1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CÁC BIỂU ĐỒ NHI KHOA

5 240 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

3 —

<

a

®

=

CLASSIFICATION OF NEWBORNS (BOTH SEXES)

BY INTRAUTERINE GROWTH AND GESTATIONAL AGE’?

0 WEIGHT PERCENTILES 54 LENGTH PERCENTILES

Gestational Age (week) HEAD CIRCUMFERENCE PERCENTILES

38

32

28

(<10th percentile)

24

23 PRETERM *Place an "X" in the appropriate box (LGA), AGA or SGA) for weight, for

22 length and for head circumference

0 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 4243

Gestational Age (week)

References

1 Battaglia FC, Lubchenco LO: A practical classification of newborn infants by weight and gestational age

J Pediatr 1967; 71:159-163

2 Lubchenco LO, Hansman C, Boyd E: Intrauterine growth in length and head circumference as estimated

from live births at gestational ages from 26 to 42 weeks Pediatrics 1966; 37:403-408

Reprinted by permission from Dr Battaglia, Dr Lubchenco, Journal of Pediatricsand Pediatrics

Trang 3

Serum Bilirubin (mg/dl)

144

257

85

pmol/L

Trang 4

Total Serum Bilirubin (mg/dL)

171 257 342 428 513

Trang 5

pmol/L

Ngày đăng: 28/09/2021, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w