Biểu thức là phân thức có tử là hằng số, mẫu là tam thức bậc hai: *Phương pháp: Cách 1: Viết biểu thức dưới dạng tổng một số với một biểu thức không âm... HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ + Nắm chắc địn[r]
Trang 2CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 8A
Chuyên đề
TÌM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT, GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC
(TÌM CỰC TRỊ CỦA BIỂU THỨC)
Trang 3A LÝ THUYẾT
I/ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC:
1 Giá trị lớn nhất:
Cho biểu thức f(x;y; ) Ta nói M là giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức f(x,y ), nếu hai điều kiện sau đây được thoả mãn:
- Với mọi x,y ta có f(x,y ) M (M hằng số) (1)
- Tồn tại (xo,yo ) sao cho: f(xo,yo ) = M (2)
kí hiệu maxf = M 0
0
x x
y y
Trang 4A LÝ THUYẾT
I/ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC:
1 Giá trị lớn nhất:
2 Giá trị nhỏ nhất:
Cho biểu thức f(x;y; ), ta nói m là giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức f(x,y ) nếu hai điều kiện sau
được thoả mãn:
- Với mọi x,y ta có f(x,y ) m (m hằng số) (1’)
- Tồn tại (xo,yo ) sao cho: f(xo,yo ) = m (2’)
kí hiệu minf = m 0
0
x x
y y
Trang 53 Chú ý:
Nếu chỉ có điều kiện (1) hay (1’) thì chưa có thể nói
gì về cực trị của một biểu thức
Chẳng hạn, xét biểu thức: A = (x- 1) 2 + (x – 3) 2
Mặc dù ta có A 0 nhưng chưa thể kết luận được
minA = 0 vì không tồn tại giá trị nào của x để A = 0
Ta phải giải như sau:
A = x2 – 2x + 1 + x2 – 6x + 9 = 2( x2 – 4x + 5) = 2(x – 2)2 + 2 2
A = 2 x -2 = 0 x = 2
Vậy minA = 2 khi chỉ khi x = 2
Trang 6A LÝ THUYẾT
II KIẾN THỨC LIÊN QUAN:
1 Sử dụng hằng đẳng thức bình phương của một
tổng, bình phương của một hiệu:
a b 2 0 Với mọi a; b
2 a b a b và a b a b a b 0
3 a b a b và a b a b a 0b
Hoặc a 0b
4 Đôi khi ta cần thay đổi điều kiện để biểu thức này đạt cực trị bởi điều kiện tương đương là biểu thức khác đạt cực trị
-A lớn nhất A nhỏ nhất
lớn nhất B nhỏ nhất với B > 0
C lớn nhất C2 lớn nhất với C > 0
Và một số tính chất của phân số…
1
B
Trang 7B CÁC DẠNG BÀI TẬP
TÌM GTNN, GTLN CỦA BIỂU THỨC
B = x(x – 3)(x – 4)(x – 7)
2
2
C
2 2
3 8 6
2 1
D
2
3 4
1
x E
x
F = x3 + y3 – xy Biết x + y = 1
2
5 4 1
Trang 85x 4x 1
A
VD1: Tìm GTLN của biểu thức
2
5 25 5
5
x
GIẢI
Ta có:
Vậy Max A = 2
5
9 5
0
Vì:
Trang 9B CÁC DẠNG BÀI TẬP
I TÌM GTNN, GTLN CỦA BIỂU THỨC CHỨA MỘT BIẾN
1 Biểu thức là tam thức bậc hai:
Phương pháp:
Ta có: f x( ) ax2 bx c a x( 2 b x) c
a
2
2
4
b
k c
a
Do đó: nếu a 0 f x( ) k
nếu a 0 f x( ) k
Bài tập 1: a)Tìm GTLN của biểu thức: M = 5 – 8x – x2
N = x2 – 5x + 1 b)Tìm GTNN của biểu thức:
Bài tập tự luyện: 418 (NC&PT/trang 69)
Trang 102 Biểu thức là đa thức có bậc lớn hơn
2:
B = x(x – 3)(x – 4)(x – 7)
VD2: Tìm GTNN của biểu thức
GIẢI
Ta
có:B = x(x – 3)(x – 4)(x – 7) = (x2 – 7x) (x2 – 7x +12) Đặt x2 – 7x + 6 = y thì B = (y - 6)(y + 6) = y2 - 36
Vì y2 0 với mọi y Suy ra MinB = -36 y = 0
x2 – 7x + 6 = 0 x = 1 và x = 6
Vậy GTNN của B là MinB = -36 x = 1 và x = 6
Trang 11Bài tập tự luyện: 419 (NC&PT/trang 69)
2 Biểu thức là đa thức có bậc lớn hơn
2:
*Phương pháp:
- Đặt ẩn phụ (điều kiện của ẩn nếu cần) đưa đa thức
đã cho về đa thức bậc hai đối với ẩn phụ
- Tìm GTLN, GTNN đa thức bậc hai đối với ẩn phụ.
- Kết luận.
Bài tập 2 Tìm GTNN của biểu thức
M = (x-1)(x+2)(x+3)(x+6)
N = (x-1)(x-3)(x – 4x + 5)
Trang 123 Biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
VD3: Tìm GTNN của biểu thức
C x x
GIẢI
Ta
có:
7 7
a a x x
4; 4
3 x 7
Không có giá trị của x thoả mãn
Vậy MinC = 4 3 x 7
Trang 13Bài tập tự luyện: 420; 443 (NC&PT/trang 69; 73)
3 Biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
*Phương pháp:
Áp dụng
Bài tập 3 Tìm GTNN của biểu thức:
a b a b và a b a b a b 0
a b a b và a b a b a 0b
Hoặc a 0 b
2 3 2 1
P x x Q x 2 x 3 x 4
a a
Trang 144 Biểu thức là phân thức có tử là hằng số, mẫu là tam thức bậc hai:
VD4: Tìm GTNN của
Ta
có:
Vậy Min
2
2
6 5 9
C
C
Ta thấy nên 3x 12 0 3x 12 4 4
Do đó:
3x 1 4 3x 1 4
Hay 1 ; 1 3 1 0 1
C C x x
C x
Trang 15*Phương pháp:
- Tìm GTLN, GTNN của mẫu theo dạng 1
Bài tập 4
a) Tìm GTLN của biểu thức:
2
1 R
x 4x 9
- Áp dụng tính chất với a và b cùng dấua b 1 1
a b
- Kết luận
2
3 S
x 6x 6
b) Tìm GTNN của biểu thức:
4 Biểu thức là phân thức có tử là hằng số, mẫu là tam thức bậc hai:
Trang 165 Biểu thức là phân thức có mẫu là bình phương của một nhị thức.
VD5: Tìm GTNN của
2 2
3 8 6
2 1
x x D
x x
Cách 1: Viết D dưới dạng tổng một số với một biểu
thức không âm
2
2 2
D
2 2
2
1
x D
x
Vậy minD = 2 khi và chỉ khi x = 2
GIẢI
Trang 175 Biểu thức là phân thức có mẫu là bình
phương của một nhị thức.
Cách 2: Đặt x – 1 = y thì x = y + 1 ta có :
VD5: Tìm GTNN của
2 2
3 8 6
2 1
x x D
x x
Vậy minD = 2 khi và chỉ khi x = 2
3( 1) 8( 1) 6 3 6 3 8 8 6 3 2 1
2 1 2 2 1
1 2 1 1
D
GIẢI
2 2
2 1 1
3 ( 1 ) 2
y y y
D Do đó
2; D 2 y 1 x 1 1 x 2
D
Trang 18*Phương pháp:
5 Biểu thức là phân thức có tử là hằng số,
mẫu là tam thức bậc hai:
Cách 1: Viết biểu thức dưới dạng tổng một số với một
biểu thức không âm
Cách 2: Đổi biến, đưa biểu thức đã cho về dạng đa thức
bậc hai đối với biến mới (có thể đổi biến 1, 2 lần)
Bài tập 5 a) Tìm GTNN của biểu thức:
2
2
x 4x 1 A
x
2
x B
(x 10)
b) Tìm GTNN của biểu thức:
Bài tập tự luyện: 427; 428; 429 (NC&PT/trang 70)
Trang 19HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+) Nắm chắc định nghĩa GTLN; GTNN của biểu thức +) Nắm được 5 dạng bài tập và phương pháp giải
+) Đặc biệt chú ý điều kiện tồn tại GTLN; GTNN
+) Làm bài tập tự luyện
Trang 20CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHỎE
CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH TỐT CÁC BÀI TẬP
TIẾT HỌC KẾT THÚC