1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TV Toan tuan 13

38 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Đọc Người Gác Rừng Tí Hon
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Xếp các từ chỉ hành động nêu trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp: - Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.. Hoạt động nhóm.[r]

Trang 1

Tuần 13 Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010

- Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

A.Mở bài:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài hành trỡnh của bầy ong

và trả lời cõu hỏi về nội dung bài

+ Nội dung bài núi với chỳng ta điều gỡ?

GV nhận xột chấm điểm

3.Giới thiệu bài: Nờu MĐ-YC tiết học.

B Bài mới:

1 Luyện đọc:

-Bài này thuộc thể loại gỡ? Tỏc giả là ai?

Bài này chia làm mấy đoạn?

- Gọi 4HS tiếp nối nhau đọc toàn bài

GV ghi bảng từ khú đọc.Nẻo đường xa,

Trang 2

- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp.

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu toàn bài

Em học tập ở bạn nhỏ điều gì? Nội dung

bài núi lờn điều gỡ?

3.Luyện đọc diễn cảm.

- Hớng dẫn học sinh luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 3

- Giáo viên nhận xét chấm điểm

C Kết luận:

Qua bài tập đọc trờn em thấy bạn nhỏ là

HS luyện đọc từ khú trờn bảng

3HS tiếp nối nhau đọc 3đoạn trong bài.

2HS đọc cỏc từ chỳ giải cuối bài

3HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài

- Thắc mắc khi thấy dấu chân ngời lớntrong rừng- lần theo dấu chân để tự giải

đáp thắc mắc … gọi điện thoại báo côngan

- Chạy đi gọi điện thoại báo công an vềhành động của kẻ xấu, phối hợp với cácchú công an bắt bọn trộm gỗ

- Học sinh nêu ý nghĩa: Biểu dơng ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của 1 công dân nhỏ tuổi.

-3 Học sinh đọc nối tiếp to n b i.à à

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm trớc lớp

Trang 3

người như thế nào?

III Các hoạt động dạy học:

A Mở bài:

1 Kiểm tra bài cũ:

Muốn nhõn một số thập phõn với một số

thập phõn ta làm như thế nào?

2.Giới thiệu bài: Nờu MĐ-YC tiết học.

Y/c HS nờu lại quy tắc

-Nêu qui tắc nhân 1 số thập phân với 10;

HS đọc yờu cầu bài tập

- 1HS lờn bảng làm Lớp làm bài vào vở

+ 3 75,86 29,05 404,91

− 80,475

26,827 53,648

48 ,16 3,4 19264 14448 153744

- Học sinh làm cá nhân, chữa bảng

- nêu qui tắc

a) 78,29 x 10 = 782,9 78,29 x 0,1 = 7,829 b) 265,307 x 100 = 265307 265,307 x 0,01 = 2,65307 c) 0,68 x 10 = 6,8

0,68 x 0,1 = 0,068

HS đọc yờu cầu bài tập

Trang 4

Học sinh làm cá nhân.

- Giáo viên chữa b i à nhận xột

- 1Học sinh lờn bảng làm làm, lớp làm bàivào vở

đờng là:

38 500 – 26 950 = 11 550 (đồng) Đáp số: 11 550 đồng

III Các hoạt động dạy học:

Trang 5

- Lu ý học sinh thực hiện phép tính.

GV nhận xét chữa bài

Bài 2: Tính bằng hai cách.

Gv hớng dẫn HS cách thực hiện

- Cho học sinh tính rồi chữa

- Gọi 2 học sinh lên bảng chữa

hoặc:

(6,75 + 3,25) x 4,2 = 6,75 x 4,2 + 3,25 x 4,2 = 28,35 + 13,65 = 42…

HS nhận xét bài của bạn

HS đọc yêu cầu bài tập3

2HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở a) 4,7 x5,5 – 4,7 x 4,5

= 4,7 x (5,5 – 4,5) = 4,7 x 1

= 4,7b) 5,4 x x = 5,4 9,8 x x = 6,2

x9,8

x = 1 x = 6,2

-HS đọc yêu cầu bài tập:

- Học sinh tự tóm tắt và giải: 1HS lên bảng giải, lớp làm bài vào vở

15 000 x 2,8 = 42 000 (đồng) Đáp số: 42 000 đồng

Cách 2:

Mua 6,8 m vải hết số tiền là:

15 000 x 6,8 = 102 000 (đồng)Mua 6,8 m vải phải trả số tiền nhiều hơnmua 4 m vải (cùng loại) là:

102 000 – 60 000 = 42 000 (đồng) Đáp số: 42 000 đồng

- 2 đến 3 học sinh trả lời

Trang 6

Hiểu đợc “khu bảo tồn đa dạng sinh học” qua đoạn văn gợi ý ở BT1; xếp các

từ ngữ chỉ hành động đối với môi trờng vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2;Viết đợc đoạn văn ngắn về môi trờng theo yêu cầu của BT3

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ để viết bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

A Mở bài:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Đặt 1 câu có quan hệ từ và cho biết

các từ ấy nối với những từ ngữ nào trong

câu

GV nhận xét bổ sung

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ-YC tiết học.

B Dạy bài mới:

Hớng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài1: Qua đoạn văn sau, em hiểu khu

bảo tồn đa dạng sinh học là gì?

- Giáo viên gợi ý: Nghĩa của cụm từ

“khu bảo tồn đa dạng sinh học” đã đợc

thể hiện trong đoạn văn

- Giáo viên nhận xét bổ xung

- 2 học sinh đọc nội dung bài tập 1

- Học sinh đọc lại đoặn văn và trả lời câuhỏi

“Khu bảo tồn đa dạng sinh học” là nơi

l-u giữ đợc nhiềl-u loại động vật và thực vật.

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2

- HS hoạt động theo nhóm đôi Đại diệnnhóm nối tiếp nhau trình bày Lớp nhậnxét

Trang 7

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng.

Bài 3: Chọn một trong các cụm từ ở

bài tạp 2 làm đề tài (M: phủ xanh đồi

trọc), em hãy viết đoạn văn ngắn

khoảng 5 câu về đề tài đó.

- Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập

- Giáo viên nhận xét bổ sung

C Kết luận:

- Nhận xét giờ học

- Làm bài tập trong vở bài tập ở nhà

bằng điện, buôn bán động vật hoang dã

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 3

- Học sinh chọn 1 cụm từ ở bài tập 2 đểlàm đề tài, viết 1 đoạn văn ngắn (5 câu)

- Học sinh nói tên đề tài mình chọn viết

- Học sinh viết bài

- Học sinh đọc bài viết của mình, lớpnhận xét

III Các hoạt động dạy học:

A Mở bài:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Ghi lại kết quả quan sát của một ngời

- 2HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu bài tập

- Chia 1 nửa lớp làm bài 1a; một nửa lớplàm bài 1b

Trang 8

- Đại diện nhóm lên trình bày.

a) Đoạn 1 tả đặc điểm gì về ngoại hình

- Kết luận: Nêu cảm nghĩ của mình

- Học sinh làm- cho học sinh nối tiếp

Câu 2: Tả khái quát mái tóc của bà với

đặc điểm: đen, dày …Câu 3:Tả độ dày của mái tóc qua cáchchải đầu …

- Ba câu, 3 chi tiết quan hệ chặt chẽ vớinhau, chi tiết sau làm rõ chi tiết trớc.+ Đoạn 2: Tả giọng nói, đôi mắt vàkhuôn mặt của bà: câu 1- 2 tả giọng nói.Câu 3: Tả sự thay đổi của đôi mắt khi bàmỉm cời

Câu 4: Tả khuôn mặt của bà

- Các đặc điểm đó quan hệ chặt chẽ vớinhau, bổ sung cho nhau hiện lên tínhcách bà dịu dàng, dịu hiền, tâm hồn tơitrẻ, yêu đời, lạc quan

Câu 1: Giới thiệu chung về Thắng

Câu 2: Tả chiều cao của Thắng

2HS đọc yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân

Học sinh nối tiếp nhau đọc bài đã làmcủa mình

Trang 9

III Các hoạt động dạy học:

A Mở bài:

1 Kiểm tra bài cũ:

Muốn chia một số thập phân cho một số tự

Bài2: Tính rồi thử lại

- Giáo viên gọi học sinh đọc kết quả và ghi

lần lợt lên bảng

Bài 3: Đặt tính rồi tính.

- Học sinh lên bảng làm

- Lu ý: Khi chia số thập phân cho 1 số tự

nhiên mà còn d, ta có thể chia tiếp bằng

cách thêm chữ số 0 vào bên phải số d rồi

tiếp tục chia

Bài 4: Bài toán (SGK)

- HS đọc đề bài tập 4

- 1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

Giải

Trang 10

*****************************************************

Luyện từ và câu

Luyện tập về Quan hệ từ

I Mục tiêu:

- Nhận biết các cặp quan hệ từ theo yêu cầu của BT1

- Biết sử dụng các cặp quan hệ từ phù hợp (BT2); bớc đầu nhận biết đợc tácdụng của quan hệ từ qua việc so sánh hai đoạn văn (BT3)

II Chuẩn bị:

- Bảng ghi viết 1 đoạn bài 3b

III Các hoạt động dạy học:

Bài 2: Hãy chuyển mỗi cặp câu trong

đoạn a dới đây thành một câu sử dụng

các cặp quan hệ từ vì … nên … hoặc

chẳng những … mà …

- Đại diện lên bảng trình bày

- GV nhận xét, bổ sung

Bài 3: Hai đoạn văn sau có gì khác

nhau? Đoạn nào hay hơn? Vì sao?

2, 3 bạn đọc kết quả bài 3

- Đọc yêu cầu bài- Thảo luận- trình bày

a) nhờ …… mà.

b) không những …… mà còn.

HS đọc yêu cầu bài tập

HS làm bài theo nhóm đôi, đại diện nhómtrình bày trớc lớp

a) Mấy năm qua, vì chúng ta đã làm tốt … nên ven biển các tỉnh nh … đều có phongtrào trồng rừng ngập mặn

Trang 11

- GV kết luận: Sử dụng quan hệ từ đúng

hệ từ và cặp quan hệ từ ở các câu sau:

Câu 6: Vì vậy, Mai.

Câu 7: Cũng vì vậy cô bé … Câu 8: Vì chẳng kịp … nên cô bé.

- Đoạn a hay hơn đoạn b vì có quan hệ từ

II Hoạt động dạy học:

giống nhau và khác nhau?

- Muốn chia một số thập phân cho 10 làm

nh thết nào?

b) Ví dụ 2: 89,13 : 100 = ?

- Học sinh đặt tính và tính

- Học sinh trả lờiNhận xét: Nếu chuyển dấu phảy của số213,8 sang bên trái một số ta cũng đợc21,38

- … dịch chuyển sang bên trái số đó mộtchữ số

Trang 12

89,13 : 100 = 0,8913

- Nhận xét: 89,13 và 0,8913 có điểm gì

giống nhau và khác nhau?

- Muốn chia một số thập phân cho 10, 100,

- Giáo viên chia nhóm và nêu cách làm

Kết luận: Chia một số thập phân cho 10,

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

HS nối tiếp nhau nêu kết quả

a) 43,2 : 10 = 4,32 0,65 : 10 = 0,065

432,9 : 100 = 4,32

13, 96 : 1000 = 0,01396 b) 23,7 : 10 = 2,37

2,07 : 10 = 0,207 2,23 : 100 = 0,0223999,8 : 1000 = 0,9998

- Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm theo nhóm đại diện nhómtrình bày bài và nêu cách làm

a) 12,9 : 10 = 1,29 và 12,9 x 0,1 = 1,29 vậy 12,9 : 10 = 12,9 x 0,1

b) 123,4 : 100 = 1,234 và 123,4 x 0,01 = 1,234

Vậy 123,4 : 100 = 123,4 x 0,01d) 87,6 : 100 = 0,876 và 87,6 x 0,01 = 0,876 Vậy 8,76 : 100 = 8,76 x 0,1

c) 5,7 : 10 = 5,7 x 0,1

- Học sinh đọc yêu cầu bài

+1Học sinh bảng làm làm, lớp làm vàovở

Trang 13

II Tài liệu và phơng tiện:

Dàn bài tả ngoại hình ngời em thờng gặp

III Hoạt động dạy học:

Đềbài: Dựa theo dàn ý mà em đã lập

trong tuần trớc, hãy viết 1 đoạn văn tả

ngoại hình của một ngời mà em thờng

gặp

Giáo viên nhận xét:

+ Đoạn văn cần có câu mở đầu

+ Nêu đợc đủ, đúng sinh động những nét

tiêu biểu về ngoại hình ngời em chọn tả

Thể hiện đợc tình cảm của em với ngời

đó

+ Cách xắp xếp các câu trong đoạn hợp lí

- Giáo viên lấy ví dụ:

- Giáo viên nhận xét và chấm điểm những

Trang 14

III Các hoạt động dạy học:

A Mở bài:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện (hoặc một đoạn) đã

nghe hay đã đọc về bảo vệ môi trờng?

Giáo viên nhắc học sinh: Câu chuyện

em kể phải là câu chuyện về một việc

làm tốt hoặc một hành động dũng cảm

bảo vệ môi trờng của em hoặc những

ngời xung quanh

Trang 15

Thực hành kể chuyện và trao đổi ý

nghĩa câu chuyện

GV nhận xét chấm điểm

C Kết luận:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời

thân và chuẩn bị giờ sau

- Học sinh tiếp nối nhau nói tên câuchuyện mình chọn kể

- Kể chuyện trong nhóm và trao đổi nộidung ý nghĩa câu chuyện

- Đại diện nhóm thi kể thi kể trớc lớp

- Lớp nhận xét và đánh giá bình chọnbạn kể chuyện hay nhất

************************************************

Tiết 3 : Tập đọc

Trồng rừng ngập mặn

(Phan Nguyên Hồng)

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc với giọng thông báo rõ ràng, rành mạch phù hợp với nội dung vănbản khoa học

- Hiểu ND: Nguyên nhân khiến rừng ngập mặn bị tàn phá; thành tích khôiphục rừng ngập mặn những năm qua; tác dụng của rừng ngập mặn khi đợc phụchồi.(Trả lời đợc các CH trong - ảnh rừng ngập mặn trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: Đọc bài “Vờn chim”

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài:

- Học sinh quan sát ảnh minh hoạ sgk

- Từng tốp 3 học sinh nối tiếp nhau đọcbài

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Một, hai học sinh đọc lại cả bài

+ Do chiến tranh, các quá trình quai đêlấn biển, làm đầm nuôi tôm, … làmmất đi 1 phần rừng ngập mặn

+ Lá chắn bảo vệ đê biển không còn,

đê điều dễ bị xói bỏ, bị vỡ khi có gió,bão, …

- Vì các tỉnh này làm tốt công tácthông tin tuyên truyền để mọi ngời dânhiểu rõ tác dụng của rừng ngập mặn

đối với việc bảo vệ đê điều

Trang 16

3 Nêu tác dụng của rừng ngập mặn khi

đợc khôi phục

- Tóm tắt nội dung chính

 Nội dung bài: Giáo viên ghi bảng

- Giáo viên hớng dân học sinh đọc thể

hiện đúng nội dung thông báo của từng

đoạn văn

- Giáo viên hớng dẫn cả lớp đọc 1 đoạn

văn tiêu biểu (chọn đoạn 3)

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 3

- Phát huy tác dụng bảo vệ vững chắc

đê biển; tăng thu nhập cho ngời dânnhờ lợng hải sản tăng nhiều; các loàichim nớc trở nên phong phú

- Học sinh đọc lại

- 3 học sinh nối tiếp nhau đọc 3 đoạnvăn

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Học sinh thi đọc đoạn văn

- Vở bài tập toán 5 + sgk toán 5

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài

- Giáo viên hớng dẫn cách chuyển về

phép chia 2 số tự nhiên để học sinh

- Học sinh tự đặt tính, tính, nhận xét

- Học sinh đọc lại

Trang 17

- Giáo viên nhận xét chữa bài.

- Học sinh tự làm vào vở rồi chữa

- Nhắc lại cách thực hiện từng phép tính.a) 5,28 : 4 = 1,32

b) 95,2 : 68 = 1,4 c) 0,36 : 9 = 0,04d) 75,52 : 32 = 2,36 a)

- Học sinh đọc yêu cầu bài toán

126,54 : 3 = 42,18 (km) Đáp số: 42,18 km

III Các hoạt động dạy học:

A Mở bài:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Ghi lại kết quả quan sát của một ngời

mà em thờng gặp

- Nhận xét cho điểm

3 Giới thiệu bài:

B Bài mới:

1 Chọn một trong hai bài tập sau :

- Đại diện nhóm lên trình bày

a) Đoạn 1 tả đặc điểm gì về ngoại hình

- Học sinh lên bảng làm

- 2HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu bài tập

- Chia 1 nửa lớp làm bài 1a; một nửa lớplàm bài 1b

Trang 18

- Kết luận: Nêu cảm nghĩ của mình.

- Học sinh làm- cho học sinh nối tiếp

nhau đọc bài đã làm

- GV nhận xét chấm điểm

C Kết luận:

- Nhận xét chung giờ học

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập tả ngời

+ Đoạn 1: Tả mái tóc của ngời bà quacon mắt nhìn của đứa cháu là 1 cậu bé

Câu 1: Mở đoạn, giới thiệu bà ngồi cạnhcháu, chải đầu

Câu 2: Tả khái quát mái tóc của bà với

đặc điểm: đen, dày …Câu 3:Tả độ dày của mái tóc qua cáchchải đầu …

- Ba câu, 3 chi tiết quan hệ chặt chẽ vớinhau, chi tiết sau làm rõ chi tiết trớc.+ Đoạn 2: Tả giọng nói, đôi mắt vàkhuôn mặt của bà: câu 1- 2 tả giọng nói.Câu 3: Tả sự thay đổi của đôi mắt khi bàmỉm cời

Câu 4: Tả khuôn mặt của bà

- Các đặc điểm đó quan hệ chặt chẽ vớinhau, bổ sung cho nhau hiện lên tínhcách bà dịu dàng, dịu hiền, tâm hồn tơitrẻ, yêu đời, lạc quan

Câu 1: Giới thiệu chung về Thắng

Câu 2: Tả chiều cao của Thắng

2HS đọc yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân

Học sinh nối tiếp nhau đọc bài đã làmcủa mình

Trang 19

III Các hoạt động dạy học:

A Mở bài:

1 Kiểm tra bài cũ:

Muốn chia một số thập phân cho một số tự

Bài2: Tính rồi thử lại

- Giáo viên gọi học sinh đọc kết quả và ghi

lần lợt lên bảng

Bài 3: Đặt tính rồi tính.

- Học sinh lên bảng làm

- Lu ý: Khi chia số thập phân cho 1 số tự

nhiên mà còn d, ta có thể chia tiếp bằng

cách thêm chữ số 0 vào bên phải số d rồi

tiếp tục chia

Bài 4: Bài toán (SGK)

Trang 20

*****************************************************

Luyện từ và câu

Luyện tập về Quan hệ từ

I Mục tiêu:

- Nhận biết các cặp quan hệ từ theo yêu cầu của BT1

- Biết sử dụng các cặp quan hệ từ phù hợp (BT2); bớc đầu nhận biết đợc tácdụng của quan hệ từ qua việc so sánh hai đoạn văn (BT3)

II Chuẩn bị:

- Bảng ghi viết 1 đoạn bài 3b

III Các hoạt động dạy học:

Bài 2: Hãy chuyển mỗi cặp câu trong

đoạn a dới đây thành một câu sử dụng

các cặp quan hệ từ vì … nên … hoặc

chẳng những … mà …

- Đại diện lên bảng trình bày

- GV nhận xét, bổ sung

Bài 3: Hai đoạn văn sau có gì khác

nhau? Đoạn nào hay hơn? Vì sao?

2, 3 bạn đọc kết quả bài 3

- Đọc yêu cầu bài- Thảo luận- trình bày

a) nhờ …… mà.

b) không những …… mà còn.

HS đọc yêu cầu bài tập

HS làm bài theo nhóm đôi, đại diện nhómtrình bày trớc lớp

a) Mấy năm qua, vì chúng ta đã làm tốt … nên ven biển các tỉnh nh … đều có phongtrào trồng rừng ngập mặn

hệ từ và cặp quan hệ từ ở các câu sau:

Ngày đăng: 28/09/2021, 11:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w