a Phân biệt nghĩa của các cụm từ: Khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên... KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN... A BSinh vật Sinh thái Hình thái Quan hệ giữa sinh vật kể cả ngườ
Trang 1Môn: Luyện từ và câu
Lớp 5
Môn: Luyện từ và câu
Lớp 5
Năm học 2013- 2014
TRƯỜNG TIỂU HỌC THƯỢNG CỐC
Trang 2Thứ t ngày 27 tháng 11 năm 2013
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Kiểm tra bài cũ
Nghĩa của từ “thiên nhiên” là gì ?
Cho một vài ví dụ về hình ảnh của thiên nhiên.
Thiên nhiên là t ấ t c ả nh ữ ng gì không do
con ngư ờ i t ạ o ra Ví dụ: đất, nước, ánh
sáng, không khí…
Trang 3Thứ t ngày 27 tháng 11 năm 2013
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Trang 4Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, c ả nh quan thiên nhiên,
danh lam th ắ ng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: Khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Bài tập 1 Đọc đoạn văn sau v à thực hiện yêu cầu ở bên dưới :
Trang 5Thứ t ngày 27 tháng 11 năm 2013
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Bài tập 1
- Em hiểu khu dân cư nghĩa là gì ?
- Khu dân cư : khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Trang 6KHU DÂN CƯ
Trang 7Thứ t ngày 27 tháng 11 năm 2013
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Bài tập 1
- Thế nào là khu sản xuất ?
- Khu sản xuất : khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Trang 8KHU SẢN XUẤT
Trang 9Thứ t ngày 27 tháng 11 năm 2013
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Bài tập 1
- Khu bảo tồn thiên nhiên là gì ?
- Khu bảo tồn thiên nhiên : khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Trang 10KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Trang 11KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
- Kể tên các khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta mà em biết?
- Vườ n qu ố c gia Hoàng Liên (Lào Cai), rừng nguyên sinh Nam Cát Tiên, vườn quốc gia Phong Nha (Kẻ Bàng), vư ờ n chim (B ạ c Liêu),
Trang 12Thứ t ngày 27 tháng 11 năm 2013
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Bài tập 1
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
- Khu dân cư : khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
- Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
- Khu bảo tồn thiên nhiên : khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Trang 13A B
Sinh vật
Sinh thái
Hình thái
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có
sinh ra lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.
b) Mỗi từ ở cột A ứng với nghĩa nào ở cột B
Trang 14Vi sinh vật
Sinh vật rất nhỏ phải
dùng kính hiển vi phóng
to lên nhiều lần mới nhìn
thấy được.
Trang 15Bài tập 3 Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp
Trang 16Bài tập 3 Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp
- Theo em, bảo vệ nghĩa là gì ?
nguyên vẹn.
Trang 17Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp
Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp
Trang 18* Trò chơi: Ghép chữ :
Ghép tiếng “Bảo” với một tiếng khác để tạo thành từ có nghĩa.
HẾT GIỜ10 0123456789
Trang 19Chân thành cảm ơn các thầy
cô giáo cùng các em học sinh Chân thành cảm ơn các thầy
cô giáo cùng các em học sinh