Phát biểu tính chất cơ Nếu bản của tỉ lệ thức... các tỉ lệ thức sau:.[r]
Trang 1Tuần 11
Tiết 21
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 2)
A MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Ôn tập định nghĩa, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau Khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai.
2/ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau.
Thực hiện phép tính trong R
3/ Thái độ: Hứng thú học tập, vận dụng linh hoạt các phép toán.
B CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Máy chiếu, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ.
2/ Học sinh: 5 câu hỏi ôn tập chương I từ câu 6 đến câu 10, máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra (10')
Chiếu lên màn hình đề
bài
Bài tập 1: Thực hiện
phép tính (bằng cách
hợp lý nếu có thể)
a /1 5
13+
4
11−
5
13+0,2+
7 11
b /4 ⋅(12)3−1
2
Gọi 2 hs lên bảng thực
hiện
Y/c hs nhận xét
Nhận xét, sửa sai (nếu
có) và cho điểm hs
Cả lớp quan sát
2 hs lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở
Nhận xét bài làm trên bảng
Ghi bài
Bài tập 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
HS1:
a /1 5
13+
4
11 −
5
13+0,2+
7 11
¿(1 5
13 −
5
13)+(114 +
7
11)+ 0,2
¿ 1+1+0,2
¿ 2,2
HS2:
b/ 4 ⋅(12)3−1
2
4⋅ 1
8−
1 2 1
2−
1 2 0
Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.(22')
Trang 2Thế nào là tỉ số của hai
số hữu tỉ x và y (y≠0)?
Cho ví dụ
Tỉ lệ thức là gì?
Phát biểu tính chất cơ
bản của tỉ lệ thức
Bài tập 2: Tìm x trong
các tỉ lệ thức sau:
a / x
18=
−2
9
15 0,3
b/
6
x
Y/c hs hoạt động nhóm
giải bài toán trên
Y/c đại diện các nhóm
lên trình bày kết quả
Y/c hs khác nhận xét
Nhận xét và sửa sai nếu
có
Viết công thức thể hiện
tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau
Bài tập 3: (Bt 103
Tỉ số của hai số hữu
tỉ x và y (y≠0) là thương của phép chia số hữu tỉ x cho
số hữu tỉ y
HS tự cho ví dụ
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
a
b=
c d
Nếu a b=c
d thì
ad = bc
Thảo luận nhóm tìm lời giải
Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
Nhận xét Ghi bài
a c a c a c
b d b d b d
(b ≠ -d, b ≠ d)
Bài tập 2: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a/ x
18=
−2
9
x 9=(− 2).18
x 9=−36 x=−36 :9 x=− 4
15 0,3 b/
6
x
15.(-6)=x.0,3 -90=x.0,3 x= -90:0,3 x= -300
Bài tập 3: (Bt 103 trang
50 SGK)
Trang 3
trang 50 SGK)
Chiếu đề bài lên màn
hình
Y/c hs hoạt động nhóm
giải bài toán trên
Y/c đại diện một nhóm
lên bảng làm bài
Y/c hs khác nhận xét
Nhận xét và sửa sai nếu
có
Thảo luận nhóm tìm lời giải
Đại diện một nhóm lên bảng làm bài Nhận xét
Ghi bài
Giải Gọi số lãi hai tổ được chia lần lượt là x và y (đồng)
Ta có
x
3=
y
5
và x + y = 12 800 000 Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được
x
3=
y
5=
x+ y
3+5
¿ 12800000
8 =1600000
x
3=1600000
⇒ x =1600000 3=4800000
y
5=1600000
⇒ y=1600000 5=8000000
Vậy số lãi hai tổ được chia lần lượt là 4800000 đồng
và 8000000 đồng
Hoạt động 3: Ôn tập về căn bậc hai, số vô tỉ, số thực.(12') Thế nào là số vô tỉ? Cho ví dụ Thế nào là số thực ? Nhấn mạnh: Tất cả các số đã học như: số tự Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Hs tự cho ví dụ Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Trang 4
nhiên, số nguyên, số
hữu tỉ, số vô tỉ đều là số
thực Tập hợp số thực
mới lấp đầy trục số nên
trục số được gọi tên là
trục số thực
Định nghĩa căn bậc hai
của một số không âm
Chiếu lên màn hình
Bài tập 4: Tính giá trị
của các biểu thức sau:
a/ 49 64
b/ 0,5 100 -
1 4
Y/c hs hoạt động nhóm
giải bài toán trên
Y/c đại diện các nhóm
lên trình bày kết quả
Y/c hs khác nhận xét
Nhận xét và sửa sai nếu
có
Căn bậc hai của một số a không âm
là số x sao cho
x2 = a
Thảo luận nhóm tìm lời giải
Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
Nhận xét Ghi bài
Bài tập 4: Tính giá trị của
các biểu thức sau:
a/ 49 64
b/ 0,5 100 -
1 4
Giải a/ 49 64
= 7 - 8 = -1 b/ 0,5 100 -
1 4
= 0,5.10 -
1
2 = 5 -
1
2=
9 2
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1')
- Ôn tập lại các câu hỏi lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết