1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP NHẬN DẠNG BIỂU ĐỒ CÓ ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA LÍ 12

6 172 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 224,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nghìn ha Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi diện tích lúa gieo trồng cả năm của cả nước, ĐBSH, ĐBSCL qua các năm... Câu 8: Tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên, rừng trồng qua các n

Trang 1

Câu 1: Cho bảng số liệu về dân số Việt Nam giai đoạn 1921 – 2006 ( đơn vị: triệu người)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi dân số Việt Nam giai đoạn 1921 đến 2006

Câu 2: Cho bảng số liệu về Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 – 2005

( đơn vị: nghìn ha)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi diện tích cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn 1975 đến 2005

Câu 3: Cho bảng số liệu: Sản lượng dầu thô qua một số năm ( đơn vị: nghìn tấn) n v : nghìn t n) ị: nghìn tấn) ấn)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi sản lượng dầu thô khai thác ở nước ta giai đoạn 1986 đến 2005

Câu 4: Cho bảng số liệu về Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 – 2005 ( đơn vị: nghìn

ha)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn 1975 đến 2005

Câu 5: Cho bảng số liệu: Năng suất lúa cả năm của cả nước, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng

Sông Cửu Long (t /ha)ạ/ha)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi năng suất lúa của cả nước, ĐBSH, ĐBSCL qua các năm

Câu 6: Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng lúa cả năm của cả nước, Đồng bằng sông Hồng,

Đồng bằng Sông Cửu Long (nghìn ha)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi diện tích lúa gieo trồng cả năm của cả nước, ĐBSH,

ĐBSCL qua các năm

Câu 7: sản lượng thủy sản cả nước và Đồng bằng Sông Cửu Long ( đơn vị: nghìn tấn) n v : tri u t n) ị: nghìn tấn) ệu tấn) ấn)

Trang 2

Cả nước 1.58 2.25 3.47

Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng thủy sản cả nước, Đồng bằng SCL qua các năm

Câu 8: Tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên, rừng trồng qua các năm ( đơn vị: nghìn tấn) n v : tri u ha) ị: nghìn tấn) ệu tấn)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi tổng diện tích, rừng tự nhiên, rừng trồng qua các năm

Câu 9: Cho bảng số liệu về tình hình dân số Việt Nam ( đơn vị: nghìn tấn) n v : 1000 ng ị: nghìn tấn) ười) i)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình thay đổi dân số Việt Nam qua các năm

Câu 10: Số lượng trang trại phân theo năm thành lập trang trại và theo vùng ( đơn vị: trang trại)

Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện số lượng trang trại phân theo năm thành lập trang trại và theo vùng

Câu 11: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005 ( đơn vị: nghìn tấn) n v : t USD) ị: nghìn tấn) ỉ USD)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu nước ta giai đoạn

1990 – 2005

Câu 12: Sản lượng than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2006 ( đơn vị: nghìn tấn) n v : nghìn t n) ị: nghìn tấn) ấn)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị khai thác than và dầu thô nước ta , 1990 – 2006

Câu 13: Cho bảng số liệu: GDP phân theo thành phần kinh tế ( đơn vị: nghìn tấn) n v : t ị: nghìn tấn) ỉ USD) đồng) ng)

Trang 3

Nhà nước 46.6 52.1 53.5 78.4 95.6 111.5 138.2 159.8

Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự gia tăng GDP phân theo khu vực kinh tế qua các năm từ 1986 đến 2005

Câu 14: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt ( theo giá so sánh 1994) ( đơn vị: nghìn tấn) n v : t ị: nghìn tấn) ỉ USD) đồng) ng)

Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ 1990 đến 2005 (xử lí số liệu)

Câu 15: Cho b ng s li u: M t s s n ph m c a công nghi p s n xu t h ng tiêu dùngố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ệu tấn) ột số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ủa công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ệu tấn) ấn) àng tiêu dùng

Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng từ năm 1995 đến 2005 (xử lí số liệu)

Câu 16: Cho bảng số liệu: Sản lượng thịt các loại ( đơn vị: nghìn tấn) n v : nghìn t n) ị: nghìn tấn) ấn)

Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng sản lượng các loại thịt qua các năm (xử lí số liệu)

Câu 17: Cho b ng s li u v di n tích v s n lố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ệu tấn) ề diện tích và sản lượng lúa nước ta ệu tấn) àng tiêu dùng ượng lúa nước ta ng lúa n ước ta c ta

a Tính năng suất lúa từng năm (tạ/ha)

b Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng diện tích, sản lượng lúa và năng suất lúa

(xử lí số liệu)

Câu 18: Cho b ng s li u v s dân v s n lố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ệu tấn) ề diện tích và sản lượng lúa nước ta ố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng àng tiêu dùng ượng lúa nước ta ng lúa c n ước ta ủa công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng c c a n ước ta c ta qua các n m ăm.

a Tính sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua từng năm ( kg/người/năm)

Trang 4

b Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng số dân, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua các năm (xử lí số liệu)

Câu 19: Cho bảng số liệu: Sản lượng than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2006

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị khai thác than, dầu thô và điện nước ta giai đoạn

1990 – 2006 (xử lí số liệu)

Câu 20: Cho b ng s li u v quá trình ô th hóa nố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ệu tấn) ề diện tích và sản lượng lúa nước ta đ ị: nghìn tấn) ở nước ta ước ta c ta.

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta từ 1990 đến 2005

Câu 21: Cho b ng s li u V tình hình ho t ố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ệu tấn) ề diện tích và sản lượng lúa nước ta ạ/ha) đột số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ng du l ch n ị: nghìn tấn) ước ta c ta t 1991 ừ 1991 đến 2005 đến 2005 n 2005

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005

Câu 22: Cho b ng s li u: V s bi n ố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ệu tấn) ề diện tích và sản lượng lúa nước ta ự biến động diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 – 2005 ến 2005 đột số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ng di n tích r ng n ệu tấn) ừ 1991 đến 2005 ước ta c ta th i k 1943 – 2005 ời) ỳ 1943 – 2005

Vẽ biểu đồ thể hiện sự biến động diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 - 2005

Câu 23: Cho b ng s li u v tình hình dân s Vi t Nam giai o n 2000 – 2007ố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ệu tấn) ề diện tích và sản lượng lúa nước ta ố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ệu tấn) đ ạ/ha)

Tổng D số(triệu

người)

77653.4 78685.8 79272.4 80902.4 82031.7 83106.3 84155.8 85195

Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình dân số Việt Nam giai đoạn 2000 - 2007

Câu 24: Cho b ng s li u: C c u ố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ệu tấn) ơn vị: nghìn tấn) ấn) đấn) t nông nghi p c a m t s vùng n m 2000 (%) ệu tấn) ủa công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ột số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ăm.

Đất trồng cây hàng năm

Trong đó: đất lúa – màu

84.2 78

75 70.1

41.2 10.3

36.8 19.5

Đất trồng cây lâu năm

Trong đó:

Trang 5

Cây công nghiệp lâu năm

Cây ăn quả

0.3 2.1

3.2 6.2

52 0.3

48.3 4.1

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu sử dụng đất của 2 vùng vào năm 2000.( ĐBSH và ĐBSCL, ĐBSH và TN, ĐBSH và ĐNB, ĐBSCL và TN, ĐBSCL và ĐNB, TN và ĐNB)

Câu 25: Cho bảng số liệu về Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta (

giá so sánh năm 1994) (đơn vị: nghìn tấn) n v : t ị: nghìn tấn) ỉ USD) đồng) ng)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 1995 và 2005

Câu 26: Cho bảng số liệu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm, năm 2005 ( đơn vị: nghìn tấn) n v : nghìn ị: nghìn tấn) ha)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô và cơ diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây nguyên năm 2005

Câu 27: Cho b ng s li u v giá tr xu t, nh p kh u c a nố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ệu tấn) ề diện tích và sản lượng lúa nước ta ị: nghìn tấn) ấn) ập khẩu của nước ta phân theo châu lục trong ẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ủa công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ước ta c ta phân theo châu l c trong ục trong

n m 1990 v n m 1997 ( ăm àng tiêu dùng ăm đơn vị: nghìn tấn) n v : tri u rúp – ôla) ị: nghìn tấn) ệu tấn) đ

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta phân theo châu lục qua 2 năm trên

Câu 28: Cho b ng s li u: C c u kinh t theo ng nh ố liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ệu tấn) ơn vị: nghìn tấn) ấn) ến 2005 àng tiêu dùng ở nước ta Đồng) ng b ng Sông H ng ( %) ằng Sông Hồng ( %) ồng)

Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng Bằng Sông Hồng giai đoạn 1986 – 2005

Trang 6

Câu 29: Cơ c u giá tr xu t kh u h ng hóa phân theo nhóm ng nh c a nấn) ị: nghìn tấn) ấn) ẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng àng tiêu dùng àng tiêu dùng ủa công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ước ta c ta (%)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công

nghiệp

Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng hóa

Câu 30: Cho bảng số liệu về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thân (%)

Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn giai đoạn 1990 – 2005

Ngày đăng: 27/09/2021, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w