1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cao thực hành phụ gia thực phẩm iuh

19 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không tan trong nước... Nh ng ph n ng này xúc tác cho các ph n ng khác.

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

Bài 1: Ph gia ch ng oxy hóa ụ ố

1 T NG QUAN LÝ THUY TỔ Ế 8

1.1 Ph gia ch ng oxy hóaụ ố 8

1.1.1 Gi i thi uớ ệ 8

1.1.2 C ch quá trình oxy hóa ch t béoơ ế ấ 10

1.1.3 T ng quan v ph gia ch ng oxy hóa Butyl hydroxytoluen (BHT)ổ ề ụ ố 11

1.2Nguyên li u d u th c v tệ ầ ự ậ 13

1.2.1 T ng quanổ 13

1.2.2 Đ c đi mặ ể 13

1.2.3 Thành ph nầ 14

1.2.4 Phân lo iạ 16

1.2.5 B o qu n ả ả 16

1.2.6 Đ c tính c a m t s lo i d u ănặ ủ ộ ố ạ ầ 17

2 TI N HÀNH THÍ NGHI M - K T QU - BÀN LU NẾ Ệ Ế Ả Ậ 18

2.1 Xác đ nh ch s acidị ỉ ố 18

2.1.1 Đ nh nghĩaị 18

2.1.2 Nguyên t cắ 19

2.1.3 S đ ti n hành thí nghi mơ ồ ế ệ 19

2.1.4 Thuy t minh quy trìnhế 20

2.1.5 K t qu thí nghi mế ả ệ 21

2.1.6 Nh n xét k t quậ ế ả 23

2.2 Xác đ nh ch s Iod b ng phị ỉ ố ằ ương pháp Wijs 23

2.2.1 Đ nh nghĩaị 24

2.2.2 Nguyên t c xác đ nhắ ị 24

2.2.3 S đ quy trình ti n hành thí nghi mơ ồ ế ệ 24

2.2.4 Thuy t minh quy trìnhế 25

2.2.5 K t qu thí nghi mế ả ệ 26

2.2.6 Nh n xét k t quậ ế ả 27

2.3 Xác đ nh ch s peroxytị ỉ ố 28

Trang 2

2.3.1 Đ nh nghĩaị 28

2.3.2 Nguyên t cắ 28

2.3.3 Thuy t minh quy trìnhế 29

2.3.4 K t qu thí nghi mế ả ệ 30

2.3.5 S đ quy trình ti n hành thí nghi mơ ồ ế ệ 30

3 TR L I CÂU H IẢ Ờ Ỏ 31

Bài 2: Ph gia t o nhũ ụ ạ 45

I.T ng quanổ 45

1 H nhũ tệ ươ 45ng 1.1 Khái ni mệ 45

1.1.1 Phân lo i h nhũ tạ ệ ươ 45ng 1.1.2 S hình thành nhũ tự ươ 46ng 1.2 Ch t t o nhũấ ạ 46

1.2.1 Đ nh nghĩaị 46

1.2.2 Phân lo iạ 46

1.3 Lecithine 47

1.3.1 Đ c đi mặ ể 47

1.3.2 Ngu n g cồ ố 48

1.3.3 Đ c tínhộ 49

1.3.4 C ch tác d ngơ ế ụ 49

1.4 Lauryl sunfate 50

1.4.1 Đ c đi mặ ể 50

1.4.2 Ngu n g cồ ố 51

Trang 3

1.4.3 Đ c ch tộ ấ 51

1.4.4 C ch tác d ngơ ế ụ 52

1.5 Nguyên li u thí nghi mệ ệ 52

1.5.1 D u th c v tầ ự ậ 53

1.5.2 Nướ 53c 2 Qui trình ti n hành thí nghi mế ệ 54

2.1 Qui trình chung 54

2.2 Thuy t minh qui trìnhế 55

2.2.1 Thí nghi m 1: Kh o sát h d u/nệ ả ệ ầ ướ 55c 2.2.2 Thí nghi m 2: Kh o sát h nệ ả ệ ước/d uầ 56

3 K t qu - bàn lu nế ả ậ 56

3.1 K t quế ả 57

3.1.1 Thí nghi m 1: H d u/nệ ệ ầ ướ 57c 3.1.2 Thí nghi m 2: H nệ ệ ước/d uầ 57

3.2 Bàn lu nậ 58

3.2.1 Thí nghi m 1: H d u/nệ ệ ầ ướ 58c 3.2.2 Thí nghi m 2: H nệ ệ ước/d uầ 58

4.Tr l i câu h iả ờ ỏ 59

Bài 3: Ph gia đông đ c ụ ặ 1.1T ng quan v ph giaổ ề ụ 65

1.1 Khái ni mệ 65

1.2Gi i thi u m t s lo i ph gia s d ng trong thí nghi mớ ệ ộ ố ạ ụ ử ụ ệ 65

Trang 4

1.2.1 Triphosphate pentasodium 65

1.2.2 Pectin 65

1.2.3 Agar 68

1.2.4 Alginat 69

1.2.5 Carragenan 69

1.3 Canxi clorua (CaCl2) 71

2 Ti n hành thí nghi m ế ệ 72

2.1 Thí nghi m 1ệ 72

2.2Thí nghi m 2ệ 74

2.3Thí nghi m 3ệ 75

2.4Thí nghi m 4ệ 75

3 K t qu - bàn lu nế ả ậ 75

3.1 K t quế ả 75

3.2 Bàn lu nậ 76

4 Tr l i câu h iả ờ ỏ 77

Bài 4: Ph gia c i thi n b t ụ ả ệ ộ 1. T ng quan v nguyên li uổ ề ệ 83

1.1 B t mìộ 83

1.2 Ph gia c i thi n b t mìụ ả ệ ộ 85

1.2.1 Vitamin C 86

1.2.1.1 Tính ch t và ng d ngấ ứ ụ 87

Trang 5

1.2.1.2 Ứng d ng trong c i thi n ch t lụ ả ệ ấ ượng b t mìộ 88

1.2.2 Na2S2O3 89

2. Ti n hành thí nghi m.ế ệ 89

2.1 S đ quy trìnhơ ồ 89

2.2 Thuy t minh quy trìnhế 90

2.2.1 L a ch n b t mìự ọ ộ 90

2.2.2 Cân, ph i tr nố ộ 91

2.2.3 R a glutenử .91

2.2.4 Xác đ nh ch t lị ấ ượng gluten 91

3. K t qu và bàn lu nế ả ậ 92

3.1 K t quế ả 92

3.2 Bàn lu nậ 94

4. Tr l i câu h iả ờ ỏ 94

Bài 5: Enzyme 1 T ng quanổ 98

1.1 Nhóm enzyme 98

1.1.1 Gi i thi u v Enzymeớ ệ ề 98

1.1.2 Vai trò c a enzyme trong ch bi n th c ph mủ ế ế ự ẩ 98

1.1.3 Nhóm các Enzyme thường đượ ủ ục s d ng trên th trị ườ 99ng 1.1.4 Enzyme pectinas 99

1.1.4.1 Đ c đi mặ ể 99

1.1.4.2 Ngu n g cồ ố 99

1.2 Nguyên li u d aệ ứ 100

Trang 6

1.2.1 Ngu n g c – Phân lo iồ ố ạ 100

1.2.1 Thành ph n dinh dầ ưỡ 101ng 1.2.2 Ích l i t d aợ ừ ứ 103

2 Cách ti n hànhế 104

2.1 Quy trình 104

2.2 Thuy t minh quy trìnhế 105

2.2.1 X lýử 105

2.2.2 C t nhắ ỏ 105

2.2.3 Xay nát 105

2.2.4X lý enzymeử 106

2.2.5 L cọ 106

2.2.6 Xác đ nh V, ị oBx, đ nh t, pH, màu s c, đ trongộ ớ ắ ộ 106

3 K t qu - Bình lu nế ả ậ 107

3.1 K t qu thí nghi mế ả ệ 107

3.2 X lí k t quử ế ả 107

3.3 Nh n xétậ 109

4 Tr l i câu h iả ờ ỏ 110

Tài li u tham kh o ệ ả 115

Trang 7

Bài 1: PH GIA CH NG OXY HÓA Ụ Ố

1.1.1 Gi i thi u ớ ệ

Ph gia ch ng oxy hóa là nh ng ch t cho vào các s n ph m th c ph mụ ố ữ ấ ả ẩ ự ẩ

nh m ằ vô ho t các g c t do, t đó gi m t c đ x y ra quá trình ôi hóa ch t béo.ạ ố ự ừ ả ố ộ ả ấ

C th là ph gia này s kéo dài th i gian hình thành nh ng h p ch t gây ra quáụ ể ụ ẽ ờ ữ ợ ấ trình oxi hóa Ngoài ra, ph gia ch ng oxyụ ố hóa còn có ch c năng vô ho t peroxide.ứ ạ

Khi ch bi n, đ c bi t là b o qu n các s n ph m th c ph m thế ế ặ ệ ả ả ả ẩ ự ẩ ường x y raả các quá trình và các lo i ph n ng oxy hóa khác nhau làm bi n đ i ph m ch t vàạ ả ứ ế ổ ẩ ấ

gi m giá tr c a th c ph m.ả ị ủ ự ẩ

Các bi u hi n thể ệ ường th y c a s oxy hóa ch t béo là phát sinh mùi v x u,ấ ủ ự ấ ị ấ thay đ i màu s c, thay đ i đ nh t c a s n ph m và làm m t ch t dinh dổ ắ ổ ộ ớ ủ ả ẩ ấ ấ ưỡng

Bi n pháp ngăn ng a s oxi hóa: ệ ừ ự

• S d ng bao bì đ c bi t đ cách ly s n ph m giàu ch t béo v i các tác nhânử ụ ặ ệ ể ả ẩ ấ ớ làm tăng quá trình oxi hóa

• Rót đ y, hút chân không, làm đ y không gian t do b ng cách s d ng ch tầ ầ ự ằ ử ụ ấ

tr ơ

• Đ c bi t là s d ng ph gia ch ng oxi hóa.ặ ệ ử ụ ụ ố

Ph gia ch ng oxi hóa là nh ng ch t cho vào s n ph m th c ph m nh m ngănụ ố ữ ấ ả ẩ ự ẩ ằ

ch n hay ki m hãm các g c oxi hóa t do c a c t béo - là nguyên nhân d n đ n sặ ề ố ự ủ ấ ẫ ế ự thay đ i màu và mùi c a s n ph m.ổ ủ ả ẩ

Ph gia ch ng oxi hóa có hai lo i: ụ ố ạ

• Có b n ch t axit: axid citric, acid malic, acid ascorbic…ả ấ

• Có b n ch t phenolic: BHA, HBT, TBHQ…ả ấ

Ph m vi c a bài thí nghi m là xác đ nh ch s axit, ch s peroxit, ch s iodạ ủ ệ ị ỉ ố ỉ ố ỉ ố

c a m u ch t béo có b sung ph gia và m u đ i ch ng.ủ ẫ ấ ổ ụ ẫ ố ứ

Trang 8

• BHA (Butylhydroxyanisoile)

• BHT (butylated hydroxytoluene)

• TBHQ (Tert-butylhydroquinone)

nóng ch y ả

Li u l ề ượ ng s ử

d ng ụ

Butyl

hydroxyanisol

(BHA )

Là tinh th màuể

tr ng, đôi khi h iắ ơ vàng,có mùi tho ngả

đ c tr ng.ặ ư

D u,ầ m ,ỡ etanol, eter, propan 1,2 – diol,

Không tan trong

nước

60 – 65oC < 0,5 mg/kg thể

tr ngọ

Butyl

hydroxytoluen

(BHT)

Là tinh th tr ng,ể ắ hình s i, không v ,ợ ị tho ng mùi đ cả ặ

tr ng.ư

D u,ầ m ,ỡ

rượu

Không tan trong

nước và propan 1,2 - diol

69 – 72oC < 0,5 mg/kg thể

tr ngọ

Tert – butyl

hydroquinon

(TBHQ)

Là tinh th tr ng, cóể ắ mùi đ c tr ng.ặ ư

Tan t t trongố etanol

Tan không hoàn toàn trong nước

126.5 – 128.5oC

< 0,5 mg/kg thể

tr ngọ

Tác d ng c a ch t ch ng oxy hóa: ụ ủ ấ ố

• Ch t ch ng oxy hóa tác d ng v i các ch t xúc tác c a ph n ngấ ố ụ ớ ấ ủ ả ứ oxy hóa nên

ph n ngả ứ không th x y ra, ch t béo không b oxy hóa.ể ả ấ ị

Ví d : acid citric, polyphenol…ụ

• Ch t ch ng oxy hóa tác d ng v i các ch t c n b o v , t o ph c ch t b nấ ố ụ ớ ấ ầ ả ệ ạ ứ ấ ề

v ng khó b oxy hóaữ ị

Ví d : nitrit, nitrat tác d ng v i Fe, gi cho Fe (II) không b oxy hóa thành Fe (III),ụ ụ ớ ữ ị

tránh làm m t màu th t.ấ ị

Trang 9

• Tác d ng v i Oụ ớ 2 không khí: oxy ph n ng v i các ch t ch ng oxy hóa chả ứ ớ ấ ố ứ không ph n ng v i ch t béo nên ch t béo không b h h ng do oxy hóa.ả ứ ớ ấ ấ ị ư ỏ

Ví d : acid ascorbic, acid erythorbic…ụ Ngăn ch n s ti p xúc c a Oặ ự ế ủ 2 v i th c ph mớ ự ẩ

1.1.2 C ch quá trình oxy hóa ch t béo ơ ế ấ

S t oxy hóa ch t béo là ph n ng dây chuy n đự ự ấ ả ứ ề ược châm ngòi b ng s t o thànhằ ự ạ các g c t do t các phân t acid béo.ố ự ừ ử

• Giai đo n kh i đ u:ạ ở ầ

RH + O2 → Ro + oOOH

RH → Ro+ Ho

Bước kh i đ u có th đở ầ ể ược tăng cường b i tác d ng c a ngu n năng lở ụ ủ ồ ượng như khi gia nhi t ho c chi u sáng (đ c bi t là ngu n ánh sáng UV) Ngoài ra, các h pệ ặ ế ặ ệ ồ ợ

ch t h u c , vô c (thấ ữ ơ ơ ường tìm th y dấ ướ ại d ng mu i Fe và Cu) cũng là nh ngố ữ

ch t xúc tác có nh hấ ả ưởng r t m nh, kích thích quá trình oxy hóa x y ra.ấ ạ ả

• Giai đo n lan truy n:ạ ề

R0 + O2 → ROO0 (g c peroxide)ố ROOo + R’H → R’o + ROOH (hydroperoxide)

• Giai đo n k t thúc:ạ ế ROOo + ROOo → ROOR + O2

ROOo + Ro → ROOR

Ro + Ro → R-R

Các g c alkylố Ro ph n ng v iả ứ ớ O2 đ hình thành g c peroxideể ố ROOo Ph n ngả ứ

gi a alkyl vàữ O2 x y ra r t nhanh trong đi u ki n khí quy n Do đó, n ng đ c aả ấ ề ệ ể ồ ộ ủ alkyl r t th p so v i g c peroxide.ấ ấ ớ ố G c peroxide h p thu đi n t t các phân tố ấ ệ ử ừ ử lipid khác và ph n ng v i đi n t này đ t o thành hydroperoxide ROOH và m tả ứ ớ ệ ử ể ạ ộ

g c peroxide khác Nh ng ph n ng này xúc tác cho các ph n ng khác S t oxyố ữ ả ứ ả ứ ự ự

Trang 10

hóa lipid được g i là ph n ng g c t do Khi các g c t do ph n ng v i nhau,ọ ả ứ ố ự ố ự ả ứ ớ các s n ph m không g c t do s t o thành và ph n ng k t thúc.ả ẩ ố ự ẽ ạ ả ứ ế

Ngoài hi n tệ ượng t oxy hóa, lipid còn có th b oxy hóa b ng enzymeự ể ị ằ lipoxygenase

C ch c a ch t ch ng oxy hóa: ơ ế ủ ấ ố

Nh ng ch t ch ng oxy hóa ngăn ch n s hình thành nh ng g c t do (nh ng ch tữ ấ ố ặ ự ữ ố ự ữ ấ

có electron riêng l ) b ng cách cho đi nguyên t hydro Khiẻ ằ ử cho đi nguyên t hydro,ử

b n thân nh ng ch t ch ng oxy hóa cũng tr thành nh ng g c t do nh ng nh ngả ữ ấ ố ở ữ ố ự ư ữ

g c này ho t tính kém h n Sau đó g c t do c a lipid (Rố ạ ơ ố ự ủ o) k t h p v i g c t doế ợ ớ ố ự

c a ch t ch ng oxy hóa (Aủ ấ ố o) t o thành nh ng h p ch t b n.ạ ữ ợ ấ ề

Ph n ng c a ch t ch ng oxy hóa v i g c t do:ả ứ ủ ấ ố ớ ố ự

Ro + AH → RH + Ao

ROo + AH → ROH + Ao ROOo + AH → ROOH + Ao

Ro + Ao ` → RA

ROo + Ao → ROA

ROOo + Ao → ROOA

Ví d : BHA, BHT, tocopherol…ụ

1.1.3 T ng quan v ph gia ch ng oxy hóa Butyl hydroxytoluen (BHT) ổ ề ụ ố

- Đ c đi m ặ ể

+ Công th c hóa h c: Cứ ọ 15H24O.

+ Tên hóa h c: 2,6-Ditertiary-butyl-p-cresol; 4-methyl-2,6-ditertiary-butyl-ọ phenol

+ Kh i lố ượng phân t : 220,36 (dvC).ử

+ Công th c c u t o:ứ ấ ạ

Trang 11

- BHT là ch t r n màu tr ng, d ng tinh th , hình s i, không v , tho ng mùiấ ắ ắ ở ạ ể ợ ị ả

đ c tr ng.ặ ư

- Tan kém trong d u, m , rầ ỡ ượu Không tan trong nước và propan – 1,2 – diol

- B n nhi t, nhi t đ nóng ch y 69 – 72ề ệ ệ ộ ả oC

- BHT có tác d ng ch ng oxy hóa kém h n BHA do c u t o c a nó c ngụ ố ơ ấ ạ ủ ồ

k nh h n BHA S có m t c a s t trong m t s s n ph m th c ph m hay bao bì,ề ơ ự ặ ủ ắ ộ ố ả ẩ ự ẩ BHT có th t o ra màu vàng.ể ạ

- Đ c tính ộ

Là h p ch t ít đ c, li u lợ ấ ộ ở ề ượng 50 mg/kg th tr ng không gây nh hể ọ ả ưở ng

t i s c kh e, li u lớ ứ ỏ ề ượng gây ch t chu t LD50 = 1000 mg/kg th tr ng.ế ở ộ ể ọ

Khi BHT đi vào c th qua đơ ể ường mi ng s đệ ẽ ược h p th nhanh chóng quaấ ụ

d dày, ru t, sau đó s đạ ộ ẽ ược th i ra ngoài theo nả ước ti u và phân.ể

ng i, s bài ti t BHT thông qua th n đ c th nghi m khi cho ăn v i

kh u ph n có ch a 40mg/kg th tr ng Nghiên c u cho th y 50% li u lẩ ầ ứ ể ọ ứ ấ ề ượng này

được bài ti t ra ngoài trong 24 gi đ u và 25% li u lế ờ ầ ề ượng còn l i đạ ược bài ti tế trong 10 ngày ti p theo Sế ự chuy n hóa thông qua con để ường oxy hóa; trong đó sự oxy hóa nhóm methyl tr i loài g m nh m, th và kh , còn s oxy hóa nhóm tert –ộ ở ặ ắ ỏ ỉ ự butyl thì tr i ngộ ở ười

Th nghi m trên đ ng v t cho th y, li u lử ệ ộ ậ ấ ề ượng BHT cao khi đ a vào c thư ơ ể trong 40 ngày ho c h n s gây đ c cho các c quan.ặ ơ ẽ ộ ơ

Trang 12

Li u lề ượng BHT cao các loài v t đở ậ ược th nghi m cũng gây ra các nhử ệ ả

hu ng sau:ở

- Làm tăng s h p thu iod tuy n giáp.ự ấ ở ế

- Tăng tr ng lọ ượng c a tuy n trên th n.ủ ế ậ

- Gi m kh i lả ố ượng c a lá lách, làm ch m quá trình v n chuy n các acid h uủ ậ ậ ể ữ

c , gây t n thơ ổ ương th n.ậ

1.2.1 T ng quan ổ

D u ănầ được tinh l c t ngu n g c th c v t, n m th l ng trong môiọ ừ ồ ố ự ậ ằ ở ể ỏ

trường bình thường Có khá nhi u lo i d u đề ạ ầ ược x p vào lo i d u ăn đế ạ ầ ược g m:ồ

d u ầ ô liu, d u ầ cọ, d u ầ nành, d u ầ canola, d u h t ầ ạ bí ngô, d u ầ b pắ , d u h t ầ ạ hướ ng

dươ , d u cây rum, d u ng ầ ầ l cạ , d u h t ầ ạ nho, d u ầ v ngừ , d u argan và d u cám g o.ầ ầ ạ Nhi u lo i d u ăn cũng đề ạ ầ ược dùng đ n u ăn.ể ấ

Thu t ng “d u th c v t” đậ ữ ầ ự ậ ượ ử ục s d ng trên nhãn c a s n ph m d u ăn đủ ả ẩ ầ ể

ch m t h n h p d u tr n l i v i nhau g m d u c , b p, d u nành và d u hoaỉ ộ ỗ ợ ầ ộ ạ ớ ồ ầ ọ ắ ầ ầ

hướng dương

D u thầ ường được kh mùi b ng cách nhúng vào h n h p hử ằ ỗ ợ ương li u th cệ ự

ph m ch ng h n nh th o m c tẩ ẳ ạ ư ả ộ ươi, tiêu, g ng trong m t kho ng th i gian nh từ ộ ả ờ ấ

đ nh Tuy nhiên, ph i th t c n th n khi tr d u đã kh mùi đ ch ng phát sinhị ả ậ ẩ ậ ữ ầ ử ể ố

Clostridium botulinum (m t lo i vi khu n s n sinh ra ch t đ c có th gây ng đ cộ ạ ẩ ả ấ ộ ể ộ ộ tiêu hóa)

1.2.2 Đ c đi m ặ ể

- D u th c v tầ ự ậ là lo i d u đạ ầ ược chi t xu t, ch ng c t và tinh ch t ế ấ ư ấ ế ừ th cự

v tậ

- Là h n h p các ỗ ợ triglyxerit được chi t xu t t thân, h t ho c cùi qu c aế ấ ừ ạ ặ ả ủ

m t s lo i cây có d u nh ộ ố ạ ầ ư d aừ , hướng dươ , th u d ung ầ ầ D u và ch t béo chi tầ ấ ế

xu t t th c v t bao g m d ng l ng nh ấ ừ ự ậ ồ ạ ỏ ư d u canolaầ , d ng r n nh ạ ắ ư b , cacaoơ

Trang 13

- D u và ch t béo đầ ấ ượ hyđrô hóa, bao g m h n h p các c ồ ỗ ợ triglyxerit đượ c hyđrô hóa nhi t đ và áp su t cao Hyđrô liên k t v i ở ệ ộ ấ ế ớ triglyxerit làm tăng phân tử

kh i D u và ch t béo đố ầ ấ ượ hyđrô hóa đc ược tăng thêm kh năng ch ng oxy hóa (ôi,ả ố thiu), ho c tăng thêm đ quánh nh t hay nhi t đ nóng ch y.ặ ộ ớ ệ ộ ả

- Là ch t cung c p năng lấ ấ ượng nhi u nh t (1g lipid cung c p 9Kcal) và dề ấ ấ ự

tr năng lữ ượng cho c th ơ ể

- Là dung môi hòa tan các vitamin: A, D, E, K và các carotenoit trong th cự

ph m đ cung c p cho c th ẩ ể ấ ơ ể

- R t c n cho phát tri n c th : trí tu và th l c (đ c bi t là tr em) Theoấ ầ ể ơ ể ệ ể ự ặ ệ ẻ khuy n ngh c a Vi n Dinh dế ị ủ ệ ưỡng Vi t Nam (giai đo n 2005 – 2010) ệ ạ v i kh uớ ẩ

ph n 2.300Kcal/ngầ ười/ngày, c n 25g d u, m /ngàyầ ầ ỡ

- Không ch a cholesterol.ứ

1.2.3 Thành ph n ầ

Thành ph n dinh d ầ ưỡ ng

Lượng ch t béo v a đ trong lấ ừ ủ ượng tiêu th th c ph m hàng ngày là ch đụ ự ẩ ủ ề

thường xuyên c a nh ng tranh lu n M t vài ch t béo đủ ữ ậ ộ ấ ược yêu c u ph i có trongầ ả

kh u ph n ăn, và ch t béo (trong d u ăn) r t c n thi t cho n u ăn C quan Qu nẩ ầ ấ ầ ấ ầ ế ấ ơ ả

lý Dược ph m & Th c ph m Hoa Kỳ (FDA) khuy n cáo r ng ph i có 30% ho c ítẩ ự ẩ ế ằ ả ặ

h n lơ ượng calori tiêu th hàng ngày nên t ch t béo Nh ng nhà dinh dị ừ ấ ữ ưỡng h cọ khác l i nó r ng lạ ằ ượng calori hàng ngày c a 1 ngủ ười mà có ngu n g c t ch t béoồ ố ừ ấ không nên vượt quá 10% Trong môi trường c c l nh, ch đ ăn có 2/3 ch t béo thìự ạ ế ộ ấ

được ch p nh n và nên nh v y, vì lý do sinh t n.ấ ậ ư ậ ồ

Trong khi tiêu th lị ượng nh ch t béo bão hòa là r t c n thi t thì vi c tiêu thỏ ấ ấ ầ ế ệ ị

m t lộ ượng ch t béo vấ ượt quá gi i h n cho phép đớ ạ ược ch ng minh là nguyên nhânứ

d n đ n b nh nh i máu c tim D u ăn là m t lo i th c ph m ch a ch t béo bãoẫ ế ệ ồ ơ ầ ộ ạ ự ẩ ứ ấ hòa cao g m d u d a, d u c và d u nhân c D u v i lồ ầ ừ ầ ọ ầ ọ ầ ớ ượng ch t béo bão hòaấ

Ngày đăng: 25/09/2021, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w