1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong IV 6 He thuc Viet va ung dung

10 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 4,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Về nhà học và nắm vững kiến thức trọng tâm ở chương IV từ bài 1 đến bài 6 chuẩn bị thật tốt để tiết sau kiểm tra 1 tiết..[r]

Trang 2

BÀI GIẢNG MÔN: ĐẠI SỐ 9

Tiết 60

Trang 3

* Nếu x 1 , x 2 là hai

nghiệm của phương

trình ax 2 + bx + c = 0

(a  0) thì

x x

Khơng giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm (nếu cĩ) của mỗi phương trình sau:

a) 4x 2 + 2x – 5 = 0; b) 5x 2 + x + 2 = 0

Tiết 58: LUYỆN TẬP

Giải

a) Vì a.c = 4.( – 5) = – 20 < 0 nên PT

cĩ hai nghiệm phân biệt Do đĩ

1 2

x + x = =

5

x x =

4

b) Vì  = 1 2 – 4.5.2 = – 39 < 0 nên PT

Hệ thức Vi-ét và ứng dụng 1 Bài tập 29 (SGK)

a

b

a c

Trang 4

Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG Tiết 58: LUYỆN TẬP

Tìm giá trị của m để phương trình

cĩ nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m

2 Bài tập 30 (SGK)

Giải

a) Để phương trình cĩ nghiệm khi

và chỉ khi ’  0, tức là:

(-1)2 – 1.m  0  1 - m  0

 - m  - 1 Vậy m  1

m

m x

x

x x

1

2 1

) 2 (

2 1

2

1

Do đĩ, ta cĩ:

 m  1

a) x 2 - 2x + m = 0; b) x 2 + 2(m-1)x + m 2 = 0.

a

c x

x

a

b x

x

2 1

2 1

Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

* Nếu x 1 , x 2 là hai

nghiệm của phương

trình ax 2 + bx + c = 0

(a  0) thì

Trang 5

Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG Tiết 58: LUYỆN TẬP

Tìm giá trị của m để phương trình

cĩ nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m

2 Bài tập 30 (SGK)

Giải

a) x 2 - 2x + m = 0; b) x 2 + 2(m-1)x + m 2 = 0.

a

c x

x

a

b x

x

2 1

2 1

Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

* Nếu x1, x2 là hai

nghiệm của phương

trình ax2 + bx + c = 0

(a  0) thì b) Để phương trình cĩ nghiệm khi và chỉ

khi ’  0, tức là:

(m -1) 2 – 1.m 2  0  m 2 - 2m +1 – m 2  0

 - 2m + 1  0

2 2

2 1

) 1 (

2 1

) 1 (

2

m

m x

x

m

m x

x

Do đĩ, ta cĩ:

 -2m  -1 Vậy m 

2 1

Trang 6

3 Bài tập 31 (SGK)

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:

; 0 1

) 3 1

( 3

x b

) 1 (

0 4

) 3 2

( )

1 (

m d

* Nếu a + b + c = 0 thì PT

ax 2 + bx +

c = 0 (a  0) cĩ

Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

;

1

1 

x

;

1

1  

x

Gi iả

b) Vì 3   ( 1  3 ) (  1 ) 

nên PT cĩ hai nghiệm

3

1

;

1   x

x

 ( 2 3 ) ( 4 ) )

1 (m   m  m

nên PT cĩ hai nghiệm ( )1

1

4

;

1 2

m

m x

x

d) Vì

0 1 3 1

3    

0 4 3

2

1     

hai nghiệm…

* Nếu a - b + c = 0 thì PT

ax 2 + bx +

c = 0 (a  0) cĩhai nghiệm………

Tiết 58: LUYỆN TẬP

a

c

x 2

a c

x 2 

Trang 7

4 Bài tập 32 (SGK) Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

* Muốn tìm hai số u và v,

biết u + v = S, uv = P, ta

giải PT:….………

(Điều kiện để cĩ u và v là

……….)

Tìm hai số u và v, biết:

0

2

x

Gi iả

Đặt –v = t, ta cĩ: u + t = 5, ut = - 24

Do đĩ u và t là nghiệm của phương trình x2 – 5x – 24 = 0

Tiết 58: LUYỆN TẬP

0 4

2

S

24 ,

5 ) uvuv

c

 = (-5)2 – 4.1.(-24) = 121;

11

121 

;

8 1

2

11 )

5

(

1     

1 2

11 )

5

(

2      

x

Do đĩ u = 8, t = -3 hoặc u = -3, t = 8

Trang 8

* Nếu x 1 , x 2 là hai

nghiệm của phương

trình ax 2 + bx + c = 0

(a  0) thì

a

c x

x

a

b x

x

2 1

2 1

Hệ thức Vi-ét và ứng dụng 5 Bài tập 33 (SGK)

Chứng tỏ rằng nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 cĩ hai nghiệm là x1 và x2 thì tam thức

ax2 + bx + c phân tích được thành nhân tử như sau:

ax2 + bx + c = a(x – x1)(x – x2)

Áp dụng: Phân tích đa thức

thành nhân tử

a) 2x2 – 5x + 3; b) 3x2 + 8x + 2

HD

Tiết 58: LUYỆN TẬP

Trang 9

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Về nhà học và nắm vững kiến thức trọng tâm ở chương IV (từ bài 1 đến bài 6) chuẩn bị thật tốt để tiết sau kiểm tra 1 tiết

- Làm các bài tập còn lại ở SGK trang 54 và các

bài tập 40, 41, 43, 44 ở SBT trang 44

- Về nhà nắm vững hệ thức Vi-ét và ứng dụng

Ngày đăng: 01/10/2021, 04:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w