1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHGD TIẾNG ANH 7,8,9 theo cv 4040

31 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 170,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm: HỌC KỲ I: - Đối với bài kiểm tra định kỳ 1 bài và học kỳ 1 bài thực hiện theo thứ tự trong Kế hoạch giáo dục môn học chi tiết.. Tiến độ theo tỉ lệ

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN: TIẾNG ANH, NĂM HỌC 2021 – 2022 theo CV 4040 áp dụng từ ngày 04/10/2021

A Tổng hợp số tiết thực hiện cho khung chương trình cơ bản và các hoạt động giáo dục cho các lớp, nhóm lớp

Số tiết trải nghiệm,ngoại khóa (hoạt độngngoài lớp học, dành cho

cả lớp/nhóm lớp, gắnvới môn học, một buổi =

g quy định + tăng thời lượng

Quyđịnhdànhchomônhọc

số tiếttựchọndànhchomônhọc

Tổng thuyếtLý

Bàitập/

luyệntập

Ôntập

Thựchành

Trảbài

Kiểmtra (từ45phúttrởlên)

Bổtrợ,củn

g cố

Ôntập,

ôn thi(xenkẽvàoPPCT)

Tổngtăngthờilượng

Trảinghiệ

m sángtạo

Ngoạikhóa

Tổng

số tiết hoạt động giáo dục

Trang 2

B Chương trình cụ thể

I Áp dụng cho các lớp 7

1 Khung chương trình cơ bản và tăng thời lượng trên lớp

1.1 Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm:

HỌC KỲ I: - Đối với bài kiểm tra định kỳ (1 bài) và học kỳ (1 bài) thực hiện theo thứ tự trong Kế hoạch giáo dục môn học chi tiết.

- Đối với kiểm tra thương xuyên 4 lần điểm

- Điểm kiểm tra miệng, 100% số học sinh có ít nhất 1 đầu điểm Tiến độ theo tỉ lệ từng tuần, xong trước tuần 18

HỌC KỲ II: - Đối với bài kiểm tra định kỳ (1 bài) và học kỳ (1 bài) thực hiện theo thứ tự trong Kế hoạch giáo dục môn học chi tiết.

- Đối với kiểm tra thương xuyên 4 lần điểm

- Điểm kiểm tra miệng, 100% số học sinh có ít nhất 1 đầu điểm Tiến độ theo tỉ lệ từng tuần, xong trước tuần 33

1.2 Phân bố số tiết cho các chủ đề, chương (theo đặc trưng bộ môn):

Học kì Các chủ đề lớn (phần, chương ) thuyết Lý

Bài tập/luyện tập

Thực hành Ôn tập

Kiểm tra giữa kì

Kiểm tra cuối kì

Tăng thời lượng/ tiết trả bài, chữa bài

Tổng Học kì I

Trang 3

Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học Nội dung loại bỏ

Trang 4

Cassette , CDs, projector

Trang 5

26.Revision on The

Mid-term Test 1 Cassette , CDs, projector

Trang 6

thi học kỳ 1 tuần theo lịch của Phòng, đảo tiết lên dạy trước các tiết lý thuyết nếu chưa dạy xong lý thuyết

Thiết bị dạy học Địa điểm dạy

học Nội dung loại bỏ ( CV 4040) Ghi chú

Phòng học 7A

55.Unit 7 A closer look 1 1 Cassette , CDs,

projector

Phòng học 7A

Trang 7

Cassette , CDs, projector

Trang 8

71.Unit 9.–Looking back and

Trang 9

thi học kỳ 2 tuần theo

Trang 10

lịch của Phòng, đảo tiết lên dạy trước các tiết lý thuyết nếu chưa dạy xong lý thuyết

- Tuần 1 (từ 06/9/2021 đến 14/9/2021):bắt đầu thực hiện chương trình (tiết 1)

- Tuần thứ 2(từ 16/9/2021 đến 21/12/2021 ,tuần ngay trước thi học kì I): hoàn thành xong tiết thứ 51

- Tuần thứ 19( từ 01/01/2022 đến 04/01/2022, tuần kết thúc học kì I): hoàn thành xong tiết thứ 54

- Tuần thứ 20 từ 6/01/2022 đến 18/4/2022,tuần ngay trước thi học kì II): hoàn thành xong tiết thứ 103

- Tuần thứ 37(từ 02/05/2022 đến 9/5/2022,tuần kết thúc năm học): hoàn thành xong tiết thứ 107

II Áp dụng cho các lớp 8

1 Khung chương trình cơ bản và tăng thời lượng áp dụng trên lớp 8 (hệ 10 năm)

1.1 Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm các lớp 8

HỌC KỲ I: - Đối với bài kiểm tra định kỳ (1 bài) và học kỳ (1 bài) thực hiện theo thứ tự trong Kế hoạch giáo dục môn học chi tiết.

- Đối với kiểm tra thương xuyên 4 lần điểm

- Điểm kiểm tra miệng, 100% số học sinh có ít nhất 1 đầu điểm Tiến độ theo tỉ lệ từng tuần, xong trước tuần 18

HỌC KỲ II: - Đối với bài kiểm tra định kỳ (1 bài) và học kỳ (1 bài) thực hiện theo thứ tự trong Kế hoạch giáo dục môn học chi tiết.

Trang 11

- Đối với kiểm tra thương xuyên 4 lần điểm

- Điểm kiểm tra miệng, 100% số học sinh có ít nhất 1 đầu điểm Tiến độ theo tỉ lệ từng tuần, xong trước tuần 33

1 2 Phân bố số tiết cho các chủ đề, chương.

Học kì Các chủ đề lớn (phần, chương ) Lý

thuyết

Bài tập/luyện tập

Thực hành Ôn tập

Kiểm tra giữa kì

Kiểm tra cuối kì

Tăng thời lượng/ tiết trả bài, chữa bài

Unit 4 Our customs and traditions 6

Trang 12

Ôn tập

Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học Nội dung loại bỏ

Trang 13

20 Unit 3 Lookingback +

Project 1 Cassette , CDs, projector

27 The Mid-term 45-minute

Test 1 Cassette , CDs, projector

Phòng học 8A

Trang 14

Unit 4 Getting started 1 Tuần 10 Cassette , CDs, projector

Phòng học 8A

Trang 15

thi học kỳ 1 tuần theo lịch của Phòng, đảo tiết lên dạy trước các tiết lý thuyết nếu chưa dạy xong lý thuyết

Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học Nội dung loại bỏ

Trang 16

Cassette , CDs, projector

Trang 18

99.Revision 4 skill 1 Tuần 34 Phòng học 8A ( trực tuyến )

thi học kỳ 2 tuần theo lịch của Phòng, đảo tiết lên dạy trước các tiết lý thuyết nếu chưa dạy xong lý thuyết

Trang 19

- Tuần 1 (từ 06/9/2021 đến 14/9/2021):bắt đầu thực hiện chương trình (tiết 1)

- Tuần thứ 2(từ 16/9/2021 đến 21/12/2021 ,tuần ngay trước thi học kì I): hoàn thành xong tiết thứ 51

- Tuần thứ 19( từ 01/01/2022 đến 04/01/2022, tuần kết thúc học kì I): hoàn thành xong tiết thứ 54

- Tuần thứ 20 từ 6/01/2022 đến 18/4/2022,tuần ngay trước thi học kì II): hoàn thành xong tiết thứ 103

- Tuần thứ 37(từ 02/05/2022 đến 9/5/2022,tuần kết thúc năm học): hoàn thành xong tiết thứ 107

III Áp dụng cho các lớp 9

1 Khung chương trình cơ bản và tăng thời lượng trên lớp

1.1 Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm các lớp 9

HỌC KỲ I: - Đối với bài kiểm tra định kỳ (1 bài) và học kỳ (1 bài) thực hiện theo thứ tự trong Kế hoạch giáo dục môn học chi tiết.

- Đối với kiểm tra thương xuyên 4 lần điểm

- Điểm kiểm tra miệng, 100% số học sinh có ít nhất 1 đầu điểm Tiến độ theo tỉ lệ từng tuần, xong trước tuần 18

HỌC KỲ II: - Đối với bài kiểm tra định kỳ (1 bài) và học kỳ (1 bài) thực hiện theo thứ tự trong Kế hoạch giáo dục môn học chi tiết.

- Đối với kiểm tra thương xuyên 4 lần điểm

- Điểm kiểm tra miệng, 100% số học sinh có ít nhất 1 đầu điểm Tiến độ theo tỉ lệ từng tuần, xong trước tuần 33

1.2 Phân bố số tiết cho các chủ đề, chương các lớp 9

Học kì Các chủ đề lớn (phần, chương ) thuyết Lý

Bài tập/luyện tập

Thực hành Ôn tập

Kiểm tra giữa kì

Kiểm tra cuối kì

Tăng thời lượng/ tiết trả bài, chữa bài Tổng

Trang 21

Unit 12 My future career 6 1 0 0 7

1.3 Phân phối chương trình chi tiết

a Môn Tiếng Anh lớp 9

Trang 22

23 Review Luyện tập bài tập từ

26 Revision on The Mid-term

Test 1 Cassette , CDs, projector

Phòng học 9A

27 The Mid-term 45-minute

Test 1 Cassette , CDs, projector

Trang 23

30 Unit 4 A closer look 2 1 Phòng học 9A

Trang 24

49 Review Mệnh đề chỉ sự

thi học kỳ 1 tuần theo lịch của Phòng, đảo tiết lên dạy trước các tiết lý thuyết nếu chưa dạy xong lý thuyết

Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học Nội dung loại bỏ

Trang 27

thi học kỳ 2 tuần theo lịch của Phòng, đảo tiết lên dạy trước các tiết lý thuyết nếu chưa dạy xong lý thuyết

Trang 28

105.Correcting the 2nd term

- Tuần 1 (từ 06/9/2021 đến 14/9/2021):bắt đầu thực hiện chương trình (tiết 1)

- Tuần thứ 2(từ 16/9/2021 đến 21/12/2021 ,tuần ngay trước thi học kì I): hoàn thành xong tiết thứ 51

- Tuần thứ 19( từ 01/01/2022 đến 04/01/2022, tuần kết thúc học kì I): hoàn thành xong tiết thứ 54

- Tuần thứ 20 từ 6/01/2022 đến 18/4/2022,tuần ngay trước thi học kì II): hoàn thành xong tiết thứ 103

- Tuần thứ 37(từ 02/05/2022 đến 9/5/2022,tuần kết thúc năm học): hoàn thành xong tiết thứ 107

2 Các hoạt động giáo dục, dạy học theo nhóm, dạy học chủ đề

2.1 Dạy ôn thi vào 10

Tiết Tên công việc hoặc nội dung bài dạy Bố trí thực hiện (bố trí tổ

chức dạy như thế nào) Đối tượng

Ghi chú

(2 tiết/buổi)

học sinh lớp 9

4 PAST TENSES AND EXERCISES

5 PAST TENSES AND EXERCISES

6 PAST TENSES AND EXERCISES

7 SIMPLE FUTURE, NEAR FUTURE AND

EXERCISES

Trang 29

8 SIMPLE FUTURE, NEAR FUTURE AND EXERCISES

9 SIMPLE FUTURE, NEAR FUTURE AND EXERCISES

10 PASSIVE VOICE

11 PASSIVE VOICE

12 PASSIVE VOICE

13 WISH AND CONDITIONAL SENTENCES

14 WISH AND CONDITIONAL SENTENCES

15 WISH AND CONDITIONAL SENTENCES

16 REPORTED SPEED

17 REPORTED SPEED

18 REPORTED SPEED

19 REPORTED SPEED ( PRACTICE)

20 REPORTED SPEED ( PRACTICE)

21 TAG QUESTIONS (CÂU HỎI ĐUÔI )

Trang 30

2.2 Hoạt động ngoại khóa gắn với bộ môn

Môn Khối lớp Đối tượng (những

lớp nào, những đối tượng nào)

Thời gian thực hiện (tuần … tháng …)

Số tiết Địa điểm thực hiện Người thực hiện Ghi chú

Chiến Thắng

Dương Công Hải

PHÊ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

TỔ TRƯỞNG

Lý Thị Thu

Chiến thắng, ngày 16 tháng 8 năm 2021

NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

Dương Công Hải

Trang 31

XÁC NHẬN CỦA HIỆU TRƯỞNG

Hoàng Thu Phương

Ngày đăng: 27/09/2021, 22:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w