HỘI CHỨNG CHÈN ÉP TỦY CẤPI.
Trang 1HỘI CHỨNG CHÈN ÉP TỦY CẤP
I Đ i c ạ ươ ng
1 H i ch ng chèn ép t y là nh ng đ u hi u c a t y b chèn ép và c a nộ ứ ủ ữ ấ ệ ủ ủ ị ủ ước não
t y kém ho c không l u thông đủ ặ ư ược trong khoang dưới màng nh n Chèn ép t yệ ủ
c p tính di n ra trong vài phút đ n vài gi v i các tri u ch ng v r i lo n c mấ ễ ế ờ ớ ệ ứ ề ố ạ ả giác và v n đ ng.ậ ộ
2 Nguyên nhân :
Căn c theo v trí: ứ ị
Ngoài màng t y: chi m 80%, ch y u do các lo i u di căn, áp xe ngoàiủ ế ủ ế ạ màng t y.ủ
Dưới màng t y, ngoài t y: 15%, hay g p u màng t y (Meningiome), u c aủ ủ ặ ủ ủ các dây th n kinh ngo i biên (Neurinoma).ầ ạ
Trong t y: 5%, ch y u là u t bào th n kinh đ m (Glioma).ủ ủ ế ế ầ ệ
Căn c theo nhóm b nh chính gây chèn ép t y: ứ ệ ủ
+ U t y: chi m 2,06% so và các u trong c th , g m có u di căn ho c uủ ế ở ơ ể ồ ặ nguyên phát
+ Ung th đ t s ng.ư ố ố
+ Thoái hóa, thoát v đĩa đ m, viêm thóai hóa đ t s ng.ị ệ ố ố
+ Nhi m trùng: áp xe thân đ t s ng, đĩa đ m, ngoài màng t y, dễ ố ố ệ ủ ưới màng
t y, lao c t s ng.ủ ộ ố + Ch n thấ ương: gãy c t s ng, máu t trong ng s ng.ộ ố ụ ố ố
+ Ngoài ra có th g p máu t trong ng s ng do v m ch máu d d ng.ể ặ ụ ố ố ỡ ạ ị ạ
II Tiêu chu n ch n đoán: ẩ ẩ
II.1.Lâm sàng :
Thay đ i tùy thu c v trí, m c đ chèn ép.ổ ộ ị ứ ộ
1 Đau: là d u hi u không bao gi thi u, thấ ệ ờ ế ường xu t hi n s m nh t, đau cóấ ệ ớ ấ
th xu t hi n đ t ng t ho c đau âm , cũng có th thuyên gi m m t th iể ấ ệ ộ ộ ặ ỉ ể ả ộ ờ gian nh ng thữ ường xuyên đau làm b nh nhân ph i ch a tr kéo dài t nămệ ả ữ ị ừ này qua năm khác
Đau t i ch : đau xạ ỗ ương, đau do co th t c th t l ng.ắ ơ ắ ư
Đau do chèn ép r : đau lan d c cánh tay (do chèn ép r tùy c ), đauễ ọ ễ ổ thành ng c ki u th t đai (chèn ép rê t y ng c), đau th t l ng vòng raự ể ắ ủ ự ắ ư hai bên lan xu ng chân (chèn ép r t y th t l ng).ố ễ ủ ắ ư
Trang 2 Đau do chèn ép t y: đôi khi khó mô t , tùy thu c v trí chèn ép.ủ ả ộ ị
2 R i lo n v n đ ng:ố ạ ậ ộ Bi u hi n thay đ i tùy v trí, m c đ chèn ép T y cể ệ ổ ị ứ ộ ủ ổ
b chèn ép gây r i lo n v n đ ng t chi; l ng - th t l ng b chèn ép gây r iị ố ạ ậ ộ ứ ư ắ ư ị ố
lo n v n đ ng chi dạ ậ ộ ưới và có th t đ ng tùy.ể ự ộ
3 R i lo n c m giác.ố ạ ả
Tăng c m giác nh vùng b t n thả ẹ ở ị ổ ương
Vùng gi m c m giác bên dả ả ở ưới
Vùng m t c m giác th p h n.ấ ả ở ấ ơ
T n thổ ương bên trong gây chèn ép t y trung tâm đo n c , ng c: banủ ạ ổ ự
đ u gây h i ch ng phân ly c m giácầ ộ ứ ả
Chèn ép vùng đuôi ng a: gây r í lo n c m giác vùng h i âm.ự ố ạ ả ộ
4 R i lo n c vòng:ố ạ ơ
Ti u khó, thể ường bí ti u, khám có c u bàng quangể ầ
Táo bón, tiêu không t ch ự ủ
Gi m trả ương l c co th t h u mônự ắ ậ
5 R i lo n dinh dố ạ ưỡng: phù, teo c , loét.ơ
Các th lâm sàng : ể
T n th ổ ươ ng t y không hoàn toàn : ủ b t kỳ ch c năng c m giác và v nấ ứ ả ậ
đ ng còn l i h n 3 t ng dộ ạ ơ ầ ướ ổi t n thương (còn c m giác quanh h u môn, coả ậ
c tr c tràng, g p ngón cái)ơ ự ấ
H i ch ng t y trung tâm ộ ứ ủ
H i ch ng Brown-Sequardộ ứ
H i ch ng t y trộ ứ ủ ước
H i ch ng t y sauộ ứ ủ
T n th ổ ươ ng t y hoàn toàn : ủ m t hoàn toàn ch c năng c m giác và v nấ ứ ả ậ
đ ng, còn ph n x hành hang.ộ ả ạ
Đánh giá t n th ổ ươ ng t y theo phân lo i : ủ ạ
ASIA
A : m t h t ch c năngấ ế ứ
B : còn S4 và S5
C : v n đ ng ≤ 3/5ậ ộ
D : v n đ ng > 3/5ậ ộ
E : Bình thường
Trang 3A : M t ch c năng c m giác, v n đ ngấ ứ ả ậ ộ
B : C m giác còn, v n đ ng m tả ậ ộ ấ
C : C m giác còn, v n đ ng gi m ≤ 3/5ả ậ ộ ả
D : C m giác còn, v n đ ng gi m > 3/5ả ậ ộ ả
E : Bình thường
II.2.C n lâm sàng ậ
Ch c dò d ch não t y : ọ ị ủ tìm, phát hi n nguyên nhân viêm hay nhi m trùngệ ễ
Ch p Xquang c t s ng : ụ ộ ố
Có th th y hình nh phá hu xể ấ ả ỷ ương trong u di căn nh thân đ tư ố
s ng x p m t chân cu ng ố ẹ ấ ố
Hình nh chân cu ng m ng và kho ng cách gi a hai chân cu ng r ngả ố ỏ ả ữ ố ộ trong chèn ép dưới màng t y ủ
Khe liên đ t r ng trong u th n kinh M t c u trúc đã đ m trongố ộ ầ ấ ấ ệ nhi m trùng.ễ
Ch p CTscan : ụ Ch y u phát hi n t n thủ ế ệ ổ ương ngoài t y, ít có giá tr phátủ ị
hi n thệ ương t n trong t y, giá tr ch n đoán t t h n trong ch p c t l pổ ủ ị ẩ ố ơ ụ ắ ớ có
thu c c n quang (Myélo - Scanner)ố ả
Ch p C ng h ụ ộ ưở ng t (MRI) : ừ giá tr ch n đoán s m và chính xác.ị ẩ ớ
Ch n đoán xác đ nh chèn ép ẩ ị
Ch n đoán v tr và kích thẩ ị ị ước thương t n ổ
Ch n đoán nguyên nhân chèn ép.ẩ
III Đi u tr ề ị
III.1 X trí ban đ u : ử ầ
B t đ ng t t c t s ngấ ộ ố ộ ố
Duy trì HATThu ≥ 90 mmHg
Thông khí t t b ng th Oxy, đ t NKQ th máy h tr n u c nố ằ ở ặ ở ỗ ợ ế ầ
Đ t sonde ti u, sonde d dày ngăn ng a nôn ói, hít s c, gi m chặ ể ạ ừ ặ ả ướng b ngụ
Đánh giá th n kinh chi ti t và phân lo i theo ASIA t ng th i đi mầ ế ạ ừ ờ ể
Ch ng phù n t y :ố ề ủ
Methylprednisolone cho b nh nhân t n thệ ổ ương t y trong 8h đ u ủ ầ
Trang 4Li u 30mg/kg tiêm TM nhanh trong 15 phút đ u, ngh 45 phút, sau đó truy n tĩnhề ầ ỉ ề
m ch duy trì 5,4mg/kg/gi trong 23 gi ho c 47 gi n u th i gian b t đ u tiêm sauạ ờ ờ ặ ờ ế ờ ắ ầ khi có t n thổ ương t y t 3-8 gi đ uủ ừ ờ ầ
III.2 N i khoa ộ
Kháng viêm, gi m đau NSAIDS : Acetaminophen, meloxicam, celecoxib,…ả
Gi m đau th n kinh, ch ng tr m c m : Gabapentin, Sulpiride, Sertralin,…ả ầ ố ầ ả
Dãn c : thiocolchicoside, eperison, mephenesine, baclofen,…ơ
B tr , tái t o th n kinh : Vitmin B1-B6-B12, Nivalin,…ổ ợ ạ ầ
Gi m ti t acid, b o v d dày : esomeprazole, omeprazole, phosphalugel,…ả ế ả ệ ạ
Thu c khác : bàng quang th n kinh, li t ru t (Prostigmin), táo bón (Duphalac,ố ầ ệ ộ debridat,…)
V t lý tr li u ph c h i ch c năngậ ị ệ ụ ồ ứ
III.3 Ngo i khoa ạ
Chèn ép t y c p tính là m t c p c u ngo i khoaủ ấ ộ ấ ứ ạ
- Ph u thu t gi i ép t y và x lý nguyên nhân chèn épẫ ậ ả ủ ử
- M t ch c năng hoàn toàn m i x y ra ho c không hoàn toàn có th h i ph c.ấ ứ ớ ả ặ ể ồ ụ
Nh ng m t ch c năng hoàn toàn ít có kh năng.ư ấ ứ ả
- Không nên ph u thu t c p c u nh ng b nh nhân t n thẫ ậ ấ ứ ữ ệ ổ ương t y hoàn toàn,ủ
b nh nhân không n đ nh v n i khoa và m t s trệ ổ ị ề ộ ộ ố ường h p t n thợ ổ ương t yủ trung tâm
Ch đ nh ph u thu t : ỉ ị ẫ ậ
Thi u sót th n kinh x u h n dù đã đi u tr n i khoaế ầ ấ ơ ề ị ộ
C n làm sinh thi t, gi i ph u b nhầ ế ả ẫ ệ
M t v ng c t s ngấ ữ ộ ố
Tái phát u sau x trạ ị
Nghi ng m t áp xe ho c máu t dờ ộ ổ ặ ụ ưới ho c ngoài màng c ng chèn épặ ứ
Chu n b b nh nhân tr ẩ ị ệ ướ c m : ổ
Xét nghi m, d trù máuệ ự
X-quang ng c th ng, đo ECGự ẳ
Đường truy n tĩnh m chề ạ
Kháng sinh d phòng trự ước m : trổ ước r ch da ≤ 60 phút ( t i u 30 phút) v iạ ố ư ớ Cephalosporin th h II ho c III (ví d : Ceftazidime, cephazolin,…) ế ệ ặ ụ
Theo dõi sau đi u tr ề ị
Trang 5 Xoay tr , v l ng, hút đàm thở ỗ ư ường xuyên
Theo dõi tình tr ng ph i đ phát hi n k p th i các bi n ch ng nh viêm ph i,ạ ổ ể ệ ị ờ ế ứ ư ổ
x p ph iẹ ổ
B nh nhân có sonde ti u c n theo dõi tình tr ng nệ ể ầ ạ ước ti u và ng sonde ti u,ể ố ể thay đ nh kỳị
B nh nhân bón nên dung thu c u ng ho c b m h u môn tránh đ ng phânệ ố ố ặ ơ ậ ứ ọ
Phòng và ch ng loét b ng các lo i giố ằ ạ ường xoay, n m ch ng loét, xoay tr b nhệ ố ở ệ nhân thường xuyên
V t lý tr li u hô h p, ch ng c ng c , kh pậ ị ệ ấ ố ứ ơ ớ
Tài li u tham kh o ệ ả
1 Mark S Greenberg (2010) Spine injuries In: Textbook of Neurosurgery - Seven edition, Thieme, p930-950
2 Mark S Greenberg (2010) Prophylactic antibiotics In: Textbook of Neurosurgery -Seven edition, Thieme, pp 342-343
3 Phác đ đi u tr ch n thồ ề ị ấ ương c t s ng – t y s ng c b nh vi n Nhân Dân Gia Đ nhộ ố ủ ố ổ ệ ệ ị
4 Phác đ đi u tr ch n thồ ề ị ấ ương c t s ng – t y s ng b nh vi n Ph c H i ch c năngộ ố ủ ố ệ ệ ụ ồ ứ
và đi u tr b nh ngh nghi pề ị ệ ề ệ