Về kỹ năng: -Biết cách giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và phương trình chứa ẩn dưới dấu căn thức bậc hai.. về tư duy và thái độ - phát triển tư duy lôgic độc lập sá[r]
Trang 1Tiết 36-37-38
LUYỆN TẬP BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PT BẬC NHẤT, BẬC HAI
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
A Mục đích yêu cầu
1.Về kiến thức:
-Hs biết giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và phương trình chứa ẩn dưới dấu căn thức bậc hai Biết GPT bằng máy tính bỏ túi
2 Về kỹ năng:
-Biết cách giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và phương trình chứa ẩn dưới dấu căn thức bậc hai
3 về tư duy và thái độ
- phát triển tư duy lôgic độc lập sáng tạo cho học viên
- tích cực trong các hoạt động phát hiện và chiếm lĩnh tri thức
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Dụng cụ dạy học, giáo án
2 Học sinh: Dụng cụ học tập , SGK, làm bài tập ở nhà
C Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức
2 bài dạy:
Tiết 36: Bài 1
Tiết 37: Bài 2a, bài 6a, b
Tiết 38: Bài 7
* Kiểm tra bài cũ :
Nêu cách giải phương trình:
và
A B AB
Nội dung:
Nhận nêu cách giải
phương trình?
Chú ý: + đặt điều kiện
quy đồng hoặc bình
phương hai vế đưa về
phương trình cơ bản
a) Đặt điều kiện sau đó quy đồng mẫu thức MTC: 4(2x+3)
Bài 1 :Giải các phương trình:
2
x
PT
2
4( 3 2) (2 3)(2 5)
4 12 8 4 10 6 15
12 8 4 15
16 23 23 ( ) 16
x
Trang 2b) Đặt điều kiện sau đó quy đồng mẫu thức MTC: (x+3)(x-3)
c) Áp dụng cách giải
2
0
A B B
A B
d) Áp dụng cách giải
2
0
A B B
A B
b) ĐK:
2
3 (2 3)( 3) 4( 3)
24 2( 9)
2 9 9 4 12 2 6
5 15 3( )
x
x
x
x loai
Vậy pt đã cho vô nghiệm c)
2
3 5 3 9
3 14 14 3
x x
Vậy pt có nghiệm 14
3
x
d) Tương tự c
pt vô nghiệm biến đổi đưa về
phương trình dạng
ax+b=0 rồi biện luận
theo a số nghiệm của
phương trình bậc nhất
Đưa pt về dạng:
sau đó biện luận theo hệ số a
Bài 2:
Giải và biện luận phương trình a) m(x - 2 ) = 3x +1
m(x - 2 ) = 3x +1
Vậy ta có các trường hơp sau:
+ m 3 phương trình cĩ nghiệm là :
2 1 3
m x m
+ m= 3 phương trình vơ nghiệm nêu cách giải
chú ý:* phương trình
dạng f x( ) g x( )
-a) 3x 2 2x3
2
x x
PT
Bài 6:
Giải các phương trình:
a) 3x 2 2x3
2
x x
Trang 3- cách 1: bình phương
2 vế ( chú ý phải loại
nghiện ngoại lai bằng
cách thử lại)
-Cách 2: xét dấu
f(x)>0 ta có f(x)=g(x)
f(x)<0 ta có f(x)=-g(x)
* phương trình
dạng: f x( ) g x( )
Cách 1: bình phương 2
vế ta có 2 2
( ) ( )
f x g x
Cách 2: ta có:
( ) ( )
( ) ( )
f x g x
f x g x
3 2 2 3
3 2 2 3
Sau đó giải tiếp
b) 2x 1 5x 2
2 1 5 2
2 1 5 2
Sau đó giải tiếp
PT
3 2 2 3
3 2 2 3
3 2 2 3
3 2 2 3 5( ) 1 ( ) 5
x x
x x
x tm
Vậy pt có 2 nghiệm x=5 và x= -1/5 b) 2x 1 5x 2
2 1 5 2
2 1 5 2
2 5 1 2
2 5 1 2
7 1
3 3 1/ 7 1
x x
x x x x x x
Vậy pt có 2 nghiệm x=-1/7 và x= -1
-Nêu cách giải bài 7
Giáo viên yêu cầu học
viên giải bài 7
Giáo viên gợi ý nếu
cần
a) Áp dụng cách giải :
2
0
A B B
A B
b) Bình phương hai vế sau đó đặt điều kiện rồi tiếp tục bình phương hai vế
Bài 7: Giải các pt:
a) ĐK: x 6
PT=> 5x+6 = x2- 12x +36 x2 -17x +30 = 0
=> x =15(thoả mãn)V x= 2(loại) Vậy PT có 1 nghiệmõ= 15
b)ĐK : 2 x 3 Bình phương 2 vế ta được PT hệ quả của (b) : x 2 x
Bình phương 2 vế PT này ta được PT hệ quả 2 , PT này có nghiệm x
x x
= - 1 , x = 2 thoả ĐK nhưng thử lại thì x = 2 không nhận
Vậy PT (b) có 1 nghiệm x = - 1
Trang 4D Củng cố
Tổng hợp lại các kiến thức:
+ Đk của phương trình
+ Quy đồng mẫu thức
+ giải các pt dạng A B và A B
E rút kinh nghiệm
c) Áp dụng cách giải :
2
0
A B B
A B
c)
2
2
2 0
2 5 ( 2) 2
2
4 1 0 2
2 3( )
2 3( )
x
x
x
x
Vậy pt đã cho có 2 nghiệm:
2 3, 2 3
x x