1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cac de KT Hoc Ki 1

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 51,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Diễn đạt các cách viết sau bằng chữ số và KHHH, CTHH: Năm nguyên tử Canxi; ba phân tử khí Nitơ Câu 3: 1đ.. Tách riêng muối ra khỏi hỗn hợp muối và cát...[r]

Trang 1

ĐỀ 1

Câu 1: (1đ)

Hãy chỉ ra đâu là vật thể, là chất (những từ in nghiêng đậm) trong các câu sau:

Khoai lang chứa nhiều tinh bột Lốp xe được làm bằng cao su

Câu 2: (2đ)

a) Diễn đạt cách viết sau: 2 C; 3 Al; 2 CO2; N2

b) Diễn đạt các cách viết sau bằng chữ số và KHHH, CTHH: Năm nguyên

tử Photpho; ba phân tử khí Clo

Câu 3: (1đ)

Đặt mẩu giấy quỳ tím tẩm nước vào đáy ống nghiệm Sau đó, đặt một miếng bông tẩm dung dịch amoniac ở miệng ống nghiệm Nhận xét hiện tượng và giải thích

Câu 4: (2đ)

Lập CTHH và tính PTK của các hợp chất gồm

a) Fe (III) và Cl

b) Ca và CO3 (II)

(Cho: Fe = 56; Cl = 35,5; Ca = 40; C = 12; O = 16)

Câu 5: (2 đ)

1/ So sánh 2 phân tử ở câu 4 nặng hay nhẹ bao nhiêu lần?

2/ Tính hóa trị của N trong NO2

3/ Cho biết ý nghĩa của CTHH Al(OH)3

(Al = 27; O = 16; H = 1) 4/ CTHH sau đúng hay sai, nếu sai thì sửa lại: MgO2; Na3PO4

Trang 2

Câu 6: (2 đ)

Một hợp chất A có phân tử gồm 1 nguyên tử Na liên kết 1 nguyên tử X

và nặng gấp 2,25 lần phân tử axetilen (gồm 2C;2H)

a) Tính PTK của axetilen (0,5đ)

b) Tính PTK của hợp chất A (0,5đ)

c) Tính NTK của X, tìm tên nguyên tố và KHHH của X (1đ)

(Na = 23; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; H = 1)

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

Câu 1:

Vật thể: Khoai lang, lốp xe

Chất: tinh bột, cao su

Sai một ý trừ 0,25đ

Câu 2: (2đ)

Mỗi ý câu a) đúng: 0,25đ

Mỗi ý câu b) đúng: 0,5 đ

a) 2 C; 3 Al; 2 CO2; N2

2 C: 2 nguyên tử Cacbon

3 Al: 3 nguyên tử Nhôm

2 CO2: 2 phân tử cacbonic hoặc 2 phân tử CO2

N2: 1 phân tử Nitơ

b) Năm nguyên tử Photpho: 5 P

Ba phân tử khí Clo: 3 Cl2

Trang 3

Câu 3:

Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh Giải thích: Khí amoniac đã khuếch tán (lan tỏa) từ miếng bông ở miệng ống nghiệm sang đáy ống nghiệm

3/ Al(OH)3 (0,5đ)

- Do nguyên tố Al, O, H tạo nên

- Gồm 1 Al; 3 O và 3 H

- PTK = 27 + 3 x 16 + 3 x 1 = 78

4/ Al2O : CTHH sai (do 2 x III  1 x II) Sửa lại: Al2O3 (0,25đ)

Trang 4

K2CO3: CTHH đúng (do 2 x I = 1 x II) (0,25đ)

Câu 6:

CTHH của A ( 1 Na, 1 X) : NaX

CTHH của axetilen (2 C; 2 H) : C2H2

Theo đề bài: NaX = 2,25 C2H2

a) C2H2 = 12 2 + 2 = 26 (0,5đ)

b) A = NaX = 26 x 2,25 = 58,5 (0,5đ)

c) NaX = 23 + X = 58,5

 X = 58,5 – 23 = 35,5

Vậy X là Clo, KHHH là Cl

(Tính được NTK : 0,5đ; Xác định tên 0,25đ; KHHH 0,25đ)

ĐỀ 2

Câu 1: (1đ)

Hãy chỉ ra đâu là vật thể, là chất (những từ in nghiêng đậm) trong các câu sau:

Bàn được làm bằng đá Lõi dây điện được làm bằng đồng

Câu 2: (2đ)

a) Diễn đạt cách viết sau: 2 S; 3 Zn; 2 CuSO4; H2

b) Diễn đạt các cách viết sau bằng chữ số và KHHH, CTHH: Năm nguyên

tử Canxi; ba phân tử khí Nitơ

Câu 3: (1đ)

Tách riêng muối ra khỏi hỗn hợp muối và cát

Trang 5

Câu 4: (2đ)

Lập CTHH và tính PTK của các hợp chất gồm

a) Cu (II) và Cl

b) Al và PO4 (III)

(Cho: Cu = 64; Cl = 35,5; Al = 27; P = 31; O = 16)

Câu 5: (2 đ)

1/ So sánh 2 phân tử ở câu 4 nặng hay nhẹ bao nhiêu lần?

2/ Tính hóa trị của N trong N2O

(Mg = 24; O = 16; H = 1) 4/ CTHH sau đúng hay sai, nếu sai thì sửa lại: Al2O; K2CO3

Câu 6: (2 đ)

Một hợp chất A có phân tử gồm 2 nguyên tử X liên kết 1 nguyên tử S

và nặng gấp 2,6 lần phân tử etan (gồm 2 C; 6 H)

a) Tính PTK của etan (0,5đ)

b) Tính PTK của hợp chất A (0,5đ)

c) Tính NTK của X, tìm tên nguyên tố và KHHH của X (1đ)

(Na = 23; C = 12; O = 16; S = 32; H = 1)

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Câu 1:

Vật thể: Bàn, lõi dây điện

Trang 6

Chất: đá, đồng.

Sai một ý trừ 0,25đ

Câu 2: (2đ)

Mỗi ý câu a) đúng: 0,25đ

Mỗi ý câu b) đúng: 0,5 đ

a) 2 S; 3 Zn; 2 CuSO4; H2

2 S: 2 nguyên tử lưu huỳnh

3 Zn: 3 nguyên tử Kẽm

2 CuSO4: 2 phân tử CuSO4

H2: 1 phân tử Hidro

b) Năm nguyên tử Canxi: 5 Ca

Ba phân tử khí Nitơ: 3 N2

Câu 3: (1đ)

Cho hỗn hợp muối cát vào nước khuấy cho tan muối Lọc cát bằng phễu lọc, nước muối thu được đem cô cạn (hoặc đun bay hơi hết nước) thu được muối

Trang 7

3/ Mg(OH)2 (0,5đ)

- Do nguyên tố Mg, O, H tạo nên

- Gồm 1 Mg; 2 O và 2 H

- PTK = 24 + (16 + 1) x 2 = 58

4/ MgO2 : CTHH sai (do 1 x II  2 x II) Sửa lại: MgO (0,25đ) MgSO4: CTHH đúng (do 1 x II = 1 x II) (0,25đ)

Câu 6:

CTHH của A (2 X; 1 S): X2S

CTHH của etan (2 C; 6 H): C2H6

Trang 8

Theo đề bài: X2S = 2,6 C2H6

a) C2H6 = 12 x 2 + 1 x 6 = 30 (0,5đ)

b) A = X2S = 30 x 2,6 = 78 (0,5đ)

c) X2S = 2 X + 32 = 78

 2 X = 78 – 32 = 46

 X = 23

Vậy X là Natri, KHHH là Na

(Tính được NTK : 0,5đ; Xác định tên 0,25đ; KHHH 0,25đ)

ĐỀ 3

Câu 1: (1đ)

Hãy chỉ ra đâu là vật thể, là chất (những từ in nghiêng đậm) trong các câu sau:

Cam chứa nhiều vitamin C Bình được làm bằng thủy tinh

Câu 2: (2đ)

a) Diễn đạt cách viết sau: 2 Ca; 3 Fe; 2 HCl; 3 Cl2

b) Diễn đạt các cách viết sau:

Bảy nguyên tử Photpho

Năm phân tử khí Hidro

Câu 3: (1đ)

Làm thế nào tách sắt ra khỏi hỗn hợp gồm bột sắt và lưu huỳnh

Câu 4: (2đ)

Lập CTHH và tính PTK của các hợp chất có phân tử gồm:

Trang 9

a) Mg và S (II).

b) Ca và OH (I)

Câu 5: (2 đ)

1/ Tính hóa trị của C trong CH4

2/ Cho biết ý nghĩa của CTHH: H2SO4

Câu 6: (2 đ)

Một hợp chất A (gồm 1 X; 1 O) nặng gấp 1,8 lần nguyên tử Canxi a) Tính PTK của hợp chất A (1đ)

b) Tính NTK của X, tìm tên nguyên tố và KHHH của X (1đ)

(Cho: Mg = 24; S = 32; Ca = 40; H = 1; O = 16; Fe = 56)

ĐÁP ÁN ĐỀ 3

Câu 1: (1đ)

Vật thể: Cam, bình

Chất: vitamin C, thủy tinh

Sai một ý trừ 0,25đ

Câu 2: (2đ)

Mỗi ý câu a) đúng: 0,25đ

Mỗi ý câu b) đúng: 0,5 đ

a) Diễn đạt cách viết sau: 2 Ca; 3 Fe; 2 HCl; 3 Cl2

2 Ca: Hai nguyên tử Canxi

3 Fe: Ba nguyên tử sắt

Trang 10

2 HCl: Hai phân tử HCl

3 Cl2: Ba phân tử Cl2

b) Diễn đạt các cách viết sau:

Bảy nguyên tử Photpho : 7 P

Năm phân tử khí Hidro: 5 H2

Câu 3: (1đ)

Dùng nam châm hút sắt, ta tách được sắt ra khỏi hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh

Trang 11

2/ Cho biết ý nghĩa của CTHH: H2SO4

- Do các nguyên tố H, S, O tạo nên

- Gồm 2 H, 1 S; 4 O

- PTK = 2 x 1+ 32 + 16 x 4 = 98

Câu 6: (2 đ)

Mỗi câu 1 đ

CTHH của A (1 X; 1 O): XO

Nguyên tử Canxi: Ca

Theo đề bài: XO = 1,8 Ca a) PTK của XO = 1,8 x 40 = 72

b) XO = X + 16 = 72

 X = 72 – 16 = 56

Vậy X là nguyên tố Sắt, Fe

Ngày đăng: 28/09/2021, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w