1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap PT qui ve bac hai

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Thực hành tốt việc giải một số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai như: phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu thức, một vài phương trình bậc cao c[r]

Trang 1

ễn tõp giải phương trỡnh được qui về phương trỡnh bậc hai

I MỤC TIấU: Học xong tiết này HS cần phải đạt được :

1 Kiến thức: HS hiểu cỏch giải PT chứa ẩn ở mẫu, nắm chắc cỏc bước biến đổi giải

phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu, PT tớch

2 Kĩ năng: Thực hành tốt việc giải một số dạng phương trỡnh quy được về phương

trỡnh bậc hai như: phương trỡnh trựng phương, phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu thức, một vài phương trỡnh bậc cao cú thể đưa về phương trỡnh tớch hoặc giải được nhờ ẩn phụ

3 Thỏi độ: Cú thỏi độ học tập đỳng đắn, tinh thần làm việc tập thể.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: KHBH, MTBT

- HS: ễn lý thuyết : cỏc dạng phương trỡnh quy được về phương trỡnh bậc hai., làm BT

về nhà

III Tiến trỡnh bài học trờn lớp:

GV: Nờu cỏc bước giải PT chứa ẩn ở

mẫu?

HS:

GV nờu bài tập 46 SBT

GV: Hóy nờu cỏch giải PT

1

x  x 

?

HS: Tìm ĐKXĐ của phơng trình trên

- Tìm MTC rồi quy đồng

- Hãy biến đổi về phơng trình bậc hai

rồi giải phơng trình tìm nghiệm

GV: cho HS làm cõu a hoàn chỉnh

HS : Làm bài cỏ nhõn

GV gọi một HS lờn bảng giải

HS dưới lớp theo dừi mhaajn xột, bổ

sung

- Vậy đối chiếu điều kiện xác định ta

thấy phơng trình (1) có những nghiệm

nào ?

- GV ra tiếp bài tập 46 (b) yêu cầu HS

làm tơng tự

- GV cho HS hoạt động nhóm và cho các

nhóm thi giải nhanh

- GV cho các nhóm cử đại diện lên bảng

thi giải bài nhanh các bạn bên dới có

thể bổ sung

Cỏc bước giải PT chứa ẩn ở mẫu:

B1 : Tìm ĐKXĐ của phơng trình B2 : Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu

B3 : Giải phơng trình vừa nhận đợc B4 : Đối chiếu ĐKXĐ  nghiệm của

ph-ơng trình là các giá trị thoả mãn ĐKXĐ

Bài tập 46 ( SBT )

a)

1

x  x   1

ĐKXĐ : x  -1 và x  1

(1) 

12( 1) 8( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1)

 12x + 12 - 8x + 8 = x2 - 1  x2 - 4x - 21 = 0  2

( a = 1 ; b = -4  b' = - 2 ; c = -21 )

Ta có : ' = (-2)2 - 1 ( -21)

= 4 + 21 = 25 > 0

   ' 5

 phơng trình (2) có hai nghiệm là :

x1 = 7 ; x2 = - 3

- Đối chiếu ĐKXĐ của phơng trình  1

ta suy ra phơng trình  1

có hai nghiệm là

x1 = 7 ; x2 = -3

b)

3

3 1

x   x  3

- ĐKXĐ : x  3 ; x  1

Ta có (3)  16( 1- x) + 30 ( x - 3) = 3 ( x-

Trang 2

- GV nhận xét và chốt lại cách làm bài

- GV ra tiếp phần (d) yêu cầu HS làm

theo gợi ý

- Gợi ý : ĐKXĐ : x  - 4 ; x 2

+ MTC : ( x - 2 )( x + 4)

 Hãy quy đồng khử mẫu đa về phơng

trình bậc hai ?

- Giải phơng trình bậc hai trên ?

- Đối chiếu ĐKXĐ ta thấy phơng trình

(5) có nghiệm nh thế nào?

GV cho HS làm cõu e

- Để tìm ĐKXĐ của bài tập trên trớc hết

ta phải làm gì ?

Hãy phân tích các mẫu thức thành nhân

tử sau đó tìm ĐKXĐ của phơng trình?

( x3 - 1) = ( x - 1)( x2 + x + 1 )

- Quy đồng khử mẫu ta đợc phơng trình

nào ?

- Vậy phơng trình đã cho có nghiệm nh

thế nào ?

- Tơng tự hãy giải phơng trình phần (f)

- GV cho HS suy nghĩ tìm cách phân

tích mẫu thức thành nhân tử và tìm

ĐKXĐ

- Gợi ý : x4 - 1 = ( x - 1) ( x3 + x2 + x +

1)

- Vậy quy đồng khử mẫu ta đợc phơng

trình bậc hai nào ?

- Từ đó ta giải phơng trình đợc nghiệm

là bao nhiêu ?

3) ( 1 - x)

 16 - 16x30x - 90 = 3x - 3x2- 9+ 9x

 3x2 + 2x - 65 = 0 ( 4)

Ta có : ' = ( 1)2 - 3.(-65) = 1 + 195 = 196

> 0

   ' 14  phơng trình (4) có hai nghiệm là :

- Đối chiếu điều kiện ta thấy cả hai nghiệm

x1 và x2 đều thoả mãn  phơng trình  3

có hai nghiệm là :

x1 = 2

13 ; x 5

3 

d)

- ĐKXĐ : x  - 4 ; x  2

- Từ (5)  2x ( x + 4) - x ( x - 2) = 8x + 8

 2x2 + 8x - x2 + 2x - 8x - 8 = 0

 x2 + 2x - 8 = 0  6

Ta có : ' = 12 - 1.(-8) = 9 > 0    ' 3

Vậy phơng trình (6) có hai nghiệm là :

x1 = 2 ; x2 = - 4

- Đối chiếu ĐKXĐ ta thấy cả hai nghiệm của phơng trình (6) đều không thoả mãn

ĐKXĐ  phơng trình  5

vô nghiệm

e)

    7

- ĐKXĐ: x  1 (vì x2 + x + 1 > 0 với

x R

  )

Từ (7)

x + 7x + 6x - 30 = ( x- 1)( x - x + 16)

 x + 7x + 6x - 30 = x - x + 16x - x + x - 163 2 3 2 2

 9x2 - 11x - 14 = 0 (8)

Từ (8) ta có :  = -11 - 4.9 -14 = 625 > 0 2  

   25  phơng trình (8) có hai nghiệm là :

2 ; x

- Đối chiếu ĐKXĐ ta thấy phơng trình (7)

có nghiệm là : x1 = 2 ; x2 =

7 9

f)

2

 

    (9)

Trang 3

Củng cố: Nêu lại các bớc giải phơng

trình chứa ẩn ở mẫu , bớc nào cần chú ý

nhất

- Giải phơng trình (c) bài tập 46 - GV

gọi HS làm sau đó nhận xét và đa kết

quả để học sinh đối chiếu

 phơng trình có một nghiệm x = 1

( nghiệm x = 3 loại )

GV cho HS làm bài KT 15 phỳt

- ĐKXĐ : x  1 ; x  - 1

- Từ (9)  x2 + 9x - 1 = 17 ( x - 1)

 x2 + 9x - 1 - 17x + 17 = 0

 x2 - 8x + 16 = 0 (10)

Từ (10) ta có : ' = ( -4)2 - 1.16 = 16 - 16 =

0 phơng trình (10) có nghiệm kép x = x = 4 1 2

- Đối chiếu điều kiện xác định ta thấy

ph-ơng trình (9) có hai nghiệm là x1 = x2 = 4

Hướng dẫn HS học và làm bài tập về nhà

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

- Ôn lại cách giải cách phơng trình quy về phơng trình bậc hai

- Giải bài tập 50 ( e) - SBT ; BT 68 ( c , d ) SBT

HD : Làm tơng tự theo các bớc nh các bài đã chữa ở bài tập 46 ( SBT )

Ôn tiếp phần " Phơng trình tích " và ôn lại cách " Phân tích đa thức thành nhân tử " Giải phương trỡnh bằng cỏch đặt ẩn phụ

Bài tập:Giải cỏc phương trỡnh sau:

1 (4x - 5)2 - (4x - 5) + 8 = 0 2 (x2 + 3x - 1)2 + 2(x2 + 3x - 1) - 8 = 0

3 x - x1 30. 4 1 3 0.

5 ) 1 (

2

2

2

x x

x

Ngày đăng: 01/10/2021, 15:18

w