Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a... Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.. Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.. Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng A.
Trang 21 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a 35m23cm =……… m
b 14m7cm =……… m
35,23 14,07
2 Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền nhau?
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền nó
- Đơn vị bé bằng hoặc bằng 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp liền nó.
10 1
KHỞI ĐỘNG
Trang 3Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
1km 2 = m 1 000 000 2 1hm 2 = ha = m 1 10 000 2
1km 2 = ha 100 1m 2 = cm 10 000 2
1cm 2 = m 2 = m 0,0001 2
1ha = km 2 = km 0,01 2 1
10 000 1
100
Trang 5Ví dụ 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3 m 2 5 dm 2 = m 2
3 m 2 5dm 2 = m 2
3,05
Cách làm:
Vậy: 3 m2 5 dm 2 = m 2
5
100
Ví dụ 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42 dm 2 = m 2
42 dm 2 = m 2
42 dm 2 = m 0,42 2
Cách làm:
Vậy:
= 0,42 m 2
42
100
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Toán
Trang 6Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
d) 2 cm 2 5 mm 2 = cm 2
0,56
2,05
b) 17dm 2 23cm 2 = dm 17,23 2
c) 23 cm 2 = dm 0,23 2
a) 56 dm 2 = m 2
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654 m 2 = ha b) 5000 m 2 = ha
c) 1 ha = km 2 d) 15 ha = km 2
0,15 0,01
Trang 8
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
C.
B
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
165 dm 2 =1,65 m 2
A.
B.
C.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 5 km 2 34 ha= 53,4 km 2
B 51cm 2 = 5,1dm 2
A 51cm 2 = 5100dm 2
51cm 2 = 0,51dm 2 C.
65 m 2 = 65 dam 2
C 65 m 2 = 650 dam 2
Ô CỬA BÍ MẬT
B. 5 km 2 34 ha= 0, 534km 2
5 km 2 34 ha= 5,34km 2
165 dm 2 = 16,5 m 2
165 dm 2 = 1650 m 2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
65 m 2 = 0,65dam 2
A.
1
2
3
4