Quản trị là một quá trình do một hay nhiều người thức hiện nhằm phối hợp các hoạt động của những người khác để đạt được những kết quả mà một người hoạt động đơn lẻ không thể nào đạt được
Trang 1QUẢNG LÝ CÔNG NGHIỆP CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM VỀ QUẢN TRỊ
1 Quản trị là gì ?
Quản trị là một quá trình do một hay nhiều người thức hiện nhằm phối hợp các hoạt động của những người khác để đạt được những kết quả mà một người hoạt động đơn lẻ không thể nào đạt được.
2 Các chức năng của quản trị ?
Quản trị có 4 chức năng chính, đó là:
Chức năng hoạch định
Chức năng tổ chức
Chức năng điều khiển
Chức năng kiểm soát
3 Vai trò của người quản trị ?
Cấp bậc
Chức năng
Quan hệ với con người
- Đại diện, tượng trưng
- Lãnh đạo
- Liên lạc Thông tin
- Tiếp nhận và thu thập thông tin
- Phổ biến thông tin
- Cung cấp thông tin cho bên ngoài Quyết định
- Nhà doanh nhân
- Giải quyết xáo trộn
- Phân phối các nguồn nhân lực
- Thương thuyết
Trang 24 Tính khoa học của quản trị
Quản trị phải đảm bảo phù hợp với sự vận động của các quy luật khách
quan
Quản trị cần sử dụng các kỹ thuật quản trị
Quản trị phải đảm bảo phù hợp với điều kiện, hàn cảnh của mỗi tổ chức
trong từng giai đoạn cụ thể
CHƯƠNG 2: CHỨC NĂNG HOẠCH ĐỊNH
1 Khái niệm chức năng hoạch định ?
Hoạch định là quá trình xác định những mục tiêu và đề ra các chiến lược,
kế hoạch, biện pháp tốt nhất để thực hiện mục tiêu đó.
2 Các loại hoạch định ?
Hoạch định chiến lược: vạch ra/tìm ra và thực hiện các kế hoạch hành động mang tính dài hạn
Hoạch định tác nghiệp: Là hoạch định liên quan đến việc triển khai công
việc cụ thể của từng bộ phận
Loại hoạch định Cấp bậc Quy mô/phạm vi Nôi dung Mức độ chi tiết
Hoạch định chiến
lược ManagerTop Toàn bộ công ty/tổ chức Sứ mạng, mục tiêu dài hạn. không chi tiếtMức độ
Hoạch định tác
nghiệp
Manager/
Tổ trưởng, phó
Bộ pân phụ trách Hoạch định chi tiết cho các côngviệc hằng ngày(day to day) Mức độ chitiết
Trang 33 Các công cụ hoạch định chiến lược ?
Ma trận phát triển_ thâm nhập/tham gia thị trường(BCG)
Ma trận SWOT
Chiến lược cạnh tranh của M Porter
Mô hình 5 yếu tố cạnh tranh của M Porter
4 Ma trận SWOT ?
Nội dung của mà trân SWOT:
Phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài sẽ tạo ra những cơ hội
(Opportunities) hay các thách thức/đe dọa(Threats)
Kết hợp phân tích các yếu tố bên trong công ty để xác định được những điểm mạnh (Strenghts), hay điểm yếu Weaknesses)
5 Vai trò của hoạch định ?
Để tiên liệu các công việc/tình huống trong quản trị
Để tập trung các nguồn lực vào thực hiện mục tiêu
Để dự báo và ứng phó với những thay đổi của môi trường
Để làm cơ sở cho việc kiểm soát hay đo lường mục tiêu
Để phối hợp các nổ lực của doanh nghiệp hiệu quả hơn
CHƯƠNG 3: QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
1 Mục đích của QTNNL ?
Giảm chi phí
Nâng cao chất lượng dịch vụ
Tuần thủ pháp luật
Nâng cao hiệu quả của tổ chức
Tăng năng suất
Nâng cao chất lượng cuộc sống, làm việc
2 Chức năng HRM (QTNNL) ?
Thu hút và tuyển chọn nhân viên
Đào tạo và phát triển nhân viên
Động viên và duy trì nhân viên
Hệ thống thông tin và dịch vụ về nhân lực
Trang 43 Vai trò hoạch định HRM ?
Có đúng số lượng nhân viên cần thiết
Đúng số người được bố trí đúng nơi
Đúng lúc
Và đúng chổ
Khái niệm QTNNL ?
Quản trị nguồn nhân lực là sự phối hợp một cách tổng thể các hoạt động hoạch định, tuyển mộ, duy trì, phát triển, động viên và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho nguồn nhân lực, nhằm đạt mục tiêu chiến lược và định hướng tương lai của tổ chức.
4 Quá trình hoạch định HRM ?
Hoạch định nguồn nhân lực gồm 04 bước:
Bước 1: Đề ra nhu cầu và dự báo nhu cầu
Bước 2: Đề ra các chính sách và kế hoạch
Bước 3: Thực hiện các kế hoạch và chương trình
Bước 4: Đánh giá việc thực hiện kế hoạch
CHƯƠNG 4: QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN
1 Khái niệm ?
Hệ thống thông tin quản lý là một hệ thống chức năng thực hiện việc thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp thông tin hỗ trợ việc ra quyết định, điều khiển, phân tích các vấn đề và hiển thị các vấn đề phức tạp trong một doanh nghiệp.
Những hoạt động chủ yếu trong quá trình xử lý của hệ thống thông tin:
Nhập dữ liệu
Xử lý thông tin
Xuất dữ liệu
Lưu trữ thông tin
Thông tin phản hồi
Trang 52 Phân loại ?
Phân loại theo cấp ứng dụng:
Hệ thống thông tin cấp tác
nghiệp
Hệ thống thông tin cấp chuyên
gia
Hệ thống thông tin cấp chiến thuật
Hệ thống thông tin cấp chiến lược
Phân loại theo mục đích phục vụ:
Hệ thống thông tin xử lý giao
dịch(Transaction Processing
System: TPS)
Hệ thống chuyên gia( Expert
System: ES)
Hệ thống thông tin phục vụ quản
lý(Manangement Information
System: MIS)
Hệ thống thông tin hổ trợ ra quyết định(Decision Support System: DSS)
Hệ thống thông tin hổ trợ điều hành(Excutive Support System: ESS)
Phân loại theo chức năng nhiệm vụ.
3 Các đặc điểm ?
( Sách giáo trình HUTECH trang 59 - 63 )
Trang 6CHƯƠNG 4: QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
1 Nguyên tắc ?
Định hướng khách hàng
Sự lãnh đạo
Sự tham gia của các thành viên
Cách tiếp cận/quản lý theo quá
trình
Nguyên tắc hệ thống
Cải tiến liên tục
Quyết định dựa trên sự kiện
Quan hệ hợp tác cùng có lợi với người cung ứng
2 Ý nghĩa của việc QLCL ?
Quản lý chất lượng tốt sẽ tạo ra được những sản ph m và dịch vụ có chất lượng tốt, đáp ứng nhu cầu thị trường
3 Các phương pháp QLCL ?
Phương pháp kiểm tra
Phương pháp kiểm soát
Đảm bảo chất lượng
Kiểm soát chất lượng toàn diện
Quản lý chất lượng toàn diện
RỦI RO VÀ LỢI NHUẬN ĐẦU TƯ