1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GRAMMAR PRESENTATION 26 09

17 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 619,2 KB
File đính kèm GRAMMAR PRESENTATION 26.09.rar (570 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề ngữ pháp, IPA, Giáo án giảng dạy và tự học cho người mới bắt đầu, Bài tập đính kèm, Chuyên đề Số 1: Phát âm Pronunciation. Các chuyên đề khác bao gồm 25 chuyên đề được chia nhỏ theo từng bài giảng và bài tập đính kèm cho từng chuyên đề.

Trang 1

Date: 26.09.2021

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 1 PHÁT ÂM – PRONUNCIATION

CHUYÊN ĐỀ 2 TRỌNG ÂM – STRESS

CHUYÊN ĐỀ 3 THÌ ĐỘNG TỪ - VERB TENSES

CHUYÊN ĐỀ 4 SỰ PHỐI HỢP THÌ – THE SEQUENCE OF TENSES

CHUYÊN ĐỀ 5 SỰ HOÀ HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ SUBJECT AND VERB AGREEMENTS

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ 6 ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU - MODAL VERBS

CHUYÊN ĐỀ 7 PHRASAL VERB

CHUYÊN ĐỀ 8 THỨC GIẢ ĐỊNH - THE SUBJUNCTIVE MOOD

CHUYÊN ĐỀ 9 DANH ĐỘNG TỪ (GERUND) VÀ ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

(INFINITIVE VERB)

CHUYÊN ĐỀ 10 CÂU HỎI ĐUÔI - TAG QUESTIONS

CHUYÊN ĐỀ 11 SO SÁNH – COMPARISON

CHUYÊN ĐỀ 12 TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ - THE ORDERS OF THE ADJECTIVES

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ 13 MẠO TỪ - ARTICLES

CHUYÊN ĐỀ 14 CẤU TẠO TỪ - WORD FORMS

CHUYÊN ĐỀ 15 TỪ CHỈ SỐ LƯỢNG - EXPRESSIONS OF QUANTITY

CHUYÊN ĐỀ 16 GIỚI TỪ - PREPOSITIONS

CHUYÊN ĐỀ 17 LIÊN TỪ - CONJUNCTIONS

CHUYÊN ĐỀ 18 CÂU BỊ ĐỘNG - PASSIVE VOICES

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ 19 CÂU ĐIÊU KIỆN - CONDITIONAL SENTENCES

CHUYÊN ĐỀ 20 CÂU TƯỜNG THUẬT

CHUYÊN ĐỀ 21 ĐẢO NGỮ - INVERSIONS

CHUYÊN ĐỀ 22 MỆNH ĐỀ QUAN HỆ - RELATIVE CLAUSES

CHUYÊN ĐỀ 23 THÀNH NGỮ - IDIOMS

CHUYÊN ĐỀ 24 CỤM TỪ CỐ ĐỊNH - COLLOCATIONS

CHUYÊN ĐỀ 25 MỘT SỐ CẤU TRÚC THÔNG DỤNG

Trang 6

PHÁT ÂM - PRONUNCIATION

IPA – Bảng phiên âm quốc tế

Trang 7

PHÁT ÂM - PRONUNCIATION

I Phiên âm Tiếng anh

1 Nguyên âm Vowels (u, e, o, a, i)

Nguyên âm ngắn - Short vowels

- / ə/: ago, mother, together

- /i/: hit, bit, sit

- / ʌ /: study, shut, must

- / ɒ /: got job, hospital

- /u/: put, should, foot

-/e/: bed, send, tent, spend

- / æ /: cat, chat, man

Trang 8

B Nguyên âm dài - Long vowels

- / iː/ meet, beat, heat

-/u:/: school, food, moon

- /a:/: father, star, car

- / ɔː/: sport, more, store

-/ ɜː /: bird, shirt, early

C Nguyên âm đôi- Diphthongs

- /ai/: buy, skỵ, hi, shy

- / ɔɪ /: boy, enjoy, toy

- /ei/: day, baby, stay

- /ou /: no, go, so

- /au/: now, sound, cow - / ʊə /: poor, sure, tour

- / eə /: air, care, share - / ɪə /: near, tear, cheer

PHÁT ÂM - PRONUNCIATION

Trang 9

2 Phụ âm - Consonants

- /b/: bag, baby - /p/: pupil, pay, stop

- /d/: dog, daddy, dead - /k/: kiss, key

- /m/: mother, map, come - /j/: yes, yellow

- /n/: many, none, news - /s/: see, summer

- /l/: love, lucky, travel - /z/: zoo, visit

- /r/: river, restaurant - /h/: hat, honey

- /t/: tea, teach - / dʒ /: village, jam, generous

- /g /: get, game, go - / θ /: thin, thick, something, birth

- /f/: fall, laugh, fiction - / ð /: mother, with, this

- /v/: visit, van - / ʃ /: she, sugar

- /w/: wet, why - / ʒn /: vision

- / tʃ /: children, chicken, watch - / ŋ /: thank, sing

PHÁT ÂM - PRONUNCIATION

Ngày đăng: 27/09/2021, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w