1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

DE KIEM TRA HKIITOAN 7

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 66,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề Hiểu các khái niệm đơn thức đồng dạng, đa 1.Biểu thức đại thức nhiều số biến,đa thức một biến, bậc của một đa thức.. Các đường đồng quy của tam giác Số câu;số điểm;.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO MỎ CÀY BẮC TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7 Thời gian : 90 phút(không kể phát đề) Câu 1.(1,0 điểm)

a) Tính tích

1

3x2y và 3x3y2 b) Trong các đơn thức sau: - 2(xy)2 ;

1 3

xy ; 2x2 y đơn thức nào đồng dạng với đơn thức

1

3

x2 y

Câu 2 (2,5 điểm)

Cho hai đa thức sau

M(x) = 6x4 + 8x3 + 12 – 2x2 – 8x3 – 4x4

N(x) = 2x3 +2x2 + 4x – 3 – x + x3

a) Thu gọn đa thức M(x); N(x) và sắp xếp các hạng tử của M(x) và N(x) theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính M(x) + N(x)

M(x) – N(x)

Câu 3 (2,0 điểm)

Số cân nặng (kg) của 20 học sinh trong một lớp được ghi trong bảng như sau

a)Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu? b) Hãy lập bảng tần số;

c)Tính số trung bình cộng của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 4 (1,0 điểm)

Cho tam giác MNP vuông tại M, biết MN = 3cm, MP = 4cm Tính độ dài cạnh NP

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC, biết ˆA = 800 , ˆB= 450 .So sánh các cạnh của tam giác ABC

Câu 6 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC tại D

a) So sánh BA và BD;

b) Kẻ DH vuông góc với BC cắt BC tại H Chứng minh rằng ADB = HDB; c) Chứng minh tam giác AHB cân

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN: TOÁN 7, HỌC KỲ II

1 a) =

1

.3

3 x x y y

 

 

  =x y5 3

b) 2x2 y

0,5 0,5

2

a) Thu gọn và sắp xếp

M(x) = 2x4 – 2x2 +12

N(x) = 3x3 + 2x2 +3x – 3

b) M(x) +N(x) = (2x4 – 2x2 +12)+( 3x3 + 2x2 +3x – 3)

= 2x43x33x9

M(x) –N(x) = (2x4 – 2x2 +12) - (3x3 + 2x2 +3x – 3)

= 2x4 3x3 4x2 3x15

0,5 0,5 0,75 0,75

3

a)Dấu hiệu: số cân nặng (kg) của mỗi HS;

b) Lập bảng tần số

0,25

0,75

c) X = (28.3+30.3+31.5+32.6+33.1+36.2) : 20

= (84+90+155+192+33+72) :20

= 626 : 20 = 31,3 (kg)

Mốt của dấu hiệu là M0 = 32

0,75

0,25

4

?

4

3

P

N

M

MNP, có Mˆ = 900  NP2 =MN2 + MP2 (đ.lý Pytago)

 NP2 = MP2 + MN2

= 42 + 32 = 25

 NP = 25 = 5 (cm)

0,25 0,25 0,25 0,25

5

ABC, có :A B Cˆ ˆ ˆ = 1800 ( tổng 3 góc trong tam giác)

 800 +450 +Cˆ= 1800

Cˆ=550

Vậy:A C Bˆ ˆ  ˆ

 BC > AB > AC (q.hệ giữa góc và cạnh đối diện trong

tam giác)

0,5 0,5

Trang 3

a) So sánh BA và BD

BA đường vuông góc, BD đường xiên

Suy ra BA < BD (q.hệ giữa đường vuông góc và đ xiên)

b) Xét ADB vàHDB ,có:

ˆ ˆ

A H = 900

ˆ ˆ

BB ( vì BD là tia phân giác)

BD: cạnh huyền chung

Do đó ADB =HDB (c huyền- g.nhọn)

c) Chứng minh AHB cân

ADB =HDB (theo câu a),suy ra AB=HB (hai cạnh tương

ứng)

Tam giác AHB có hai cạnh bằng nhau (AB = HB),vậy AHB

cân tại B

H.vẽ 0,5

0,5

1,0

0,5

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7, NĂM HỌC: 2011 – 2012 Cấp độ

Vận dụng

Cộng

1.Biểu thức đại

số

Hiểu các khái niệm đơn thức đồng dạng, đa thức nhiều biến,đa thức một biến, bậc của một đa thức

Biết thu gọn đa thức

và sắp xếp đa thức,cộng, trừ đa thức một biến

Số câu;số điểm;

10%

3 2,5 25%

5 3,5 35%

2.Thống kê

Hiểu và vận dụng được các

số TB cộng,mốt của dấu hiệu

Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số

Số câu; số điểm;

%

3 2,0 20%

3 2,0 20%

3.Tam giác

- Hiểu và vận dụng định lý Pytago để tính

độ dài cạnh

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác

Số câu; số điểm;

10%

3 1,5 15%

3 2,5 25%

4.Quan hệ giữa

các yếu tố

trong tam giác.

Các đường

đồng quy của

tam giác

Vận dụng mối quan

hệ giữa đường vuông góc, đường

xiên

- Vận dụng quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

Trang 5

% 1,0

Tổng số

câu;tổng số

điểm; %

6 4,0 40%

6 5,0 50%

1 1,0 10%

14 10,0 100%

Ngày đăng: 28/09/2021, 04:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w