thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích là V1, khối còn lại có thể tích là V2 tham khảo hình vẽ dưới đây... thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện ch
Trang 1Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
NỘI DUNG ĐỀ BÀI Câu 1: Cho khối chóp S ABC có thể tích V Gọi B C , lần lượt là trung điểm của AB AC, Tính theo V
4
V V
7
V V
Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình bình hành M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của
SA,SB SC SD, , Tỉ số thể tích của khối chóp S MNPQ và khối chóp S ABCD là
Trang 22
27
V
2
17
V
2
37
45 Gọi M là điểm đối xứng của C
qua B và N là trung điểm của SC Mặt phẳng MND chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích là V1, khối còn lại có thể tích là V2 (tham khảo hình vẽ dưới đây)
Tính tỉ số 1
2
V
V
Trang 3A 1
2
15
V
2
53
V
2
127
V
2
75
V
V
Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Gọi M là trung điểm của
SB P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP2DP Mặt phẳng AMP cắt cạnh SC tại N Tính thể tích của khối đa diện ABCDMNP theo V
A 1
2
V V
4
V V
3
V V
8
V V
Trang 4Page:CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ ễN TẬP SỐ 001_TrNg 2021
Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ
Môn: Toán 12 Chủ đề:
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Cõu 1: Cho khối chúp S ABC cú thể tớch V Gọi B C , lần lượt là trung điểm của AB AC, Tớnh theo V
M S
A
B
C
Chọn đỏp ỏn D.
Trang 5Câu 3: Cho khối tứ diện ABCD có M N P, , lần lượt là trung điểm AB AC AD, , và G là trọng tâm tam giác BCD Gọi V là thể tích ABCD, V là thể tích GNMP Tỉ số V
V
bằng
4
V V
7
V V
Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình bình hành M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của
SA,SB SC SD, , Tỉ số thể tích của khối chóp S MNPQ và khối chóp S ABCD là
Trang 7a
3
1116
a
3
1124
a
3
1136
a
Lời giải:
Trang 82 34
A V 24 B V 8 C V 12 D V 36
Lời giải:
Q
P N
M G H A
B
D
C S
Gọi G là trọng tâm tam giác SAB, H là trung điểm của AB SHABCD
Qua G kẻ đường thẳng song song với AB cắt SB tại N, qua N kẻ song song với BC
cắt SC tại P, qua P kẻ đường thẳng song song với CD cắt SD tại Q
Ta có: V S MNPQ. V S MNP. V S MPQ. 2V S MNP.
3
Trang 92
27
V
2
17
V
2
37
V V
Chọn đáp án B.
Tổng quát: Cho lăng trụ ABC A B C , trên các cạnh AA,BB lấy các điểm M,N sao cho
AAk A M , BBk B N k1 Mặt phẳng C MN chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần
Gọi V1 là thể tích của khối chóp C A B MN ,
Trang 1145 Gọi M là điểm đối xứng của C
qua B và N là trung điểm của SC Mặt phẳng MND chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích là V1, khối còn lại có thể tích là V2 (tham khảo hình vẽ dưới đây)
V
2
53
V
2
127
V
2
75
Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Gọi M là trung điểm của
SB P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP2DP Mặt phẳng AMP cắt cạnh SC tại N Tính thể tích của khối đa diện ABCDMNP theo V
Trang 12N M
D
C B
2
a c b d c
.
V SN
k V kV
V SB 2
87
S ABCD
V
2 4
4
Trang 13Câu 18: Cho khối tứ diện có thể tích bằng V Gọi V là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tính tỉ số V
V
A 1
2
V V
4
V V
3
V V
8
V V
N
Trang 14Ta có:
.
C ABNM
C ABB A
dt ABNM V
F
K G E
D
A S
SABCD SEFGK SABCD
ABCD
d S EFGK S V
Trang 15Chọn đáp án B.
HUẾ
Ngày 18 tháng 12 năm 2019
Trang 16Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
NỘI DUNG ĐỀ BÀI Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC Tỷ số ' ' '
M N P Q tính tỷ số thể tích giữa khối đa diện OMNPQO' và khối hộp ABCD A B C D ' ' ' '
Câu 5: Cho khối lăng trụ ABC A B C Gọi M N, lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AA và BB'
Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện CMNC' với khối lăng trụ đã cho
Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Hai cạnh AC, BD cắt nhau tại O Mặt phẳng
( )P đi qua điểm O và song song với mặt phẳng SAD cắt khối chóp S ABCD tạo thành hai khối có thể tích lần lượt là V1; V V2 1V2 Giá trị của biểu thức 1
a
B
3
4.9
a
C
3
.9
a
D
3
4.27
Trang 17Câu 9: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, gọi M là trung điểm của SC Mặt phẳng chứa AM và song song với BDcắt SB SD, lần lượt tạiP Q, Biết thể tích khối chópS ABCD bằng
V
C .3
V
D .6
2
Câu 15: Cho lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng 2 Gọi M N, lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh
AA và BB sao cho M là trung điểm của AA và 2
3
B N BB Đường thẳng CM cắt đường thẳng A C tại P và đướng thẳng CN cắt đường thẳng B C tại Q Thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ bằng
Trang 18Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 1, chiều cao bằng 2 Xét đa diện lồi H có các đỉnh
là trung điểm tất cả các cạnh của hình chóp đó (tham khảo hình vẽ) Tính thể tích của H
A 1
2
2619
V
2
319
V
2
1519
V
2
2613
V
V
Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SAa và vuông góc với
mặt đáy ABCD Trên SB, SD lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho SM m 0
SB , SN n 0
SD Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S AMN biết 2m23n2 1
A
3 max
672
Trang 19Page:CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ ễN TẬP SỐ 002_TrNg 2021
Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ
Môn: Toán 12 Chủ đề:
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Cõu 1: Cho hỡnh chúp S.ABC cú A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC Tỷ số ' ' '
M N P Q tớnh tỷ số thể tớch giữa khối đa diện OMNPQO' và khối hộp ABCD A B C D ' ' ' '
Trang 20Q M
Thể tích khối ABCD A B C D ' ' ' ' bằng V1S ABCD.h (h là khoảng cách giữa hai đáy)
1
.3
V V V S h Mà S MNPQ S ABCD Vậy tỷ số thể tích bằng 1
3
Chọn đáp án B
Câu 3: Cho hình lập phương ABCD A B C D với O là tâm hình vuông A B C D Biết rằng tứ diện
O BCD có thể tích bằng 6a3 Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D
S AMN AMN
S ABC ABC
V V
Trang 21Câu 5: Cho khối lăng trụ ABC A B C Gọi M N, lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AA và BB'.
Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện CMNC' với khối lăng trụ đã cho
ABC MNC
ABC MNC ABC A B C ABC A B C
' ' '
CMNC CMNC ABC A B C
Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Hai cạnh AC, BD cắt nhau tại O Mặt phẳng
( )P đi qua điểm O và song song với mặt phẳng SAD cắt khối chóp S ABCD tạo thành hai khối có thể tích lần lượt là V1; V V2 1V2 Giá trị của biểu thức 1
Trang 22Ta có: V HGFCBE V H BEO. V H BOC. V H OCF. V G HCF. 1 . 1 . 1 . 1 .
3 2 BEO 3 2 BOC 3 2 OCF 2 B GCF
16
V V
a
B
3
4.9
a
C
3
.9
a
D
3
4.27
Trang 23G
N M
D
C B
A S
V
C .3
V
D .6
V
Lời giải:
Gọi OACBD I; SOAM
Do P chứa AM và song song BD nên P qua I và song songBD Kẻ đường thẳng qua I
song song BD cắt SB taiP, cắt SD tạiQ vậy P (APMQ); Ta có I là trọng tâm tam giác SAC
Trang 24Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm của
Trang 25Câu 12: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân tại A với
C A
B
D S
Trang 26V V
2
SD
Chọn đáp án C.
Trang 27Câu 15: Cho lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng 2 Gọi M N, lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh
AA và BB sao cho M là trung điểm của AA và 2
3
B N BB Đường thẳng CM cắt đường thẳng A C tại P và đướng thẳng CN cắt đường thẳng B C tại Q Thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ bằng
A 1
Lời giải:
Trang 28Gọi V là thể tích của khối lăng trụ ABC A B C , V1 là thể tích khối đa diện lồi BFHCEK, V2 là thể tích khối chóp A ABC' Ta có: 2 ' ' ' ' ' 1 ' ' ' 1
2
V V
1
1 1
3
3 1
ABC A B C ABC A B C k k V V
Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 1, chiều cao bằng 2 Xét đa diện lồi H có các đỉnh
là trung điểm tất cả các cạnh của hình chóp đó (tham khảo hình vẽ) Tính thể tích của H
Trang 29.
(Hai khối chóp đồng dạng với tỷ số
12
k )
3
A 1
2
2619
V
2
319
V
2
1519
V
2
2613
P
M
A
D B
C
Trang 30Gọi I là giao điểm của MN và CD, Q là giao điểm của IP và AD Khi đó thiết diện của tứ diện ABCD là tứ giác ABC Ta có: NB ID MC 1
4
ID IC
V
V
Chọn đáp án A.
Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SAa và vuông góc với
mặt đáy ABCD Trên SB, SD lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho SM m 0
SB , SN n 0
SD Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S AMN biết 2m23n2 1
A
3 max
672
2 2
2 2 3
2 2
11
12
11
m
a V
672
a
Cách 2: Ta có:
3
Trang 31Chọn đáp án A.
HUẾ
Ngày 18 tháng 12 năm 2019