- Số vòng quay: vòng/phút II.. - Số vòng quay: vòng/phút... - Số vòng quay: vòng/phút.
Trang 1CHƯƠNG 8 TÍNH CHẾ ĐỘ CẮT CHO NGUYÊN CÔNG 6
I Bước 1: Khoét thô lỗ 53
- Chiều sâu cắt t: t = (D – d)/2 = (53 – 45)/2 = 4mm
- Lượng chạy dao S : S = 1.6mm/vòng B5-26[3]
- Vận tốc cắt V:
- Các hệ số Tra theo B5-29[3]
Cv q x y m
105 0.4 0.15 0.45 0.4
- Chu kỳ bền trung bình của mũi khoét T= 80( phút) B5-30[3]
- Các hệ số điều chỉnh xét đến các điều kiện cắt thực tế
o kv = kMV kuv knv.klv = 0.85
o kmv==1 với HB=190
o knv=0.85 B5.5[3]
o kuv=1 B5.6[3]
o klv=1 B5-31[3]
- Vậy vận tốc cắt: (m/phút)
- Số vòng quay: (vòng/phút)
II Bước 2: Doa thô lỗ 53.92
- Chiều sâu cắt t: t = (D – d)/2 = ( 53.92 - 53)/2 = 0.46mm
- Lượng chạy dao S : S = 4.3mm/vòng B5-27[3]
- Vận tốc cắt V:
- Các hệ số Tra theo B5-29[3]
Cv q x y m
15.6 0.2 0.1 0.5 0.3
- Chu kỳ bền trung bình của mũi khoét T= 180( phút) B5-30[3]
- Các hệ số điều chỉnh xét đến các điều kiện cắt thực tế
o kv = kMV kuv knv.klv = 0.85
o kmv==1 với HB=190
o knv=0.85 B5.5[3]
o kuv=1 B5.6[3]
o klv=1 B5-31[3]
- Vậy vận tốc cắt: (m/phút)
- Số vòng quay: (vòng/phút)
III Bước 2: Doa tinh lỗ 54
- Chiều sâu cắt t: t = (D – d)/2 = ( 54 – 53.92)/2 = 0.04mm
- Lượng chạy dao S : S = 3.8mm/vòng B5-27[3]
- Vận tốc cắt V:
- Các hệ số Tra theo B5-29[3]
Cv q x y m
Trang 215.6 0.2 0.1 0.5 0.3
- Chu kỳ bền trung bình của mũi khoét T= 180( phút) B5-30[3]
- Các hệ số điều chỉnh xét đến các điều kiện cắt thực tế
o kv = kMV kuv knv.klv = 0.85
o kmv==1 với HB=190
o knv=0.85 B5.5[3]
o kuv=1 B5.6[3]
o klv=1 B5-31[3]
- Vậy vận tốc cắt: (m/phút)
- Số vòng quay: (vòng/phút)
IV Moment xoắn và lực dọc trục khi khoét
Mx = 10 CM tx Dq Sy kp
P0 = 10 Cp tx Dq Sy kp
- Các hệ số tra được từ bảng 5.32 [3]
o Dùng tính moment xoắn
Cm q x y 0.196 0.85 0.8 0.7
o Dùng tính lực dọc trục
Cp q x y
46 1 0.4
- Hệ số xét đến điều kiện gia công thực thế
Kp= kmp==1 với HB=190
- Thay số ta được các kết quả
o Mx=241Nm
o Po= 2220N