Giải : Hai số cần tìm là nghiệm của ph ơng trình... Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5.. Ph ơng trình vô nghiệm.. Vậy không có hai số nào có tổng bằmg 1 và tích
Trang 1Nếu phương trình bậc hai ax 2 + bx +c = 0 có nghiệm thì dù đó là hai nghiệm phân biệt hay nghiệm kép ta đều có thể viết các
nghiệm đó dưới dạng:
a
b x
, a
b x
2
1
∆
−
−
=
∆ +
−
=
H·y tÝnh : x 1 +x 2 =
x 1 x 2 =
Trang 21 2
2 2
2
a b
a
=
−
a
( ) ( )
x x
− + ∆ − − ∆
2
4 4
ac a
= = c a
Trang 3Bài tập 25: Đối với mỗi ph ơng trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có)
Không giải ph ơng trình, hãy điền vào những chỗ trống ( ):
a/ 2x2- 17x+1= 0, Δ = x1+x2= ; x1.x2=
b/ 5x2- x- 35 = 0, Δ = x1+x2= x1.x2=
c/ 8x2- x+1=0, Δ = x1+x2= x1.x2=
d/ 25x2 + 10x+1= 0, Δ = x1+x2= x1.x2=
17 2
1 2
1
2 5
Khụng cú Khụng cú
hoạt động nhóm: bài 25 (sgk- 52 )
Nhóm 1: a, c Nhóm 2: b, c Nhóm 3: c, d
(-17)2 – 4.2.1 = 281
(-1)2 – 4.5.(-35) = 701 (-1)2 – 4.8.1 = -31
102 – 4.25.1 = 0
Trang 4Hoạt Động nhóm
Nhóm 1 và nhóm 2 ( Làm ?2 )
Cho ph ơng trình 2x2- 5x+3 = 0 a) Xác định các hệ số a,b,c rồi tính a+b+c b) Chứng tỏ x1 = 1 là một nghiệm của ph
ơng trình
c) Dùng định lý Vi- ét để tìm x2.
Nhóm 3 và nhóm 4 ( Làm ?3 )
Cho ph ơng trình 3x2 +7x+4=0
a) Chỉ rõ các hệ số a,b,c của ph ơng trình v tính a-b+cà
b) Chứng tỏ x1= -1 là một nghiệm của
ph ơng trình
c) Tìm nghiệm x2.
1 Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm
của ph ơng trình ax2 + bx + c= 0(a≠0) thì
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
áp dụng
Tiết 59 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
Trang 51 HÖ thøc vi Ðt
§Þnh lÝ Vi-Ðt: NÕu x1, x2 lµ hai nghiÖm
cña ph ¬ng tr×nh ax2 + bx + c= 0 (a≠0)
th× :
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
¸p dông
ax2+bx+c= 0 (a≠ 0 ) cã a+b+c=0 th× ph
¬ng tr×nh cã m«t nghiÖm x 1 =1, cßn
nghiÖm kia lµ c
a
x2=
Ho¹t §éng nhãm
Nhãm 1 vµ nhãm 2 ( Lµm ?2 )
Trả lời:
Phương trình 2x2 -5x + 3 = 0 a/ a =2 ; b = - 5 ; c = 3
a+b+c =2+(-5)+3=0 b/ Thay x=1 vào phương trình ta được:
2+(-5)+3=0 Vậy x=1 là một nghiệm của phương trình
c/ Ta có x1.x2= c/a = 3/2 => x2 = 3/2
Tiết 59 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Trang 61 HÖ thøc vi Ðt
§Þnh lÝ Vi-Ðt: NÕu x1, x2 lµ hai nghiÖm
cña ph ¬ng tr×nh ax2 + bx + c= 0 (a≠0) th×
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
¸p dông
ax2+bx+c= 0 (a≠ 0 ) cã a+b+c=0 th× ph
¬ng tr×nh cã m«t nghiÖm x1=1, cßn
nghiÖm kia lµ c
a
x2=
ax2+bx+c=0 (a≠0 ) cã a-b+c = 0 th× ph
¬ng tr×nh cã mét nghiÖm x 1 = -1 , cßn
nghiÖm kia lµ x 2 = c
a
−
Ho¹t §éng nhãm
Nhóm 3 và nhóm 4:
Phương trình 3x2 +7x + 4= 0 a/ a =3 ; b = 7 ; c = 4
a-b+c =3 + (- 7) + 4 = 0 b/ Thay x= -1 vào phương trình ta được: 3+(-7)+4=0
Vậy x= -1 là một nghiệm của phương trình
c/ Ta có x1.x2= c/a = 4/3 => x2 = -4/3
Tiết 59 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Trang 71 HÖ thøc vi Ðt
§Þnh lÝ Vi-Ðt: NÕu x1, x2 lµ hai nghiÖm
cña ph ¬ng tr×nh ax2 + bx + c= 0(a≠0) th×
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
¸p dông
?4:TÝnh nhÈm nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh
a/ - 5x2+3x +2 =0;
b/ 2004x2+ 2005x+1=0
b/ 2004x2+2005x +1=0
cã a=2004 ,b=2005 ,c=1
=>a-b+c=2004-2005+1=0
x2= - 1
2004
VËy x1= -1,
a/ -5x2 +3x+2=0 cã a=-5, b=3, c=2
=>a+b+c= -5+3+2= 0
VËy x1=1, 2 2 2
−
ax2+bx+c= 0 (a≠ 0 ) cã a + b + c = 0 th×
ph ¬ng tr×nh cã m«t nghiÖm x 1 =1, cßn
nghiÖm kia lµ c
a
x2=
ax2+bx+c=0 (a≠0 ) cã a-b+c = 0 th× ph ¬ng
tr×nh cã mét nghiÖm x 1 = -1, cßn nghiÖm
a
−
Tiết 59 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Lêi gi¶i
Trang 82 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng :
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P
thì hai số đó là hai nghiệm của ph ơng
trình x2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 -4P ≥0
+ Cho hai số có tổng làS và tích bằng P Gọi một số là x thì số kia là
x(S – x) = P
Nếu Δ= S2- 4P ≥0, thì ph ơng trình (1) có nghiệm.Các nghiệm này chính là hai số cần tìm
áp dụng
Ví dụ 1: Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 27, tích của chúng bằng 180
Giải :
Hai số cần tìm là nghiệm của ph ơng trình
x2_ 27x +180 = 0
Δ = 272- 4.1.180 = 729-720 = 9 >0
12 2
3 27 15
2
3
27
2
1 = + = ,x = − =
x
Vậy hai số cần tìm là 15 và 12
S -x
Theo giả thiết ta có ph ơng trình
<=> x 2 - Sx + P= 0 (1)
Trang 91.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm
của ph ơng trình ax2 + bx + c= 0(a≠0) thì
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
áp dụng
Tổng quát 1 :(SGK)
2 Tìm hai số biết tổng và tích
của chúng :
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P
thì hai số đó là hai nghiệm của ph ơng
trình x2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 -4P ≥0
áp dụng
?5 Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5
Giải Hai số cần tìm là nghiệm của ph ơng trình : x2- x + 5 = 0
Δ= (-1)2 – 4.1.5 = -19 < 0
Ph ơng trình vô nghiệm
Vậy không có hai số nào có tổng bằmg 1
và tích bằng 5
Ví dụ 2: Tính nhẩm nghiệm của ph ơng trình x2-5x+6 = 0
Giải
= 25 – 24 = 1>0 Vì: 2+3 =5; 2.3 = 6, nên x1= 2, x2= 3 là hai nghiệm
Tiết 59 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
Trang 101.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm
của ph ơng trình ax2 + bx + c= 0(a≠0) thì
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
áp dụng
Tổng quát 1 :(SGK)
2.Tìm hai số biết tổng và tích
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
ph ơng trình x2 – Sx
+ P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 -4P ≥0
Bài 27/ SGK Dùng hệ thức Vi-ét
để tính nhẩm các nghiệm của ph
ơng trình.
a/ x2 – 7x+12= 0 (1) b/ x2+7x+13=0 (2)
Nửa lớp làm câu a Nửa lớp làm câu b.
Giải
a/ Δ =(7)2 – 4.1.12 = 49 – 48 =1 > 0
Vì : 3 + 4 = 7 và 3 4 = 12 nên x1=3, x2= 4
là hai nghi m c a ph ơng trình ệ ủ (1)
Tiết 59 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
b/ Δ =(-7)2 – 4.1.13 = 49 – 52 = -3 < 0
V y: Ph ơng trình ậ (2) vô nghiệm.
Trang 111.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm
của ph ơng trình ax2 + bx + c= 0(a≠0) thì
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
áp dụng
Tổng quát 1 :(SGK)
2.Tìm hai số biết tổng và tích
của chúng :
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
ph ơng trình x2 - Sx +
P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 -4P ≥0
Tiết 59 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
Hai soỏ u vaứ v laứ hai nghieọm cuỷa phửụng trỡnh: x2 – 32x + 231 = 0
∆’ = 256 – 231 = 25 > 0
⇒ = 5
x1 = 16 + 5 = 21
x2 = 16 – 5 = 11 Vaọy u = 21, v = 11 ho c u = 11,v = ặ 21
25
Baứi taọp: 28 (a) /SGK Tỡm hai soỏ u vaứ v bieỏt u + v=32, u.v = 231
Giải
Trang 12Qua bài học ta cú thể nhẩm nghiệm của pt x 2 – 6x + 5 = 0 bằng mấy cỏch?
* Dựng điều kiện a+b+c=0 hoặc a-b+c=0 để tớnh nhẩm nghiệm
Giải
Ta có a=1, b= - 6, c=5
=>a + b + c = 1+(- 6) + 5 = 0
Nờn phương trỡnh cú hai nghiệm là:
a
* Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm.
Vì : 1 + 5 = 6 và 1 5 = 5 nên x1=1 ,x2= 5 là hai nghi m c a ph ơng trình ệ ủ
Giải ’ = 9 – 5 = 4>0
Trang 131.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét:
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của ph ơng trình
ax2 + bx + c= 0 (a≠0) thì
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
áp dụng
Tổng quát 1 :(SGK)
2.Tìm hai số biết tổng và tích
của chúng :
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
ph ơng trình x2 – Sx
+ P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 -4P ≥0
Hướng dẫn tự học:
a) Bài vừa học:
- Học thuộc định lớ Vi-ột và cỏch tỡm hai số biết tổng và tớch
- Nắm vững cỏch nhẩm nghiệm: a+b+c=0; a-b+c=0
- Trường hợp tổng và tớch của hai nghiệm ( S và P) là những số nguyờn cú giỏ trị tuyệt đối khụng quỏ lớn
Tiết 59 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
BTVN : Làm cỏc phần cũn lại và cỏc bài tập ở phần luyện tập