HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG HS: làm ?1 theo nhóm ?1: Giải hệ phương trình nhỏ... GV: Cùng HS biến đổi hệ HS: Thực hiện theo phương trình II.[r]
Trang 1Mục Tiêu:
1 Kiến thức: - HS hiểu thế nào là giải hệ phương trình bằng phương pháp thế.
2 Kĩ năng: - HS có kĩ năng giải hệ phương trình bằng phương pháp thế.
- HS không bị lúng túng khi gặp các trường hợp vô nghiệm, vô số nghiệm
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải hệ.
II.
Chuẩn Bị:
- GV: SGK, phấn màu
- HS: Xem trước bài 3
III Phương Pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành, nhóm
IV.Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:(1’) 9A4: ……… 9A5: …
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) - Thế nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn? Cho VD Khi nào thì
hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm, vô số nghiệm, có nghiệm duy nhất?
- Thế nào là hai hệ phương trình tương đương?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (10’)
GV: Giới thiệu cho HS như
thế nào là quy tắc thế
Từ (1) thì x = ?
GV: Thay x = 2 + 3y vào
(2) ?
GV: Với biểu thức trên thì
ta tính được y = ?
GV: y = -5 thì x = ?
GV: Ta nói hệ (*) có
nghiệm duy nhất (x;y) =
(-13;-5) Cách biến đổi như trên
được gọi là quy tắc thế
Hoạt động 2: (23’)
GV: Từ (1) thì y = ?
GV: Thay y = 2x–3 vào (2)
GV: Giải phương trình x +
2(2x – 3) = 4 ta được x = ?
x = 2 thì y = ?
GV: Nhận xét, chốt ý
HS: Chú ý theo dõi
HS: Trả lời x = 2 + 3y
-2(2 + 3y) + 5y = 1 HS: Trả lời: y = -5 HS: x = -13
HS: Chú ý theo dõi
HS: y = 2x – 3 HS: Trả lời
x = 2
y = 1 HS: Chú ý
1 Quy tắc thế:
VD: Xét hệ phương trình
x 3y 2 (1) 2x 5y 1 (2)
B1: Từ (1) ta có: x = 2 + 3y B2: Thay x = 2 + 3y vào (2) ta có hệ:
x 2 3y 2(2 3y) 5y 1
x 2 3y
y 5
x 13
y 5
Hệ (*) có nghiệm duy nhất (x;y) = (-13;-5) Cách biến đổi như trên được gọi
là quy tắc thế
2 Áp dụng:
VD1: Giải hệ phương trình
2x y 3
x 2y 4
y 2x 3
x 2(2x 3) 4
y 2x 3 5x 10
y 1
x 2
Vậy: hệ (I) có nghiệm duy nhất (2;1)
GV: Cho HS giải ?1
Đáp số: (x;y) = (7;5) HS: làm ?1 theo nhómnhỏ ?1: Giải hệ phương trình
Ngày soạn: 01 / 12 / 2014 Ngày dạy: 04 / 12 / 2014
Tuần: 16
Tiết: 32
§3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
Trang 2GV: Cùng HS biến đổi hệ
phương trình (II)
GV: Em có kết luận gì về
số nghiệm của pt (*)?
GV: Vì phương trình (*) có
vô số nghiệm nên hệ (II) có vô
số nghiệm GV giới thiệu tập
nghiệm của hệ (II)
GV: Cho HS làm ?2 Hệ vô
số nghiệm vì đây là hai đường
thẳng trùng nhau
GV: Hướng dẫn HS biến
đổi như các hệ phương trình
trên
GV: Có nhận xét gì về số
nghiệm của pt(**)?
Hệ (III) như thế nào?
GV: Nhận xét, chốt ý
HS: Thực hiện theo hướng dẩn của GV
HS: Pt (*) có vô số nghiệm
HS: Làm ?2
HS: Biến đổi như trên HS: Pt (**) vô nghiệm
HS: Hệ (III) vô nghiệm
HS: Chú ý
4x 5y 3 3x y 16
VD2: Giải hệ phương trình 4x 2y 6
2x y 3
4x 2(3 2x) 6
y 3 2x
0x 0(*)
y 3 2x
Phương trình (*) có vô số nghiệm nên hệ (II) có vô số nghiệm
Tập nghiệm:
x R
y 2x 3
?2: Giải hệ phương trình
2y 4x 6
y 2x 3
VD3: Giải hệ phương trình 4x y 2
8x 2y 1
y 2 4x 8x 2(2 4x) 1
y 2 4x 0x 3(**)
Phương trình (**) vô nghiệm nên hệ (III)
vô nghiệm
4 Củng Cố: (5’)
- GV chốt lại các trường hợp xảy ra khi giải hệ phương trình
- Chú ý cho HS các trường hợp đặc biệt
5 Hướng Dẫn Về Nhà: (1’)
- Về nhà xem lại các VD và các bài tập đã giải
- Làm các bài tập 12, 13
6 Rút Kinh Nghiệm:
………
………
………
………