1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

tong ket tu vung tiet 44

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập1: Chọn cách hiểu đúng trong những cách hiểu sau : a.Đång nghĩa lµ hiện tượng chỉ cã trong một sè ng«n ngữ trªn thế giới.. Đồng nghĩa bao giờ cũng lµ quan hệ nghÜa giữa hai từ, kh[r]

Trang 1

PHÂN LOẠI TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY:

Mệt mỏi, thuốc thang, học hỏi, chùa chiền,hí hửng

- Từ ghép

- Từ láy:

Mệt mỏi, học hỏi, chùa chiền Thuốc thang, hí hửng

Trang 2

NHÌN HÌNH ĐOÁN THÀNH NGỮ

Trang 3

Nhanh như sóc Chậm như rùa

Trang 4

Nước mắt cá sấu

Trang 6

? Khoanh trũn cõu trả lời đỳng về khỏi niệm của từ đồng õm :

A Là những từ phỏt õm giống nhau.

B Là những từ nghĩa khỏc xa nhau

C Là những từ cú õm giống nhau nhưng nghĩa

khỏc xa nhau, khụng liờn quan gỡ đến nhau

D Là những từ nghĩa khụng liờn quan gỡ đến nhau C

2 Phõn biệt từ đồng õm và từ nhiều nghĩa :

TỔNG KẾT TỪ VỰNG ( tiếp theo )

V T đồng âm : ừ đồng âm :

* Bài tập: SGK

Trang 7

Trong hai trường hợp (a) và (b) sau đây, trường hợp nào có hiện tượng từ nhiều nghĩa, trường hợp nào có hiện tượng từ đồng âm? Vì sao?

Đường ra trận mùa này đẹp lắm

(Phạm Tiến Duật, “Trường Sơn Đông, Trường Sơn Tây”)

Và trong: Ngọt như đường

Trang 8

Từ đồng âm Từ nhiều nghĩa:

Trang 10

Bà già đi chợ cầu đông Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng

Thày bói gieo quẻ nói rằng Lợi thì có lợi nh ng răng không còn.

Trang 11

VI T đ ng nghĩa : ừ đồng âm : ồng nghĩa :

1.Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa giống nhau hoàn toàn

2 Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Đ

? Hóy chọn đỏp ỏn đỳng trong 2 nội dung sau:

Trang 12

2 Bài tập :

Trang 13

Bài tập1: Chọn cách hiểu đúng trong những

cách hiểu sau :

a.Đång ngh a lµ hi n tĩa lµ hiện tượng chỉ cã trong một sè ện tượng chỉ cã trong một sè ượng chỉ cã trong một sè ng ch cã trong m t sè ỉ cã trong một sè ột sè

ng«n ng trªn th gi i.ữ trªn thế giới ế giới ới

b Đ ng ngh a bao gi c ng lµ quan h nghÜa gi a ồng nghĩa bao giờ cũng lµ quan hệ nghÜa giữa ĩa lµ hiện tượng chỉ cã trong một sè ờ cũng lµ quan hệ nghÜa giữa ũng lµ quan hệ nghÜa giữa ện tượng chỉ cã trong một sè ữ trªn thế giới.hai t , kh«ng cã quan h đ ng ngh a gi a ba ừ, kh«ng cã quan hệ đồng nghĩa giữa ba ện tượng chỉ cã trong một sè ồng nghĩa bao giờ cũng lµ quan hệ nghÜa giữa ĩa lµ hiện tượng chỉ cã trong một sè ữ trªn thế giới

ho c ặc

h n ba t ơn ba từ ừ, kh«ng cã quan hệ đồng nghĩa giữa ba

c C¸c t đ ng ngh a v i nhau bao gi c ng cã ừ, kh«ng cã quan hệ đồng nghĩa giữa ba ồng nghĩa bao giờ cũng lµ quan hệ nghÜa giữa ĩa lµ hiện tượng chỉ cã trong một sè ới ờ cũng lµ quan hệ nghÜa giữa ũng lµ quan hệ nghÜa giữa

ngh a hoµn toµn gi ng nhau.ĩa lµ hiện tượng chỉ cã trong một sè ống nhau

d C¸c t đ ng ngh a v i nhau cã thÓ kh«ng thayừ, kh«ng cã quan hệ đồng nghĩa giữa ba ồng nghĩa bao giờ cũng lµ quan hệ nghÜa giữa ĩa lµ hiện tượng chỉ cã trong một sè ới

th nhau đế giới ượng chỉ cã trong một sè c trong nhi u trều trường hợp sử dụng ườ cũng lµ quan hệ nghÜa giữa ng h p s d ng.ợng chỉ cã trong một sè ử dụng ụng

§

Trang 15

Bài tập 2: Đọc câu sau:

Trang 16

1 Khỏi niệm :

VII T trái nghĩa : ừ đồng âm :

- Là những từ cú nghĩa trỏi ngược nhau (To><nhỏ, cao>< thấp)

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc nhiều cặp từ trỏi nghĩa khỏc nhau.

- Từ trỏi nghĩa được sử dụng trong thể đối,tạo hỡnh tượng tương phản gõy ỏn tượng mạnh Làm cho lời núi thờm sinh động.

(ỏo) ỏo lành >< ỏo rỏch

(bỏt) bỏt lành >< bỏt bể

(nấm) nấm lành >< nấm độc

(tớnh) tớnh lành >< tớnh ỏc

•L u ý:

Trang 17

VII T trái nghĩa : ừ đồng âm :

2 Bài tập:

Cho biết cỏc cặp từ sau đõy, cặp từ nào cú

quan hệ trỏi nghĩa:

ễng - bà, xấu - đẹp, xa - gần, voi - chuột,

thụng minh - lười, chú - mốo, rộng - hẹp, giàu - khổ

Trang 18

nhắm – mở

Mắt nhắm mắt mở.

XEM TRANH ĐOÁN TỪ TRÁI NGHĨA

Trang 19

Khóc – cười

 Kẻ khóc người cười.

Trang 20

VIII Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ:

Trang 21

Chóng lËp ra nhµ tï nhiÒu h¬n tr êng häc Chóng th¼ng tay chÐm giÕt nh÷ng ng êi yªu n

íc th ¬ng nßi cña ta Chóng t¾m c¸c cuéc khëi nghÜa cña ta trong nh÷ng bÓ m¸u

Trang 22

IX Trường từ vựng :

VIII Cấp độ khỏi quỏt của nghĩa từ ngữ:

V T đ ng âm: ừ đồng âm : ồng nghĩa :

VI T đ ng nghĩa : ừ đồng âm : ồng nghĩa :

VII T trái nghĩa : ừ đồng âm :

Trang 23

Cõu thơn ba từ “Khỳc nhà tay lựa nờn …………” cũn thiế giới.u

từ, không có quan hệ đồng nghĩa giữa ba gỡ?

Viện tượng chỉ có trong một số t Nam là đất nưới.c ngàn năm văn ……….

Từ, không có quan hệ đồng nghĩa giữa ba cú 4 chữ trên thế giới cỏi trỏi nghĩa là hiện tượng chỉ có trong một số a với.i từ, không có quan hệ đồng nghĩa giữa ba “Đờm”

Mừ đồng âm :ng Chương

Ngày Hiến

Mừ đồng âm :ng ngày hiến

chương

Trang 24

1.Ôn tập 9 nội dung về từ vựng đã tổng kết

2 Soạn bài “Đồng chớ”

Ngày đăng: 28/09/2021, 02:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w