Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau để tìm chính xác các giá trị x, chứng minh đẳng thức.. Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %.[r]
Trang 1Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Tập hợp số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia
số hữu tỉ
Cộng trừ được hai số hữu tỉ đơn giản
Vận dụng được các tính chất để tính
nhanh được kết quả
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1.5đ 15%
1
1đ
10 %
1
1đ
10 %
4
3.5đ
35 %
GTTĐ , cộng, trừ,
nhân, chia số thập
phân
Áp dụng được qui tắc GTTĐ để giải
bài tập tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1đ
10 %
1
1đ
10 %
2
2đ 20%
Lũy thừa của một số
hữu tỉ
Áp dụng được quy tắc của lũy thừa để tính
Áp dụng được quy tắc của lũy thừa để tìm x, so sánh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.75đ 7.5%
1
0.5đ
5 %
2
1.25đ 12.5
%
Tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số
bằng nhau
Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau để tìm chính xác các giá trị x, chứng minh đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ
5 %
1
2đ
20 %
2
2.5đ 25%
niệm về căn bậc hai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.75đ 7.5 %
1
0.75đ 7.5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
2,25đ 22.5%
1
0.75đ 7.5%
3
2.5đ
25 %
4
4.5đ 45%
10
10đ 100%
Trang 2Trường THCS Minh Hợp Thứ…ngày…tháng…năm 2015
Ho và tên:……… ……… KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7(Tiết PPCT 21)
Lớp… Thời gian 45 phút
Đề ra
Câu 1.(3 điểm) Tính:
a) (-13)3 : (-13) b)
7 7
c) (0,3)2 0,15.2 d) 0, 49
Câu 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
3 2 1
:
5 9 18
b)
Câu 3 (2 điểm) Tìm x, biết:
a)
5
10 2
b) |x 2, 4 | 0,5 5,9 c) x2 9 = 7
C âu 4.(2 điểm) Hưởng ứng phong trào “Vòng tay bè bạn” ba lớp 7A, 7B, 7C đã
quyên góp số áo ấm cho học sinh nghèo Biết rằng áo ấm của lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được lần lượt tỉ lệ với các số 10, 9, 8.và số áo của lớp 7A quyên góp nhiều hơn lớp 7C là 8 chiếc áo Tính số áo ấm mà mỗi lớp đã quyên góp?
Câu 5 (1 điểm ) Cho đẳng thức b2 = ac Chứng minh rằng :
(a, b, c, d 0)
~~~***~~~
Trang 3Bài làm:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN ĐẠI SỐ 7
Trang 4NĂM HỌC 2015 20 16.
1
a) (-13)3 : (-13) = (-15)3-1 = (-13)2= 169 0.75
b)
2
c) (0,3)2 0,15 2 = (0,3)2 (0,15.2) = (0,3)2 (0,3)
= (03)3= 0,027 0.75
2
3 2 1 3 2 18
5 9 18 5 9 1
( 4)
0.5 0.5
b
0.5 0.5
3
a)
5 ( 5).10
( 5).5 25
x
x
) | 2, 4 | 0,5 5,9
| 2, 4 | 5,9 0,5
| 2, 4 | 6, 4
2, 4 6, 4 6, 4 2, 4 4
2, 4 6, 4 6, 4 2, 4 8,8
b x
x
x
0.25 0.5 0.25
b) x2 – 9 = 7
x2 = 7 + 9 = 16
x= 164
0.25 0.25
4
Gọi a, b, c theo thứ tự là số áo ấm của ba lớp 7A, 7B, 7C đã
quyên góp (a, b, c N*)
Theo bài ra ta có: 10 9 8
và a – b = 8
0.5
0.5
Trang 5Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
8 4.
10 9 8 10 8 2
Vậy số áo ấm đã quyên góp được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần
lượt là 40 chiếc áo, 36 chiếc áo và 32 chiếc áo
0.5
0.5
5
Từ đẳng thức b2 = ac
b c
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Do đó:
0.25
0.5 0.25