Quá Khứ Tiếp Diễn S + was/ were +V-ing - Hành động xảy ra tại thời điểm cụ thể trong QK At 3 am yesterday 5... Ex: I’m sorry, I forgot to lock the door Ex: I forgot meeting them some whe
Trang 1TÓM TẮT VÀ TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TRONG
ĐỀ THI TOEIC
CHỦ ĐỀ 1: THÌ
Chủ đề 1:
Thì
1 Hiện Tại đơn:
S + Vo/Vs/Ves
S + is/am/are……
- Thói quen, lịch trình, sự thật hiển nhiên
Often , usually, Everyday
2 Hiện tại tiếp diễn
S + is/ am/ are + Ving
- Diễn tả sự việc xảy
ra tại thời điểm cụ thể ở hiện tại
Now,
at 4a.m
…
3 Thì Quá Khứ Đơn
S + was/ were…
S + Ved/ V2
- Việc đã xảy ra và chấm dứt trong QK
Yesterday
In 1990
…ago
4 Quá Khứ Tiếp Diễn
S + was/ were +V-ing
- Hành động xảy ra tại thời điểm cụ thể trong QK
At 3 am yesterday
5 Tương lai đơn
S + will + Vo
- Diễn tả quyết định,
dự đoán trong tương lai
Tomorrow Next
In 2020
6 Tương lai gần S+ is/am/ are +going to + Vo
- Kế hoạch, tiên đoán
có căn cứ
7 Hiện Tại Hoàn Thành
S + Have/Has + V3/ed
- Việc đã xảy ra từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại, tiếp tục ở tương lai
Since + Mốc For+Khoảng Yet,
Already…
8 Quá Khứ Hoàn Thành
S + had + V3/ed
- Việc đã xảy ra trước một hành động/ Mốc
TG trong quá khứ
Trang 2CHỦ ĐỀ 2: DẠNG THỨC CỦA ĐỘNG TỪ
Chủ đề 2:
Các dạng
thức của
động từ
+ Sau Động từ khiếm khuyết ( Model verb ) Can, Could, May, Should + Vo
Would rather + Vo + Than + Vo = Thích làm… hơn làm…
+ It + be + adj + to Vo = Thật là ….để làm…
+ It + Takes + O + Khoảng thời gian + to Vo
Ai đó mất bao lâu để làm gì ? Sau : Agree ( Đồng ý ), decide ( quyết định), happen (xảy ra), intend ( dự định ), want (muốn ), wish ( ao ước), able ( có thể), willing ( sẵn sàng )…
Sau liên từ : After, before, when, while…+ V-ing
Be used to + Ving = Quen với việc…
Look forward to + V-ing = Trông mong…
Would you mind + Ving = Bạn có phiền Sau: Finish ( kết thúc), Risk ( nguy cơ), dislike ( không thích), avoid ( Tránh), allow ( cho chép ), appreciate ( đánh giá cao), permit ( cho phép ), practice ( luyện tập)…
đó
Ex: I’m sorry, I forgot to lock the door
Ex: I forgot meeting them some where
gì đó
Ex: Remember to read the instruction
đó
Ex: I don’t remember meeting Al before
Ex: I regret to tell you that you have failed
Ex: I regret telling lies
định làm gì đó Ex: He means to move the Newcastle
gì
Ex: Working harder means getting more money
Would prefer Would prefer + to V: chỉ một sở
thích cụ thể
chung
Trang 3Ex: I’d prefer to have an early night tonight
Ex: I prefer reading a book to watching TV
Ex: She tried hard to cope with her new job
Ex: Try adding some more sauce
to your pasta
Ex: He stopped to buy some milk
on his way home
làm việc gì đó
Ex: Stop talking to each other, please!
Chủ đề 3: TỪ LOẠI ADJ ( TÍNH TỪ), N ( DANH TỪ), V ( ĐỘNG TỪ ), ADV (
TRẠNG TỪ )
Đuôi: or, er, ee ,ant = N-Người
- Sau mạo từ:
A/an/The / This/ That/ These/ Those
- Chủ ngữ
- Sau Tính từ sở hữu ( My, her, his, your…)
- Sau many/ some/ any
- Sau Adj
- Sau be
- Sau V-Tri giác ( see, look, listen, hear, taste, sound…)
- Keep/ find/ stay + O+ adj
- Trước, sau V-Thườg
- Trước adj
-
2 Trật tự bổ nghĩa:
Adj – N –V - Adv
Trang 4Chủ đề 4: SO SÁNH
The same as
Long- Adj : More + Adj + Than
Long- Adj : The Most + Adj
So sánh đồng tiến The SSH, The SSH
So sánh lũy tiến Adj-er and Adj-er
More and more + Adj
Chủ đề 5: SỰ TƯƠNG HỢP GIỮA CHỦ TỪ VÀ ĐỘNG TỪ
Chủ từ số ít:
N ( mang nghĩa 1) : A book
N-Không đếm được : Water
N- Đặt biệt : News
+ V ( được chia theo chủ từ số ít )
A book is on the table
Chủ từ số nhiều:
N ( Mang nghĩa từ 2 ) : 2 Books
N- Tập hợp : people
+ Vo
Một số dạng kết hợp N đặt biệt:
1 Every / Each + Nsit
2 Any/No/Some + Body/ Thing =
Ns.it
3 Ving/ To Vo đầu câu = Ns.it
Chủ đề 6 : ĐẠI TỪ QUAN HỆ & MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
Dùng trong SSN, Hổn hợp N ( Người + Vật ) Không đứng sau “,” giới từ
RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
- Trong câu chỉ còn một chủ từ
- Không còn chứa đại từ quan
hệ
- Động từ rút gọn, không đi kèm với Be
Trang 5Giới Từ: Chỉ đi với Whom,
Which
TRẠNG TỪ QUAN HỆ WHEN Đi sau Cụm-N chỉ thời gian = On/at/in Which
WHERE Đi sau Cụm – N chỉ nơi chốn = On/at/in Which
CHỦ ĐỀ 7: CÂU BỊ ĐỘNG
Dấu hiệu : By + O
CHỦ ĐỀ 8: GIỚI TỪ & LIÊN TỪ LIÊN TỪ And : Và
Not only … But also… ( Không chỉ…… mà còn) Either … Or ( Hoặc………hoặc… )
Neiter … Nor ( Không này……Cũng không… )
Because = As = Since = Bởi vì + Mệnh đề Because of = Due to = Bởi vì + Cụm N Although = Even though = mặc dù + mệnh đề Despite = Inspite of = Mặc dù + Cụm N
GIỚI TỪ Thời gian Nơi chốn
CHỦ ĐỀ 9: CÂU ĐIỀU KIỆN Loại Ý nghĩa Mệnh đề if Mệnh đề chính
S + will + Vo
quá khứ
v3