Các chủ đề 1 Chứng minh a Các tính chất liên quan đến hình học không gian Đường thẳng vuông góc đường thẳng, đường thẳng vuông góc mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc mặt phẳng.. b Đẳng thức,[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT TÂN TÚC
TỔ : TOÁN Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 3 năm 2016
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II _ Năm học : 2015- 2016
MÔN : TOÁN – KHỐI 10 CHUẨN
A Nội dung giáo khoa
I Đại số
1) Dấu nhị thức.
2) Dấu tam thức bậc hai
3) Cung và góc lượng giác
4) Giá trị lượng giác của một cung
5) Công thức lượng giác
II Hình học
1) Các hệ thức lượng trong tam giác.
2) Phương trình đường thẳng
3) Phương trình đường tròn
B Các chủ đề
1) Giải bất phương trình đại số
2) Tìm tham số m
a) Liên quan đến nghiệm phương trình
b) Điều kiện đa thức không đổi dấu trên một miền
3) Viết phương trình
a) Phương trình đường thẳng
b) Phương trình đường tròn
4) Tìm tọa độ điểm
5) Chứng minh
a) Đẳng thức liên quan đến lượng giác
b) Biểu thức lượng giác không phụ thuộc vào x
c) Liên quan đến vị trí tương đối của đường thẳng và đường thẳng, đường thẳng và đường tròn
6) Tính giá trị
a) Giá trị lượng giác
b) Độ dài đoạn thẳng, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, diện tích tam giác
Trang 2C Đề tham khảo
Đề 1 Câu 1 Giải bất phương trình
a)
2
2
4 3
0 (2 1)(4 )
b) x2 5x5 x 3
x x x x x
Câu 2 Cho
4 cos
5
x
với
3 2
Tính sinx, cos2x,
sin
3
x
Câu 3 Chứng minh đẳng thức:
a)
sin 3 cos 2 sin
3
b)
cos sin sin cos tan 4 x
4 cos 2 cos 2
2
Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 4y – 1 = 0 và đường thẳng d có phương trình: 4x – 3y + m = 0
a) Xác định tâm I và tính bán kính R của đường tròn (C)
b) Tìm m sao cho d cắt (C) tại 2 điểm A, B sao cho 0
120
AIB
Câu 5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A( - 1; 2), B(2; 3), C(6; - 3) Viết phương
trình cạnh AB và đường cao AH của tam giác ABC
Đề 2 Câu 1 Giải các bất phương trình:
a)
6
1 2
x
x x
b) 2 x 3 x 6
Câu 2 Tìm giá trị m để f x x2 22m5x m 2 8 0
với mọi x
Câu 3 Cho 2 0
và
12 sin
13
Tính cos , sin 2 ,
3 sin 2
và cos2
Câu 4 Chứng minh:
a)
sin 3 cos 2cos
6
b)
sin cos cos 4
Câu 5 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn C
có phương trình x2 y2 2x 4y1 0
và đường thẳng d: 4x 3y 2 0
Trang 3a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( )C Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm I
và vuông góc với d Tìm tọa độ giao điểm của và d
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d
Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A0;5
và đường thẳng : 3d x y 5 0 Viết phương trình đường tròn ( )C biết rằng ( )C có tâm A và cắt đường thẳng d tại hai điểm phân biệt M N, sao
cho AMN là một tam giác vuông
Đề 3 Câu 1 Giải các bất phương trình:
c)
1
2 1
x
d) 4x 1 x 1
Câu 2 Cho bất phương trình: x2m1x2m3 0 (1)
với m là tham số Tìm giá trị m để bất phương
trình (1) đúng với mọi x
Câu 3 Cho
3 2
và
5 sin
13
Tính cos, sin 2 , cos 2 và sin 2
Câu 4 Chứng minh:
c)
sin cos 2 cos
4
d)
cos sin sin cos
4
Câu 5 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy, cho hai điểm A0; 6
và B8;0
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với AB.
d) Viết phương trình đường tròn ( )C nhận đoạn thẳng AB làm đường kính
e) Chứng minh rằng gốc tọa độ O nằm trên đường tròn ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
( )C tại điểm O
Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy, cho đường tròn C : x 22y12 1 và đường thẳng : 2 2 0
d x y Tìm tất cả những điểm M trên đường thẳng d sao cho từ M kẻ được đến đường tròn ( )C hai
tiếp tuyến hợp với nhau một góc 600
Duyệt của Ban Giám hiệu
Bùi Thiện Đạo Võ Minh Châu
Trang 4Nơi nhận :
+ Phòng TrH;
+ BGH ;
+ GV trong tổ ;
+ Lưu hồ sơ CM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT TÂN TÚC
TỔ : TOÁN Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 3 năm 2016
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II _ Năm học : 2015- 2016
MÔN : TOÁN – KHỐI 11 CHUẨN
A Nội dung giáo khoa
I Giải tích
1) Cấp số nhân.
2) Giới hạn của dãy số
3) Giới hạn của hàm số
4) Hàm số liên tục
5) Đạo hàm – Quy tắc tính đạo hàm
6) Đạo hàm của hàm số lượng giác
7) Vi phân
II Hình học không gian.
1) Hai đường thẳng vuông góc
2) Đường thẳng vuông góc mặt phẳng
3) Mặt phẳng vuông góc mặt phẳng
4) Khoảng cách
B Các chủ đề
1) Chứng minh
a) Các tính chất liên quan đến hình học không gian (Đường thẳng vuông góc đường thẳng, đường thẳng vuông góc mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc mặt phẳng)
b) Đẳng thức, tính chất liên quan đến đạo hàm, hàm số liên tục,vv
2) Tìm tham số
3) Tính giá trị
a) Tính các giá trị khoảng cách trong hình học không gian
b) Tính giới hạn của hàm số
c) Tính đạo hàm của hàm số, vv …
4) Viết phương trình (Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số)
5) Giải phương trình, giải bất phương trình chứa y’
6) Tìm điểm
Trang 5C Đề tham khảo
Đề 1
Câu 1 Tính giới hạn
1
lim
x
x x
(m là tham số)
Câu 2 Cho hàm số yx3 (2m3)x2(m22m3)x 5m (m là tham số) Tìm m sao cho 1 y 0 x
Câu 3 Tính đạo hàm các hàm số
a)
2 1
1
x
y
x
b)
(2 1) 3
y x mx m x
(m là tham số)
Câu 4 Cho hàm số 2
y x x
Giải phương trình y’ = 0
Câu 5 Cho hàm số y = - 2x3 + 3x2 – 4
a) Giải bất phương trình y’ > 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số, biết tiếp tuyến vuông góc d: x – 9y – 2015 = 0
Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, cạnh AB = BC = a, AD = 2a, SA
vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 450
a) Chứng minh rằng: BC vuông góc (SAB), (SCD) vuông góc (SAC)
b) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD)
c) Tìm điểm I cách đều các đỉnh của tứ diện SABC Tính độ dài IS
Đề 2 Câu 1 Tính các giới hạn:
a)
2 3 1
lim
4 3
x
b)
2
lim
1
x
x
Câu 2 Tính đạo hàm các hàm số
a)
2
2
2 3
2 2
y
b) y sin4x4 cos2x cos4 x4sin2 x
Câu 3 Cho hàm số
1
3
Tìm m sao cho y 0 x R
Trang 6Câu 4 Cho hàm số yx42x2 2 có đồ thị (C).
a) Giải bất phương trình yy12x 4 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) và d: y = – 4x – 2
Câu 5 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = a AD = 2a SA
vuông góc đáy (ABCD) và SA a 2
a) Chứng minh rằng: BC vuông góc (SAB) và (SCD) vuông góc (SAC)
b) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD)
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD
Đề 3 Câu 1 Tính các giới hạn:
a)
2 3
lim
1
x
x
x
b)
2 1
lim
1
x
Câu 2 Tính đạo hàm của hàm số: y4sin4 xsin 22 x2cos 2x 3x
Câu 3 Giải phương trình y 0, với yx 3 x21
Câu 4 Cho hàm số
1 ( 2) (m 14) 2 7 3
Tìm m sao cho y 0 x R
Câu 5 Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 2 có đồ thị (C)
c) Giải bất phương trình y 0.
d) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) và d: y = 4x + 2
Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = a 2 SA vuông góc đáy, góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Gọi M là trung điểm của AD
a) Chứng minh rằng: CD vuông góc (SAD) và (SBM) vuông góc (SAC)
b) Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBM)
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CM
Duyệt của Ban Giám hiệu
Bùi Thiện Đạo Võ Minh Châu
Trang 7Nơi nhận :
+ Phòng TrH;
+ BGH ;
+ GV trong tổ ;
+ Lưu hồ sơ CM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT TÂN TÚC
TỔ : TOÁN Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 3 năm 2016
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II _ Năm học : 2015- 2016
MÔN : TOÁN – KHỐI 12 CHUẨN
A Giáo khoa
I Giải tích
- Chương III Tích phân - Ứng dụng của tích phân trong hình học
Tích phân
Ứng dụng của tích phân trong hình học
- Chương IV Số phức
II Hình học
- Chương III Hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian
Hệ tọa độ Oxyz
Phương trình mặt phẳng
Phương trình đường thẳng trong không gian
B Các chủ đề
1) Tính giá trị
- Tính tích phân: Đổi biến (loại 1), từng phần, biến đổi cơ bản
- Tính diện tích hình phẳng
- Tính thể tích khối tròn xoay
- Môđun của số phức
- Giá trị biểu thức liên quan đến số phức
- Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng trong Oxyz
- Bán kính của mặt cầu
2) Tìm tham số
- Tìm phần thực, phần ảo của số phức z
- Tìm x, y thỏa điều kiện liên quan đến 2 số phức bằng nhau
3) Viết phương trình
- Phương trình mặt cầu, mặt phẳng, đường thẳng trong Oxyz
- Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C
của hàm số yf x
4) Tìm tọa độ điểm trong hệ tọa độ Oxyz
Trang 8C Đề tham khảo
Câu 1 Tính các tích phân:
1)
4
0
1 cos 2
2) 1 3
0
1
I e e dx
3)
8
ln
3
2
0
I e e dx
Câu 2.
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : 2 3
1
x
C y
x
, trục Ox, trục Oy và x = 3
2) Tính môđun của số phức z biết: 3 4 i z 2 5i 0
Câu 3 Tìm phần thực, phần ảo của số phức z, biết 2z1 1 iz1 1 i 2 2i
Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho mặt phẳng P có phương trình 2x y 2z và mặt 5 0 cầu 2 2 2
S x y z x y z
Viết phương trình mặt phẳng Q
song song với P
và tiếp xúc mặt cầu S Tìm tọa độ tiếp điểm của S và Q
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho mặt phẳng P có phương trình 2x y z và hai 1 0 điểm A1;1;2 , B1;2;0 Viết phương trình đường thẳng AB Tìm tọa độ giao điểm của mặt phẳng P và đường thẳng AB
Câu 6 Tìm các số thực x, y thỏa : 3 2 2 3 2 2 1
2
x x y x y i y y x x y i
Duyệt của Ban Giám hiệu
Trang 9
Bùi Thiện Đạo Võ Minh Châu
Nơi nhận :
+ Phòng TrH;
+ BGH ;
+ GV trong tổ ;
+ Lưu hồ sơ CM