1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DẠNG TOÁN RÚT GỌN LŨY THỪA

14 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Sử dụng phối hợp linh hoạt các tính chất của lũy thừa.. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ  Các bài tập về hàm số mũ..  Các bài tập dùng biến đổi đa thức, công thức logarit

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Sử dụng phối hợp linh hoạt các tính chất của lũy thừa

Chọn a b là các số thực dương, , x y, là các số thực tùy ý, ta có:

x y x y

a a a

x

x y

y

a a

a

 

x x

y x

x

 

Với n *, ta có:

2 2

,

n n

aa  a

2 1 2 1

,

n n

, , 0

aba ba b

, ,

Với a b,  , ta có:

m

n m n

, 0, ,

n m amn a  a n mnguyên dương

.

m n m

n

aa

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Các bài tập về hàm số mũ

 Các bài tập dùng biến đổi đa thức, công thức logarit… để rút gọn biểu thức chứa hàm số lũy thừa, hàm

số mũ

 So sánh giá trị của các biểu thức

 …

BÀI TẬP MẪU

(ĐỀ MINH HỌA LẦN 1-BDG 2020-2021)Với a là số thực dương tùy ý, 3

a bằng

3 2

2 3

1 6

a

Lời giải Chọn B

Ta có

3

aa

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

Câu 1 Biểu thức x.3 x.6x5 với x  0 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.

7 3

5 2

2 3

5 3

x

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn D

Tập xác định: D0;

DẠNG TOÁN 11: RÚT GỌN LŨY THỪA

Trang 2

Ta có

1

x x xx x xx ,  x 0;

Câu 2 Cho a0,b0 Rút gọn  4

4 3 2

3 12 6

a b

ta được :

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn D

4 3 2

3 2 3 2

2

3 6 3

3 12 6

a b

ab

a b

a b

Câu 3 Rút gọn biểu thức:

3 1

a

A Pa3 B Pa 3 1 C Pa2 3 1 D Pa

Lời giải Chọn A

3 1

a

Câu 4 Với 0 a 1 Rút gọn biểu thức:

1

9 3

A

a

a

a

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn C

1 9

a

A

1 2

3

a

Cách 2: ấn máy tính: thay a =1 Tính A rồi so sánh với các đáp án.

Câu 5 Rút gọn biểu thức

F

A

an n

b

2an n

b

3an n

b

4an n

b

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn D

Trang 3

1 1 1 1

F

4

Câu 6 Cho x0,y0, rút gọn

P

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn C

Câu 7 Cho a  0, rút gọn   5 2

5 2

1 3 3 2

a P

P a

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn D

2

1 3 3 2

Câu 8 Cho b0 Biểu thức

3

b b

được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

1 2

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn B

 

1 2

1

5

1

2

1

b b

b b

b b

Trang 4

Câu 9 Cho a0,b0 Biểu thức 5 a3 b a

b a b được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

7 30

a b

 

 

31 30

a b

 

 

30 31

a b

 

 

1 6

a b

 

 

 

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn D

 

Câu 10 Rút gọn biểu thức

2

2

: 1

E

a

với a{0; 1;1} ta được:

a

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn A

2

2

2 2

2

1

2

1

a

a a

 Mức độ 2

Câu 1 Cho

1 2

x x

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn D

1 2 1

2

             

Câu 2. Giá trị biểu thức   2018 2019

3 2 2 2 1

bằng

A  2017

2 1 B  2019

2 1 C  2019

2 1 D  2017

2 1

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn D

Trang 5

Ta có

3 2 2 2 1  1 2 2 1  1 2 1 2 2 1

Câu 3. Cho m0, am m,

3

2 4

m y

A

18 35

1

y a

a

9 34

1

y a

6 11

1

y a

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn A

.

18 2 18

am mmamm

Ta có:

2 4

1

y

a m

Câu 4 Cho số thực dương a0 và khác 1 Hãy rút gọn biểu thức

P

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn A

2

1 1

Câu 5. Rút gọn biểu thức

7

3 5 3

7

a a A

a a

m n

Aa , trong đó m, n * và m

n

là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây đúng?

A m2n225 B m2n243 C 3m22n2 D 2m2 n 15

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn D

Ta có:

7

3 5 3

7

a a A

a a

5 7

3 3 2

4 7

a a

a a

5 7 2 4

3 3 7

a   

2 7

a

7

m n

  

2

Câu 6. Cho biểu thức Px x3 24 x3 với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

1 4

23 12

23 24

12 23

Px

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn C

Trang 6

Ta có

Px x xx x xx xx xxx Vậy

23 24

Px

Câu 7. Cho a là số thực dương Giá trị rút gọn của biểu thức

1 3

A

2 3

5 6

1 6

a

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn C

Ta có:

Pa aa aa  a

Câu 8. Cho a , blà 2 số thực khác 0 Biết 2 4   2

3 10 3

1

625 125

a ab

a ab

a

b

A 76

76

3

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn C

 

2

2

4

3 10 3

1

625 125

a ab

a ab

3

3 4

a ab

 

a

b

Câu 9. Viết biểu thức

5 3

2 2 4

6 5

a a a P

a

 , a0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn B

Ta có

5 3

2 2 4

6 5

a a a P

a

4 5

2 2 3

5 6

a a a a

5 4 5 2

5

2 3 6

a    a

Câu 10 Cho biểu thức

 

7 1 2 7

2 2

2 2

P a

 

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn A

 

5 2

2 2

2 2

a a

 

 Mức độ 3

Câu 1. Cho các số thực dương a và b Biểu thức thu gọn của

Pa b   a b   a b

A x y 97 B x  y 65 C x y 56 D x y 79

Trang 7

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn B

Ta có:

Suy ra: x16,y 81 Vậy: x  y 65

Câu 2 Kết quả biểu thức:

2

2

1

4 1

4

x x

x x

x0 là:

x x

x x

x  x

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn B

Ta có:

2

2

2

2

x x

x

x x

x

2

2 2

2

2 1

2 1

2 1 2.2

x x

Câu 3. Cho biểu thức  

6 1

2 2

, với a, b là các số dương Tính P  2 m  3 n

2

2

2

2

P 

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn A

6 1

3

2

a

3

1

a b a b a b

ab

Câu 4. Cho 4x4x 7 Biểu thức 5 2 2

x x

x x

P

Trang 8

A 5

2

2

P

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn C

Ta có 4x 4x 7    2 2

x x

x x

P

5 3

2

8 4.3

Câu 5 Tìm tất cả các số thực m sao cho 4 4 1

mm

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn A

Ta có a b    1 b 1 a

Thay vào

1

mm

2

Câu 6 Cho các số thực dương phân biệt a và b Biểu thức thu gọn của

4

4 16

P

có dạng Pm a4 n b4 Khi đó biểu thức liên hệ giữa mn

A 2m n  3 B m n  2 C m n 0 D m3n 1

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn A

Ta có:

P

2

Suy ra: m 1;n1 Vậy: 2m n  3

Câu 7 Biểu thức thu gọn của biểu thức

1 2

1

1

a

a

có dạng

m P

a n

 Khi đó, biểu thức liên hệ giữa mn

A m3n1 B m n  2 C m n 0 D 2m n 5

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn D

Trang 9

Ta có:

1 2

1

a

P

a

Suy ra: m2, n 1 Vậy: 2m n 5

Câu 8. Rút gọn biểu thức:

2

2

ab x A

x

1

x

  

  , a, b0.

A khi

khi

A

khi khi

A



 

khi khi

A



 

khi khi

A

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn C

1x     0 1 x 1

Với điều kiện a b, 0 ta đi biến đổi:

2

x

a b

Suy ra:

2

4 4

2

2

Do đó:

2

2

2

khi

ab a b

a b a b

ab a b

a b A

a b a b a b a b ab a b

a b

   

khi khi

a a b a b

b a b a b



 

Câu 9. Cho số thực dương x Biểu thức x x x x x x x x được viết dưới dạng lũy thừa

với số mũ hữu tỉ có dạng ,

a b

x với a

b là phân số tối giản Khi đó, biểu thức liên hệ giữa ab

là:

A a b 509 B a2b767 C 2a b 709 D 3a b 510

Trang 10

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn B

Ta có: x x x x x x x x =

3 2

x x x x x x x

7 4

x x x x x x

15 8

x x x x x

15 16

x x x x x

11 16

x x x x

31 2

x x xx

63 32

x x x

127 64

x x

 255

128

x

255 256

x

 Suy ra: a255, b256a2b767

Câu 10 Cho các số thực dương a và b Biểu thức thu gọn của

Pa b   a b   a b

A x y 97 B x  y 65 C x y 56 D x y 79

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn B

Ta có:

Suy ra: x16,y 81 Vậy: x  y 65

 Mức độ 4

Câu 1. Tích   1 1 1 2 1 2017

2017 ! 1 1 1

b

a , khi đó a b;  là cặp nào trong các cặp sau ?

A 2018; 2017 B 2019; 2018 C 2015; 2014 D 2016; 2015

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn A

2017 ! 1 1 1 2017 !

2018

Vậy a2018; b2017

Câu 2 Cho hàm số   9 2

x x

 Tính tổng

Sf   f    f  f  

Trang 11

A S 1009 B 1347

4

6

3

S

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn B

1

1

9 2 9 2 9 2 9 9 2 1 1

9 3 9 3 9 3 3 3 9 3

Sf   f    f   f  

1008

1

f   f

 

Câu 3. Cho   2   2

1 1 1 1

f x

 

 với x  0 Biết rằng       1 2 3 2017 e

m n

số tự nhiên và m

n là phân số tối giản Tính

2

m n

A m n 2 1 B m n 21 C m n 22018 D m n 2  2018

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn A

 2 2

1

1

g x

Với x0 ta có  

2

2 2

1

1

1

g x

 

2

x x

 

Suy ra g 1 g 2 g 3   g2017

                 

2

1 2018 1 2018

m

  

m  , n2018

2018 1 2018 1

Câu 4 Cho   2018

x x

f x

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn B

Cách 1:

Nhận thấy

    2018 20181 1 4036 2018 2018 2018 201811

2018 2018 2018 2018 4036 2018 2018 2018 2018

Trang 12

Áp dụng f x  f 1x1 ta có

1 1 1 1.1009 1009

S f   f    f   f   f   f  

Cách 2:

Ta có

1

1

2018

2018 2018

x x

2018 2018 2018 2018

x

Áp dụng f x  f 1x1 ta có

1 1 1 1.1009 1009

S f   f    f   f   f   f  

Câu 5 Cho các số thực dươngx y a, , thoả mãn 2 3 4 2 2 3 2 4

đây đúng?

A

xya B

xya C

xya D

xya

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn C

Đặt

bx cybx cy

Ta có

2

2

2 2

b b c c bc a b b c c bc b c b c b c a

Do đó

xya

Câu 6 Cho ba số thực x y z, , thỏa mãn 3z22x 3 3 x2 y2 3x2   y2 z2 2x 1 Tính  2 2 2

1

Px yz

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn D

Đặt

2 2

 (a b,  , a0)

3zx 3 3 x y 3x   y z x   3b 3 3a3a b 

Trang 13

1 2 1 2 1 1

3a b 3a 1 3a b  3a b 1 3a b  3a 0

3a b 1 3 3aa b 1 0 3a b 1 1 3a 0

3a b 1 0

   (vì 1 3 a10,  a 0)

 2

Câu 7 Có tất cả bao nhiêu bộ ba số thực x y z thỏa mãn đồng thời các điều kiện dưới đây , , 

2 3

4

xyz   xyz

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn A

Ta có 23x2.43y2.163z2 128 3 2 2 3 2 4 3 2 7

4

xyz   xyzxy z2 41 3 3 2 3 4

1

Đặt a3 x0 (theo (2)), b 3 y , c 3 z

Theo bất đẳng thức AM-GM ta có

7a 2b 4c 2 2 2 2 2 2 2 7 2 4 8

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a2b2c2, hay 3 x2  3 y2 3 z2 Thay vào (1) ta được

3

1

xyz  Vì x0 nên có 4 bộ số thỏa mãn là x y z, ,   1;1;1;

x y z, ,   1; 1;1 ;x y z, ,   1;1; 1 ;x y z, ,   1; 1; 1  

Câu 8 Cho 1

100

A ;

2

99 1000

2

thứ tự từ bé đến lớn

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn D

1000 1000 10

+ Với n *,n1, ta có:

2

n n

 

1

nnn

*

1000 9991000

11 12 1000 1010001000

Từ (1) và (2) suy ra C B A

Trang 14

Câu 9 Tìm tất cả các số thực dương a để

2020

2020 2020

a a

a

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn C

Lôgarit cơ số 2 ở cả hai vế, ta có:

2020

2020 2020

a a

a

2020

2020log 2 log 2

a

a a

2020

log 2 log 2

2017

a a

a

1 log 2

log 4 1 log 4 1 ln 4 1 2

ln 2

x

f x

4 1 '

ln 4 1 4 ln 4 4 1 ln 4 1

x

x

x

f x

2

1

0

x

x

,  x 0

(do 14x 4x1 và 0ln 4x ln 4 x1 với mọi x0)

Suy ra f x  nghịch biến trên 0 ;

Chú ý rằng bất phương trình  * có dạng f a  f 2020 với giả thiết a0 Từ tính nghịch biến của f x trên   0;  ta kết luận được kết quả của bài toán là a2020

Câu 10 So sánh ba số a 10001001, b 2264 và c  11 22 33  10001000?

Lời giải

GVSB : Huỳnh Dũng , GVPB : Phạm Hiền

Chọn A

Ta có: 11 10001000; 22 10001000 999999  10001000

Mặt khác: 210  1000

Vậy c a b.

Ngày đăng: 30/09/2021, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w