Câu 23: Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây.. Câu 26: Barisunfat là tên gọi muối nào sau đây.[r]
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P MÔN HÓA 10 H C KỲ 2 NĂM 2015 – 2016 Ậ Ọ
Câu 1: Các nguyên t Halogen thu c nhóm nào? A IA B IVA C VIA D VIIA.ố ộ
Câu 2: KaliClorat là tên ch t nào sau đây?ấ
A KCl B KClO C KClO3 D KClO4
Câu 3: S oxi hóa c a Brom trong HBr b ng? A -1 B +1 C +3 D +7ố ủ ằ
Câu 4: Mu i ăn có thành ph n chính là?ố ầ
A NaCl B NaClO C NaI D KIO3
Câu 5 : Trong h p ch t, Clo có các s oxi hóa ph bi n làợ ấ ố ổ ế ?
A 0 ; +1 ; +3 ; +5 B 0 ; +3 ; +5 ; +7 C -1 ; +1 ; +3 ; +5 ; +7 D -1 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5 ; +7
Câu 6 : Dung d ch HCl làm quỳ tím hóaị ?
A Xanh B đ C vàng D đenỏ
Câu 7 : Đ phân bi t 3 dung d ch không màuể ệ ị : HCl, NaOH, NaCl ta dùng m t thu c th nào sau đâyộ ố ử ?
A dd AgNO3 B Na C quỳ tím D BaCl2
Câu 8: ph n ng nào sau đây ch ng t HCl có tính kh ?ả ứ ứ ỏ ử
A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 B CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O D MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 9: Bao nhiêu ch t sau đây tác d ng đấ ụ ượ ớc v i dung d ch HCl: Cu; Fe, Ag; Al; MgO; Fe(OH)ị 3; AgNO3; NaOH; Na2CO3
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 10: Ph n ng nào sau đây dùng đi u ch nả ứ ề ế ước Javen?
A Cl2 + 2Na → 2NaCl B Cl2 + H2O → HCl + HClO
C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O D 3Cl2 + 6KOH → KCl + 5KClO3 + 3H2O
Câu 11: Thành phần chính của Clorua vôi là?
A CaCl2 B CaO C CaOCl2 D Ca(OH)2
Câu 12: Coi như điều kiện có đủ, phản ứng nào sau đây viết sai?
A Fe + Cl2 → FeCl2 B 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
C Cu + Cl2 → CuCl2 D H2 + Cl2 → 2HCl
Câu 13: Axit nào sau đây không đựng trong bình thủy tinh?
A HCl B HNO3 C H2SO4 D HF
Câu 14: Ứng dụng nào sau đây không phải của Clo?
A Diệt trùng nước sinh hoạt, xử lí nước bể bơi B Tẩy trắng sợi, vải, giấy
C Sản xuất nước Javen, Clorua vôi D Chữa sâu răng
Câu 15 : Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc, nó phá hoại niêm mạc của đường hô hấp
B Tính chất hóa học của Clo là tính oxi hóa mạnh
C Clo trong đơn chất (Cl2) có số oxi hóa bằng 0
D Trong HClO, Clo có số oxi hóa = -1
Câu 16 Oxi, lưu huỳnh là các nguyên tố thuộc nhóm?
A IA B IIA C IVA D VIA
Câu 17: Cho O(Z= 8) Cấu hình electron của Oxi là?
A 1s22s22p6 B 1s22s22p4 C 1s22s22p5 D 1s22s22p2
Câu 18: Cho S(Z = 16) Cấu hình electron của S2- là?
A [Ne]3s23p4 B [Ar] C [Ne]3s23p5 D [Ne]3s23p2
Câu 20: Công thức cấu tạo đúng của O2 là?
A O – O B O = O C O ≡ O D O = O →O
Câu 21: Phân tử Ozon có công thức là? A O B O2 C O3 D O4
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về Ozon là sai?
A Ozon là khí màu xanh nhạt, mùi đặc trưng
B O3 có tính oxi hóa rất mạnh, mạnh hơn O2
C Ozon dùng để chữa sâu răng, sát trùng nước sinh hoạt, tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
D Một lượng lớn Ozon trong không khí sẽ làm cho không khí trong lành
Câu 23: Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A S + O2 → SO2 B S + 3F2 → SF6
C S + Fe → FeS D S + 2H2SO4đặc → 3SO2 + 2H2O
Câu 24: Lưu huỳnh trioxit là tên gọi chất nào sau đây?
A S B SO2 C SO3 D H2SO4
Câu 25: H2SO4 có tên gọi là?
A Axit sunfuric B Axit sunfuhidric C Axit sunfurơ D Axit sunfat
Câu 26: Barisunfat là tên gọi muối nào sau đây?
A BaSO3 B BaSO4 C BaS D BaCl2
Trang 2Câu 27: Để nhận biết Ion sunfat(SO42-) ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A BaCl2 B Ba(OH)2 C Ba(NO3)2 D cả A, B, C đều đúng
Câu 28: Trong oleum H2S2O7 lưu huỳnh có số oxi hóa bằng?
A + 2 B + 4 C + 6 D + 8
Câu 29: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A H2S B SO2 C H2SO4 D O3
Câu 30: Để phân biệt hai khí CO2 và SO2 ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch CaCl2
Câu 31: Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + X Hỏi X là chất nào sau đây?
A H2S B H2SO3 C H2SO4 D SO3
Câu 32: Cho phản ứng: aFeS2 + bO2 t0 cFe2O3 + dSO2 Với a,b,c,d là những số nguyên tối giản Tổng (a + b) bằng ? A 11 B 13 C 15 D 25
Câu 33 : Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng : Cu, Ag, CuO, NaOH, CaCO3 , Zn, Fe(OH)3 ? A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 34 : Để nhận biết 5 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4 ta dùng các thuốc thử?
A Quỳ tím, dd BaCl2 B Quỳ tím, dd Br2 C Quỳ tím, dd KMnO4 D H2O, dd BaCl2
Câu 35 : Cho sơ đồ phản ứng : M + H2SO4đặc
0
t
Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O
M là chất nào sau đây?
A Fe B FeO C FeCO3 D Fe2O3
Câu 36: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca
Câu 37: Cho phản ứng: S + 2H2SO4
0
t
3SO2 + 2H2O
Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là?
A 1 : 2 B 1 : 3 C 2 : 1 D 3 : 1
Câu 38: Phản ứng điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm là?
A S + O2
0
t
SO2 B S + 2H2SO4
0
t
3SO2 + 2H2O
C 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2 D Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai?
A SO2 dùng làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy; chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm
B Al, Fe không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội
C H2S là chất oxi hóa trong phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
D Công thức oleum là: H2SO4.nSO3
Câu 40: Có bao nhiêu y u t nh hế ố ả ưởng đ n t c đ ph n ng? A 3 B 4 C 5 D 6ế ố ộ ả ứ
Câu 41: Nh ng y u t nào sau đây nh hữ ế ố ả ưởng đ n ế chuy n d ch cân b ng ể ị ằ : (1) n ng đ , (2) nhi t đ ; (3) ồ ộ ệ ộ
áp su t; (4) ch t xúc tác; (5) di n tích ti p xúc b m tấ ấ ệ ế ề ặ
A (1), (2), (4) B (2), (3), (4), C (3), (4), (5) D (1), (2), (3)
Câu 42: Ph n ng nào sau đây là ph n ng thu n ngh ch?ả ứ ả ứ ậ ị
A 2SO2 + O2
2 5 0
V O t
2SO3 B Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
C Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4 D SO3 + H2O → H2SO4
Câu 43: Phản ứng nào sau đây là phản ứng một chiều?
A Cl2 + H2O HCl + HClO B Br
2 + H2O HBr + HBrO
C N2 + 3H2 0
Fe t
2NH3 D S + O2 t0 SO2
Câu 44: Cho 6,5 gam Zn tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng thu được V lít khí H2(đktc) Giá tr v ị là?
A 1, 12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 45: Cho m gam Mg tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng thu được 5,6 lít khí H2(đktc) Giá tr ị
m là? A 2,4g B 6g C 4,8g D 12g
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 8g CuO c n dùng V ml dung d ch Hầ ị 2SO4 1M Giá tr V b ng?ị ằ
A 50 ml B 100ml C 200ml D 150ml
Câu 47: Nung h n h p X g m 11,2g Fe và 3,2g S sau m t th i gian thu đỗ ợ ồ ộ ờ ược ch t r n Y có kh i lấ ắ ố ượng
b ng?ằ
A 14,4g B 8,8g C 17,6g D 7,2g
Câu 48: Cho 5,6g Fe tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 đ c, nóng thu đặ ược V lít khí SO2(đktc) là s n ả
ph m kh duy nh t Giá tr V b ng?ẩ ử ấ ị ằ
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,6 lít
Trang 3Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 1,92g m t kim lo i R b ng dung d ch Hộ ạ ằ ị 2SO4 đ c, nóng, d thu đặ ư ược 0,672 lít khí
SO2(đktc) là s n ph m kh duy nh t ả ẩ ử ấ Kim lo i R là?ạ
A Mg B Cu C Fe D Zn
dịch X Cô cạn X thu được m gam chất rắn Giá trị m là?
A 7,1g B 12,6g C 6,3g D 7,56g