài th c v t có quan h h hàng g n gũi kí hi u là loài A, loài B và loài C B NST c a loài A là 2n = 26, c aự là ận hành, vùng mã hoá ệ ọi là ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ệ ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ủa phân tử ADN loài B là 2n = 24 và c a loài C là 2n = 26 Các cây lai gi a loài A và loài B đủa phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử ược thực hiện theo nguyên tắc?c đa b i hóa t o ra loài D Các cây lai gi aột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử loài C và loài D được thực hiện theo nguyên tắc?c đa b i hóa t o ra loài E Theo lí thuy t, b NST c a loài E có bao nhiêu NST?ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN

A 52 B 50 C 76 D 88

Câu 144 2013 M t loài th c v t lột đoạn của phân tử ADN ự là ận hành, vùng mã hoá ưỡng bội?ng b i có 12 nhóm gen liên k t Gi s có 6 th đ t bi n c a loài này đột đoạn của phân tử ADN ết thúc ản chất của mã di truyền là ử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ủa phân tử ADN ược thực hiện theo nguyên tắc?c kí

hi u t I đ n VI có s lệ ừ một vài loài ngoại lệ ết thúc ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng nhi m s c th (NST) kì gi a trong m i t bào sinh dễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ữa giao tử đơn bội với giao tử ỗi polipeptit hay phân tử ARN ết thúc ưỡng bội?ng nh sau: ư

S lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng NST trong t bào sinh ết thúc

Cho bi t s lết thúc ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng nhi m s c th trong t t c các c p m i t bào c a m i th đ t bi n là b ng nhau Trong các th ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là ấu trúc của phân tử pr ản chất của mã di truyền là ặc hiệu, tức là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ỗi polipeptit hay phân tử ARN ết thúc ủa phân tử ADN ỗi polipeptit hay phân tử ARN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ằm trên phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là

đ t bi n trên, các th đ t bi n đa b i ch n là: ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ẵn

Câu 145 M t loài th c v t lột đoạn của phân tử ADN ự là ận hành, vùng mã hoá ưỡng bội?ng b i có 4 nhóm gen liên k t Gi s có 8 th đ t bi n kí hi u t (1) đ n (8) mà s ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ản chất của mã di truyền là ử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ệ ừ một vài loài ngoại lệ ết thúc ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là nhi m s c th tr ng thái ch a nhân đôi có trong m i t bào sinh dễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN ư ỗi polipeptit hay phân tử ARN ết thúc ưỡng bội?ng c a m i th đ t bi n là:ủa phân tử ADN ỗi polipeptit hay phân tử ARN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

(1) 8 nhi m s c th ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là (2) 12 nhi m s c th ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là (3) 7 nhi m s c th ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là (4) 5 nhi m s c th ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là

(5) 20 nhi m s c th ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là (6) 28 nhi m s c th ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là (7) 10 nhi m s c th ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là (8) 24 nhi m s c th ễ ển hình gồm các vùng theo trình tự là

Trong 8 th đ t bi n trên có bao nhiêu th đ t bi n là đa b i l ?ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ẻ A 4 B 3 C 5

D 2

Bb, Dd và Ee Trong các cơc mã hoá trong gen thển hình gồm các vùng theo trình tự là có bột đoạn của phân tử ADN nhiễm s c thển hình gồm các vùng theo trình tự là sau đây, có bao nhiêu thển hình gồm các vùng theo trình tự là một đoạn của phân tử ADNt?

Câu 147 2017 M t loài th c v t có 4 c p NST đột đoạn của phân tử ADN ự là ận hành, vùng mã hoá ặc hiệu, tức là ược thực hiện theo nguyên tắc?c kí hi u là Aa, Bb, Dd và Ee Trong các cá th có b NST sau có bao ệ ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN

4) ABbDdEe (5) AaBbDde (6) AaBDdEe

2020

Câu 146: D ng đ t bi n NST nào sau đây làm thay đ i c u trúc NST?ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ổ biến, tức là ấu trúc của phân tử pr

A Đ o đo n B Đa b i C D đa b i D L ch b i.ản chất của mã di truyền là ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ệ ột đoạn của phân tử ADN

A mARN B ADN C rARN D tARN

A.uraxin B guanine C xitozin D timin

Câu 149: M t loài th c v t có b NST 2n, h p t mang b NST 3n có th phát tri n thành th đ t bi n nào sau đây?ột đoạn của phân tử ADN ự là ận hành, vùng mã hoá ột đoạn của phân tử ADN ợc thực hiện theo nguyên tắc? ử ADN ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

A Th tam b i B Th t bôi C Th m t D Th ba.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là

Câu 150: D ng đ t bi n NST nào sau đây làm thay đ i c u trúc NST?ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ổ biến, tức là ấu trúc của phân tử pr

A Chuy n đo n B L ch b i C D đa b i D Đa b i.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ệ ột đoạn của phân tử ADN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN

Câu 151: Đ t bi n đi m làm thay th 1 nucleoti v trí b t kì c a triplet nào sau đây đ u không xu t hi n codon k tột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ết thúc ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ấu trúc của phân tử pr ủa phân tử ADN ền của các loài ấu trúc của phân tử pr ệ ết thúc thúc?

A 3’AXX5’ B 3’TTT5’ C 3’AXA5’ D 3’GGA5’

Câu 152: Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a operon Lac vi khu n E coli, gen đi u hòa mã hóa protein nào sauơc mã hoá trong gen ết thúc ền của các loài ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA # ền của các loài đây?

A xitozin B timin C guanine D uraxin

Câu 154: M t loài th c b t có b NST 2n, h p t mang b NST 4n có th phát tri n thành th đ t bi n nào sau đây?ột đoạn của phân tử ADN ự là ận hành, vùng mã hoá ột đoạn của phân tử ADN ợc thực hiện theo nguyên tắc? ử ADN ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc

A Th ba B Th m t C Th tam b i D Th t bôi.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa

A tARN B mARN C rARN D AND

Câu 156: Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a operon Lac vi khu n E coli, ch t c m ng lactose làm b t ho tơc mã hoá trong gen ết thúc ền của các loài ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA # ấu trúc của phân tử pr ản chất của mã di truyền là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN

Trang 10

Câu 157: Ba loài th c v t có quan h h hang g n gũi kí hi u là loài A, loài B và loài C B NST c a loài A là 2n = 16, c aự là ận hành, vùng mã hoá ệ ọi là ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ệ ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ủa phân tử ADN loài B là 2n = 14 và c a loài C là 2n = 16 Các cây lai gi a loài A và loài B đủa phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử ược thực hiện theo nguyên tắc?c đa b i hóa t o ra loài D Các cây lai gi aột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử loài C và loài D được thực hiện theo nguyên tắc?c đa b i hóa t o ra loài E Theo lí thuy t, b NST c a loài E có bao nhiêu NST?ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ết thúc ột đoạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN

A 46 B 54 C 38 D 30

Câu 106: Đ t bi n đi m làm thay th 1 nucleoti v trí b t kì c a ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ển hình gồm các vùng theo trình tự là ết thúc ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ấu trúc của phân tử pr ủa phân tử ADN triplet nào sau đây đ u ền của các loài không xu t hi n codon k tấu trúc của phân tử pr ệ ết thúc thúc?

A 3’GAG5’ B 3’AXX5’ C 3’TTT5’ D 3’AXA5’

Câu 84: D ng đ t bi n NST nào sau đây làm thay đ i c u trúc NST?ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ổ biến, tức là ấu trúc của phân tử pr

A Chuy n đo n B L ch b i C D đa b i D Đa b i.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ạn của phân tử ADN ệ ột đoạn của phân tử ADN ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN

Câu 86: Câu 99: M t loài th c v t có b NST 2n, h p t mang b NST 2n - 1 có th phát tri n thành th đ t bi n nàoột đoạn của phân tử ADN ự là ận hành, vùng mã hoá ột đoạn của phân tử ADN ợc thực hiện theo nguyên tắc? ử ADN ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc sau đây? A Th ba B Th tam b i C Th t bôi D Th m t.ển hình gồm các vùng theo trình tự là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN ển hình gồm các vùng theo trình tự là ứa các bộ 3 mã hoá các aa ển hình gồm các vùng theo trình tự là ột đoạn của phân tử ADN

Câu 100: Trong t bào, nucleotit lo i timin là đ n phân c u t o nên phân t nào sau đây?ết thúc ạn của phân tử ADN ơc mã hoá trong gen ấu trúc của phân tử pr ạn của phân tử ADN ử ADN

A tARN B AND C rARN D mARN

Câu 112: M t t bào sinh tinh c a c th có ki u gen AB/abX ột tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/abX ế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/abX ủa cơ thể có kiểu gen AB/abX ơxin- alanin - lizin - valin - ể có kiểu gen AB/abX ể có kiểu gen AB/abX D X d gi m phân, c p NST th ảm phân, cặp NST thường không phân li ặp NST thường không phân li ường không phân li ng không phân li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ảm phân, cặp NST thường không phân li ảm phân, cặp NST thường không phân li ường không phân li ng; c p NST gi i tính phân li bình th ặp NST thường không phân li ới tính phân li bình thường Theo lí thuyết, số ường không phân li ng Theo lí thuy t, s ế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/abX ố

lo i giao t t i đa đ ại giao tử tối đa được tạo ra có thể là trường hợp nào sau đây? ử tối đa được tạo ra có thể là trường hợp nào sau đây? ố ược tạo ra có thể là trường hợp nào sau đây? ại giao tử tối đa được tạo ra có thể là trường hợp nào sau đây? c t o ra có th là tr ể có kiểu gen AB/abX ường không phân li ng h p nào sau đây? ợc tạo ra có thể là trường hợp nào sau đây?

A 8 B 3 C 6 D 4.

Câu 114: M t gen sinh v t nhân s , trên m ch 1 có %A - %X = 10% và %T - %X = 30%; trên m ch 2 có %X - %G =ột đoạn của phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ận hành, vùng mã hoá ơc mã hoá trong gen ạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN 20% Theo lí thuy t, trong t ng s nucleotit trên m ch 2, s nu lo i T chi m t lết thúc ổ biến, tức là ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ạn của phân tử ADN ết thúc ỉ mã hoá cho một aa ệ

A 40% B 20% C 30% D 10%

NST, m i c p gen qui đ nh 1 tính tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn Gi s do đ t bi n, trong loài đã xu t hi n các ặp NST thường không phân li ại giao tử tối đa được tạo ra có thể là trường hợp nào sau đây? ột tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/abX ột tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/abX ảm phân, cặp NST thường không phân li ử tối đa được tạo ra có thể là trường hợp nào sau đây? ột tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/abX ế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/abX ện các

d ng th ba t ại giao tử tối đa được tạo ra có thể là trường hợp nào sau đây? ể có kiểu gen AB/abX ươxin- alanin - lizin - valin - ng ng v i các c p NST đang xét, các th ba đ u có kh năng s ng sót và không phát sinh các d ng đ t ới tính phân li bình thường Theo lí thuyết, số ặp NST thường không phân li ể có kiểu gen AB/abX ều có khả năng sống sót và không phát sinh các dạng đột ảm phân, cặp NST thường không phân li ố ại giao tử tối đa được tạo ra có thể là trường hợp nào sau đây? ột tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/abX

bi n khác Theo lí thuy t, trong loài này, các th ba mang ki u hình c a 3 lo i alen tr i A, D, E và ki u hình c a alen l n ế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/abX ế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/abX ể có kiểu gen AB/abX ể có kiểu gen AB/abX ủa cơ thể có kiểu gen AB/abX ại giao tử tối đa được tạo ra có thể là trường hợp nào sau đây? ột tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/abX ể có kiểu gen AB/abX ủa cơ thể có kiểu gen AB/abX ặp NST thường không phân li

b có t i đa bao nhiêu lo i ki u gen? ố ại giao tử tối đa được tạo ra có thể là trường hợp nào sau đây? ể có kiểu gen AB/abX

A 24 B 48 C 44 D 36

X T

 = 0,25 làm khuôn đ t ng h p nhân t o ển hình gồm các vùng theo trình tự là ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADN

m t chu i poli nuclêôtit b sung có chi u dài b ng chi u dài c a chu i khuôn đó Tính theo lí thuy t, t l các lo i ột đoạn của phân tử ADN ỗi polipeptit hay phân tử ARN ổ biến, tức là ền của các loài ằm trên phân tử ADN ền của các loài ủa phân tử ADN ỗi polipeptit hay phân tử ARN ết thúc ỉ mã hoá cho một aa ệ ạn của phân tử ADN nuclêôtit t do c n cung c p cho quá trình t ng h p này làự là ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ấu trúc của phân tử pr ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

Câu 67 2013 M t gen sinh v t nhân s có s lột đoạn của phân tử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ận hành, vùng mã hoá ơc mã hoá trong gen ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng các lo i nuclêôtit trên m t m ch là A = 70; G = 100; ạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN

X = 90; T = 80 Gen này nhân đôi m t l n, s nuclêôtit lo i X mà môi trột đoạn của phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ạn của phân tử ADN ường nội bàong cung c p làấu trúc của phân tử pr

Câu 68 (ĐH 2009) Có 8 phân t ADN t nhân đôi m t s l n b ng nhau đã t ng h p đử ADN ự là ột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ằm trên phân tử ADN ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ược thực hiện theo nguyên tắc?c 112 m ch polinuclêôtit ạn của phân tử ADN

m i l y nguyên li u hoàn toàn t môi trớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ấu trúc của phân tử pr ệ ừ một vài loài ngoại lệ ường nội bàong n i bào S l n t nhân đôi c a m i phân t ADN trên làột đoạn của phân tử ADN ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ự là ủa phân tử ADN ỗi polipeptit hay phân tử ARN ử ADN

Câu 69 (ĐH 2011): M t trong nh ng đ c đi m khác nhau gi a quá trình nhân đôi ADN sinh v t nhân th c v i quáột đoạn của phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử ặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ữa giao tử đơn bội với giao tử ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ận hành, vùng mã hoá ự là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản trình nhân đôi ADN sinh v t nhân s là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ận hành, vùng mã hoá ơc mã hoá trong gen

A s lố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ược thực hiện theo nguyên tắc?ng các đ n v nhân đôi ơc mã hoá trong gen ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin B nguyên li u dùng đ t ng h p ệ ển hình gồm các vùng theo trình tự là ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc?

Câu 70 ĐH 2009 Phân tử ADN ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA vùng nhân c aủa phân tử ADN vi khu n# E.coli chỉ mã hoá cho một aa ch aứa các bộ 3 mã hoá các aa N15 phóng x ạn của phân tử ADN N uết thúc chuy nển hình gồm các vùng theo trình tự là nhữa giao tử đơn bội với giao tử ng vi khu n# E.coli này sang môi trường nội bàong chỉ mã hoá cho một aa có N14 thì m iỗi polipeptit hay phân tử ARN tết thúc bào vi khu n# E.coli này sau 5 l nầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA nhân đôi sẽ t o ra baoạn của phân tử ADN nhiêu phân t ADN vùng nhân hoàn toàn cử ADN ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA h a ứa các bộ 3 mã hoá các aa N14?

Câu 71 Cho các phát bi u sau đây v s nhân đôi ADN trong m t t bào c a m t loài th c v t: ển hình gồm các vùng theo trình tự là ền của các loài ự là ột đoạn của phân tử ADN ết thúc ủa phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ự là ận hành, vùng mã hoá

(1) ADN ch nhân đôi m t l n t i pha S c a chu kỳ t bào ỉ mã hoá cho một aa ột đoạn của phân tử ADN ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ạn của phân tử ADN ủa phân tử ADN ết thúc

(2) Trên m i ch c ch Y, enzim n i ligaza ch tác đ ng lên m t trong hai m ch đ n ỗi polipeptit hay phân tử ARN ạn của phân tử ADN ữa giao tử đơn bội với giao tử ố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là ỉ mã hoá cho một aa ột đoạn của phân tử ADN ột đoạn của phân tử ADN ạn của phân tử ADN ơc mã hoá trong gen

(3) ARN pôlimeraza có ch c năng xúc tác hình thành m ch ADN m i theo chi u 5’ – 3’ ứa các bộ 3 mã hoá các aa ạn của phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ền của các loài

(4) Xét trên m t đ n v tái b n, s tháo xo n luôn di n ra theo hai hột đoạn của phân tử ADN ơc mã hoá trong gen ịnh trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin ản chất của mã di truyền là ự là ễ ướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.ng ngược thực hiện theo nguyên tắc?c nhau

(5) S t ng h p đo n m i có b n ch t là ARN có s d ng Ađênin c a môi trự là ổ biến, tức là ợc thực hiện theo nguyên tắc? ạn của phân tử ADN ồm các vùng theo trình tự là ản chất của mã di truyền là ấu trúc của phân tử pr ử ADN ục ủa phân tử ADN ường nội bàong đ b sung v i Uraxin c a m ch ển hình gồm các vùng theo trình tự là ổ biến, tức là ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ủa phân tử ADN ạn của phân tử ADN

Câu 72 Trong các đ c đi m nêu dặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.i đây, có bao nhiêu đ c đi m có quá trình nhân đôi c a ADặc hiệu, tức là ển hình gồm các vùng theo trình tự là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ủa phân tử ADN N sinh v t nhân ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ận hành, vùng mã hoá

th c và quá trình nhân đôi ADN c a sinh v t nhân s ?ự là ủa phân tử ADN ận hành, vùng mã hoá ơc mã hoá trong gen

1 Có s hình thành các đo n Okazaki.ự là ạn của phân tử ADN 2 Nuclêôtit m i đớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản ược thực hiện theo nguyên tắc? ổ biến, tức là c t ng h p sẽ liên k t vào đ u 3' c a m ch m i.ợc thực hiện theo nguyên tắc? ết thúc ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ủa phân tử ADN ạn của phân tử ADN ớng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

3 Trên m i phân t ADN có nhi u đi m kh i đ u tái b n.ỗi polipeptit hay phân tử ARN ử ADN ền của các loài ển hình gồm các vùng theo trình tự là ở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA ản chất của mã di truyền là

4 Di n ra theo nguyên t c b sung và nguyên t c bán b o t n.ễ ổ biến, tức là ản chất của mã di truyền là ồm các vùng theo trình tự là

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w