Nội dungMột số công thức cơ bản 1 Thời gian biểu Kaizen 2 Qui trình lên mã hàng mới 3 Cân bằng chuyền 4... Một số công thức cơ bảnTông thời gian làm việc trong ngày 1 Định mức 2 Nhiệt đ
Trang 1KiẾN THỨC KAIZEN
CƠ BẢN
Biên Soạn: Võ Văn Hòa
Phụ tá: Huỳnh Thị Ánh Xuân
Trang 2Nội dung
Một số công thức cơ bản
1
Thời gian biểu Kaizen
2
Qui trình lên mã hàng mới
3
Cân bằng chuyền
4
Trang 3I Một số công thức cơ bản
Tông thời gian làm việc trong
ngày
1
Định mức
2
Nhiệt độ sản xuất
3
Thời gian hoàn thành sản phẩm
8
Bước công việc
4
Lao động tổ
7
Thời gian thực hiện BCV
5
Lao động thực hiện BCV
6
Năng suất người
9
Năng suất tổ
10
Nhịp độ chuẩn
11
Nhịp độ tối ưu
12
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Trang 41 TỔNG THỜI GIAN LÀM ViỆC TRONG NGÀY
Thời gian người lao động phải bỏ ra tham sản xuất trong 1 ngày , đã
trừ ra thời gian ăn trưa và giải lao trong giờ
1
1 NGÀY ( 7h – 17h30 ) = 10,5 tiếng = 10,5h * 3600 s = 37.800 s Thời gian ăn trưa = 1h = 1h * 3600 s = 3600 s
Giải lao trong giờ = 5p + 5p = 10p * 60 s = 600s
Tổng thời gian làm việc trong ngày = 37.800 – 3.600 – 600 = 33.600 s 2
a
b
c
Trang 5II ĐỊNH MỨC
Là sản sượng tối ưu phải đạt được khi kết thúc 1 ngày làm việc
1
Kế hoạch nhận hàng và xuất hàng
Độ khó và dễ sản phẩm Năng lực chuyền may
a
b
c
ĐỊNH MỨC
Đinh mức mỗi ngày 1750 1750 1750
Trang 6III NHỊP ĐỘ CHUẨN
Thời gian thoát chuyền của một sản phẩm.
1
Tổng thời gian làm việc trong ngày = 33600s Đinh mức trong ngày = 700 sp
Nhiệt độ chuẩn=
a
b
= tổng thời gian làm việc trong ngày / định mức
2
33.600 s
700 sp
48 s/sp
=
Trang 7IV BƯỚC CÔNG ViỆC
Bước công việc ( BCV): là công đoạn.
1
LĐ thực hiện BCV =
Thời gian thực hiện BCV: là lượng thời giản bỏ ra để hoàn thành 1 công đoạn
2
Thời gian thực hiện BCV
Nhiệt độ sản xuất
Lao động thực hiện BCV: là số lượng người được phân công thực hiện công đoạn
3
56 s
28s
2
=
=
Trang 8VII LAO ĐỘNG TỔ
LĐ tổ: là số lượng công nhân trực tiếp sản xuất trong tổ
1
NS người / ngày =
Tổng thời gian hoàn thành sản phẩm: là tổng thời gian của tất cả các công đoạn
2
3
Tổng thời gian làm việc trong ngày
Tổng thời gian hoàn thành sản
phẩm
33.600s
2100s
16
=
=
Năng suất tổ / ngày: là số lượng của cả tổ làm ra trong 1 ngày
Năng suất người / ngày: là số sản phẩm bình quân trong 1 ngày của 1 người
4
NS tổ / ngày = năng suất người / ngày * lao động tổ = 16 sp * 40 người = 640 sản phẩm
Trang 9XI NHỊP ĐỘ SẢN XuẤT
1
Nhịp độ sản xuất =
Tổng thời gian hoàn thành sản phẩm
Lao động tổ
2.600s
40 người
65 s
=
=
Nhịp độ tối ưu =
Tổng thời gian Làm việc trong ngày Năng suất mục tiêu
33.600s
1.400
24 s
=
= 2
Hiệu quả cân bằng chuyền =
Nhịp độ sản xuất
Thời gian BCV (trạm) tồn ứ 3
Năng suất thoát chuyền luôn phụ thuộc vào công đoạn (trạm) có thời gian cao nhất
Trang 10II.QUY TRÌNH NHÁNH CÂY
và thiết kế chuyền
Trang 112.Một số ký hiệu.
Thiết bị được sử dụng (cho màu để phân biệt) Đầu vào của sản phẩm
Đầu ra của sản phẩm
Kiểm tra chất lượng
Trang 12Cho hình ảnh sơ đồ nhánh cây minh họa
Bài tập vẽ sơ đồ nhánh cây