Không tan trong nước... Nh ng ph n ng này xúc tác cho các ph n ng khác.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
Bài 1: Ph gia ch ng oxy hóa ụ ố
1 T NG QUAN LÝ THUY TỔ Ế 8
1.1 Ph gia ch ng oxy hóaụ ố 8
1.1.1 Gi i thi uớ ệ 8
1.1.2 C ch quá trình oxy hóa ch t béoơ ế ấ 10
1.1.3 T ng quan v ph gia ch ng oxy hóa Butyl hydroxytoluen (BHT)ổ ề ụ ố 11
1.2Nguyên li u d u th c v tệ ầ ự ậ 13
1.2.1 T ng quanổ 13
1.2.2 Đ c đi mặ ể 13
1.2.3 Thành ph nầ 14
1.2.4 Phân lo iạ 16
1.2.5 B o qu n ả ả 16
1.2.6 Đ c tính c a m t s lo i d u ănặ ủ ộ ố ạ ầ 17
2 TI N HÀNH THÍ NGHI M - K T QU - BÀN LU NẾ Ệ Ế Ả Ậ 18
2.1 Xác đ nh ch s acidị ỉ ố 18
2.1.1 Đ nh nghĩaị 18
2.1.2 Nguyên t cắ 19
2.1.3 S đ ti n hành thí nghi mơ ồ ế ệ 19
2.1.4 Thuy t minh quy trìnhế 20
2.1.5 K t qu thí nghi mế ả ệ 21
2.1.6 Nh n xét k t quậ ế ả 23
2.2 Xác đ nh ch s Iod b ng phị ỉ ố ằ ương pháp Wijs 23
2.2.1 Đ nh nghĩaị 24
2.2.2 Nguyên t c xác đ nhắ ị 24
2.2.3 S đ quy trình ti n hành thí nghi mơ ồ ế ệ 24
2.2.4 Thuy t minh quy trìnhế 25
2.2.5 K t qu thí nghi mế ả ệ 26
2.2.6 Nh n xét k t quậ ế ả 27
2.3 Xác đ nh ch s peroxytị ỉ ố 28
Trang 22.3.1 Đ nh nghĩaị 28
2.3.2 Nguyên t cắ 28
2.3.3 Thuy t minh quy trìnhế 29
2.3.4 K t qu thí nghi mế ả ệ 30
2.3.5 S đ quy trình ti n hành thí nghi mơ ồ ế ệ 30
3 TR L I CÂU H IẢ Ờ Ỏ 31
Bài 2: Ph gia t o nhũ ụ ạ 45
I.T ng quanổ 45
1 H nhũ tệ ươ 45ng 1.1 Khái ni mệ 45
1.1.1 Phân lo i h nhũ tạ ệ ươ 45ng 1.1.2 S hình thành nhũ tự ươ 46ng 1.2 Ch t t o nhũấ ạ 46
1.2.1 Đ nh nghĩaị 46
1.2.2 Phân lo iạ 46
1.3 Lecithine 47
1.3.1 Đ c đi mặ ể 47
1.3.2 Ngu n g cồ ố 48
1.3.3 Đ c tínhộ 49
1.3.4 C ch tác d ngơ ế ụ 49
1.4 Lauryl sunfate 50
1.4.1 Đ c đi mặ ể 50
1.4.2 Ngu n g cồ ố 51
Trang 31.4.3 Đ c ch tộ ấ 51
1.4.4 C ch tác d ngơ ế ụ 52
1.5 Nguyên li u thí nghi mệ ệ 52
1.5.1 D u th c v tầ ự ậ 53
1.5.2 Nướ 53c 2 Qui trình ti n hành thí nghi mế ệ 54
2.1 Qui trình chung 54
2.2 Thuy t minh qui trìnhế 55
2.2.1 Thí nghi m 1: Kh o sát h d u/nệ ả ệ ầ ướ 55c 2.2.2 Thí nghi m 2: Kh o sát h nệ ả ệ ước/d uầ 56
3 K t qu - bàn lu nế ả ậ 56
3.1 K t quế ả 57
3.1.1 Thí nghi m 1: H d u/nệ ệ ầ ướ 57c 3.1.2 Thí nghi m 2: H nệ ệ ước/d uầ 57
3.2 Bàn lu nậ 58
3.2.1 Thí nghi m 1: H d u/nệ ệ ầ ướ 58c 3.2.2 Thí nghi m 2: H nệ ệ ước/d uầ 58
4.Tr l i câu h iả ờ ỏ 59
Bài 3: Ph gia đông đ c ụ ặ 1.1T ng quan v ph giaổ ề ụ 65
1.1 Khái ni mệ 65
1.2Gi i thi u m t s lo i ph gia s d ng trong thí nghi mớ ệ ộ ố ạ ụ ử ụ ệ 65
Trang 41.2.1 Triphosphate pentasodium 65
1.2.2 Pectin 65
1.2.3 Agar 68
1.2.4 Alginat 69
1.2.5 Carragenan 69
1.3 Canxi clorua (CaCl2) 71
2 Ti n hành thí nghi m ế ệ 72
2.1 Thí nghi m 1ệ 72
2.2Thí nghi m 2ệ 74
2.3Thí nghi m 3ệ 75
2.4Thí nghi m 4ệ 75
3 K t qu - bàn lu nế ả ậ 75
3.1 K t quế ả 75
3.2 Bàn lu nậ 76
4 Tr l i câu h iả ờ ỏ 77
Bài 4: Ph gia c i thi n b t ụ ả ệ ộ 1. T ng quan v nguyên li uổ ề ệ 83
1.1 B t mìộ 83
1.2 Ph gia c i thi n b t mìụ ả ệ ộ 85
1.2.1 Vitamin C 86
1.2.1.1 Tính ch t và ng d ngấ ứ ụ 87
Trang 51.2.1.2 Ứng d ng trong c i thi n ch t lụ ả ệ ấ ượng b t mìộ 88
1.2.2 Na2S2O3 89
2. Ti n hành thí nghi m.ế ệ 89
2.1 S đ quy trìnhơ ồ 89
2.2 Thuy t minh quy trìnhế 90
2.2.1 L a ch n b t mìự ọ ộ 90
2.2.2 Cân, ph i tr nố ộ 91
2.2.3 R a glutenử .91
2.2.4 Xác đ nh ch t lị ấ ượng gluten 91
3. K t qu và bàn lu nế ả ậ 92
3.1 K t quế ả 92
3.2 Bàn lu nậ 94
4. Tr l i câu h iả ờ ỏ 94
Bài 5: Enzyme 1 T ng quanổ 98
1.1 Nhóm enzyme 98
1.1.1 Gi i thi u v Enzymeớ ệ ề 98
1.1.2 Vai trò c a enzyme trong ch bi n th c ph mủ ế ế ự ẩ 98
1.1.3 Nhóm các Enzyme thường đượ ủ ục s d ng trên th trị ườ 99ng 1.1.4 Enzyme pectinas 99
1.1.4.1 Đ c đi mặ ể 99
1.1.4.2 Ngu n g cồ ố 99
1.2 Nguyên li u d aệ ứ 100
Trang 61.2.1 Ngu n g c – Phân lo iồ ố ạ 100
1.2.1 Thành ph n dinh dầ ưỡ 101ng 1.2.2 Ích l i t d aợ ừ ứ 103
2 Cách ti n hànhế 104
2.1 Quy trình 104
2.2 Thuy t minh quy trìnhế 105
2.2.1 X lýử 105
2.2.2 C t nhắ ỏ 105
2.2.3 Xay nát 105
2.2.4X lý enzymeử 106
2.2.5 L cọ 106
2.2.6 Xác đ nh V, ị oBx, đ nh t, pH, màu s c, đ trongộ ớ ắ ộ 106
3 K t qu - Bình lu nế ả ậ 107
3.1 K t qu thí nghi mế ả ệ 107
3.2 X lí k t quử ế ả 107
3.3 Nh n xétậ 109
4 Tr l i câu h iả ờ ỏ 110
Tài li u tham kh o ệ ả 115
Trang 7Bài 1: PH GIA CH NG OXY HÓA Ụ Ố
1.1.1 Gi i thi u ớ ệ
Ph gia ch ng oxy hóa là nh ng ch t cho vào các s n ph m th c ph mụ ố ữ ấ ả ẩ ự ẩ
nh m ằ vô ho t các g c t do, t đó gi m t c đ x y ra quá trình ôi hóa ch t béo.ạ ố ự ừ ả ố ộ ả ấ
C th là ph gia này s kéo dài th i gian hình thành nh ng h p ch t gây ra quáụ ể ụ ẽ ờ ữ ợ ấ trình oxi hóa Ngoài ra, ph gia ch ng oxyụ ố hóa còn có ch c năng vô ho t peroxide.ứ ạ
Khi ch bi n, đ c bi t là b o qu n các s n ph m th c ph m thế ế ặ ệ ả ả ả ẩ ự ẩ ường x y raả các quá trình và các lo i ph n ng oxy hóa khác nhau làm bi n đ i ph m ch t vàạ ả ứ ế ổ ẩ ấ
gi m giá tr c a th c ph m.ả ị ủ ự ẩ
Các bi u hi n thể ệ ường th y c a s oxy hóa ch t béo là phát sinh mùi v x u,ấ ủ ự ấ ị ấ thay đ i màu s c, thay đ i đ nh t c a s n ph m và làm m t ch t dinh dổ ắ ổ ộ ớ ủ ả ẩ ấ ấ ưỡng
Bi n pháp ngăn ng a s oxi hóa: ệ ừ ự
• S d ng bao bì đ c bi t đ cách ly s n ph m giàu ch t béo v i các tác nhânử ụ ặ ệ ể ả ẩ ấ ớ làm tăng quá trình oxi hóa
• Rót đ y, hút chân không, làm đ y không gian t do b ng cách s d ng ch tầ ầ ự ằ ử ụ ấ
tr ơ
• Đ c bi t là s d ng ph gia ch ng oxi hóa.ặ ệ ử ụ ụ ố
Ph gia ch ng oxi hóa là nh ng ch t cho vào s n ph m th c ph m nh m ngănụ ố ữ ấ ả ẩ ự ẩ ằ
ch n hay ki m hãm các g c oxi hóa t do c a c t béo - là nguyên nhân d n đ n sặ ề ố ự ủ ấ ẫ ế ự thay đ i màu và mùi c a s n ph m.ổ ủ ả ẩ
Ph gia ch ng oxi hóa có hai lo i: ụ ố ạ
• Có b n ch t axit: axid citric, acid malic, acid ascorbic…ả ấ
• Có b n ch t phenolic: BHA, HBT, TBHQ…ả ấ
Ph m vi c a bài thí nghi m là xác đ nh ch s axit, ch s peroxit, ch s iodạ ủ ệ ị ỉ ố ỉ ố ỉ ố
c a m u ch t béo có b sung ph gia và m u đ i ch ng.ủ ẫ ấ ổ ụ ẫ ố ứ
Trang 8• BHA (Butylhydroxyanisoile)
• BHT (butylated hydroxytoluene)
• TBHQ (Tert-butylhydroquinone)
nóng ch y ả
Li u l ề ượ ng s ử
d ng ụ
Butyl
hydroxyanisol
(BHA )
Là tinh th màuể
tr ng, đôi khi h iắ ơ vàng,có mùi tho ngả
đ c tr ng.ặ ư
D u,ầ m ,ỡ etanol, eter, propan 1,2 – diol,
Không tan trong
nước
60 – 65oC < 0,5 mg/kg thể
tr ngọ
Butyl
hydroxytoluen
(BHT)
Là tinh th tr ng,ể ắ hình s i, không v ,ợ ị tho ng mùi đ cả ặ
tr ng.ư
D u,ầ m ,ỡ
rượu
Không tan trong
nước và propan 1,2 - diol
69 – 72oC < 0,5 mg/kg thể
tr ngọ
Tert – butyl
hydroquinon
(TBHQ)
Là tinh th tr ng, cóể ắ mùi đ c tr ng.ặ ư
Tan t t trongố etanol
Tan không hoàn toàn trong nước
126.5 – 128.5oC
< 0,5 mg/kg thể
tr ngọ
Tác d ng c a ch t ch ng oxy hóa: ụ ủ ấ ố
• Ch t ch ng oxy hóa tác d ng v i các ch t xúc tác c a ph n ngấ ố ụ ớ ấ ủ ả ứ oxy hóa nên
ph n ngả ứ không th x y ra, ch t béo không b oxy hóa.ể ả ấ ị
Ví d : acid citric, polyphenol…ụ
• Ch t ch ng oxy hóa tác d ng v i các ch t c n b o v , t o ph c ch t b nấ ố ụ ớ ấ ầ ả ệ ạ ứ ấ ề
v ng khó b oxy hóaữ ị
Ví d : nitrit, nitrat tác d ng v i Fe, gi cho Fe (II) không b oxy hóa thành Fe (III),ụ ụ ớ ữ ị
tránh làm m t màu th t.ấ ị
Trang 9• Tác d ng v i Oụ ớ 2 không khí: oxy ph n ng v i các ch t ch ng oxy hóa chả ứ ớ ấ ố ứ không ph n ng v i ch t béo nên ch t béo không b h h ng do oxy hóa.ả ứ ớ ấ ấ ị ư ỏ
Ví d : acid ascorbic, acid erythorbic…ụ Ngăn ch n s ti p xúc c a Oặ ự ế ủ 2 v i th c ph mớ ự ẩ
1.1.2 C ch quá trình oxy hóa ch t béo ơ ế ấ
S t oxy hóa ch t béo là ph n ng dây chuy n đự ự ấ ả ứ ề ược châm ngòi b ng s t o thànhằ ự ạ các g c t do t các phân t acid béo.ố ự ừ ử
• Giai đo n kh i đ u:ạ ở ầ
RH + O2 → Ro + oOOH
RH → Ro+ Ho
Bước kh i đ u có th đở ầ ể ược tăng cường b i tác d ng c a ngu n năng lở ụ ủ ồ ượng như khi gia nhi t ho c chi u sáng (đ c bi t là ngu n ánh sáng UV) Ngoài ra, các h pệ ặ ế ặ ệ ồ ợ
ch t h u c , vô c (thấ ữ ơ ơ ường tìm th y dấ ướ ại d ng mu i Fe và Cu) cũng là nh ngố ữ
ch t xúc tác có nh hấ ả ưởng r t m nh, kích thích quá trình oxy hóa x y ra.ấ ạ ả
• Giai đo n lan truy n:ạ ề
R0 + O2 → ROO0 (g c peroxide)ố ROOo + R’H → R’o + ROOH (hydroperoxide)
• Giai đo n k t thúc:ạ ế ROOo + ROOo → ROOR + O2
ROOo + Ro → ROOR
Ro + Ro → R-R
Các g c alkylố Ro ph n ng v iả ứ ớ O2 đ hình thành g c peroxideể ố ROOo Ph n ngả ứ
gi a alkyl vàữ O2 x y ra r t nhanh trong đi u ki n khí quy n Do đó, n ng đ c aả ấ ề ệ ể ồ ộ ủ alkyl r t th p so v i g c peroxide.ấ ấ ớ ố G c peroxide h p thu đi n t t các phân tố ấ ệ ử ừ ử lipid khác và ph n ng v i đi n t này đ t o thành hydroperoxide ROOH và m tả ứ ớ ệ ử ể ạ ộ
g c peroxide khác Nh ng ph n ng này xúc tác cho các ph n ng khác S t oxyố ữ ả ứ ả ứ ự ự
Trang 10hóa lipid được g i là ph n ng g c t do Khi các g c t do ph n ng v i nhau,ọ ả ứ ố ự ố ự ả ứ ớ các s n ph m không g c t do s t o thành và ph n ng k t thúc.ả ẩ ố ự ẽ ạ ả ứ ế
Ngoài hi n tệ ượng t oxy hóa, lipid còn có th b oxy hóa b ng enzymeự ể ị ằ lipoxygenase
C ch c a ch t ch ng oxy hóa: ơ ế ủ ấ ố
Nh ng ch t ch ng oxy hóa ngăn ch n s hình thành nh ng g c t do (nh ng ch tữ ấ ố ặ ự ữ ố ự ữ ấ
có electron riêng l ) b ng cách cho đi nguyên t hydro Khiẻ ằ ử cho đi nguyên t hydro,ử
b n thân nh ng ch t ch ng oxy hóa cũng tr thành nh ng g c t do nh ng nh ngả ữ ấ ố ở ữ ố ự ư ữ
g c này ho t tính kém h n Sau đó g c t do c a lipid (Rố ạ ơ ố ự ủ o) k t h p v i g c t doế ợ ớ ố ự
c a ch t ch ng oxy hóa (Aủ ấ ố o) t o thành nh ng h p ch t b n.ạ ữ ợ ấ ề
Ph n ng c a ch t ch ng oxy hóa v i g c t do:ả ứ ủ ấ ố ớ ố ự
Ro + AH → RH + Ao
ROo + AH → ROH + Ao ROOo + AH → ROOH + Ao
Ro + Ao ` → RA
ROo + Ao → ROA
ROOo + Ao → ROOA
Ví d : BHA, BHT, tocopherol…ụ
1.1.3 T ng quan v ph gia ch ng oxy hóa Butyl hydroxytoluen (BHT) ổ ề ụ ố
- Đ c đi m ặ ể
+ Công th c hóa h c: Cứ ọ 15H24O.
+ Tên hóa h c: 2,6-Ditertiary-butyl-p-cresol; 4-methyl-2,6-ditertiary-butyl-ọ phenol
+ Kh i lố ượng phân t : 220,36 (dvC).ử
+ Công th c c u t o:ứ ấ ạ
Trang 11- BHT là ch t r n màu tr ng, d ng tinh th , hình s i, không v , tho ng mùiấ ắ ắ ở ạ ể ợ ị ả
đ c tr ng.ặ ư
- Tan kém trong d u, m , rầ ỡ ượu Không tan trong nước và propan – 1,2 – diol
- B n nhi t, nhi t đ nóng ch y 69 – 72ề ệ ệ ộ ả oC
- BHT có tác d ng ch ng oxy hóa kém h n BHA do c u t o c a nó c ngụ ố ơ ấ ạ ủ ồ
k nh h n BHA S có m t c a s t trong m t s s n ph m th c ph m hay bao bì,ề ơ ự ặ ủ ắ ộ ố ả ẩ ự ẩ BHT có th t o ra màu vàng.ể ạ
- Đ c tính ộ
Là h p ch t ít đ c, li u lợ ấ ộ ở ề ượng 50 mg/kg th tr ng không gây nh hể ọ ả ưở ng
t i s c kh e, li u lớ ứ ỏ ề ượng gây ch t chu t LD50 = 1000 mg/kg th tr ng.ế ở ộ ể ọ
Khi BHT đi vào c th qua đơ ể ường mi ng s đệ ẽ ược h p th nhanh chóng quaấ ụ
d dày, ru t, sau đó s đạ ộ ẽ ược th i ra ngoài theo nả ước ti u và phân.ể
ng i, s bài ti t BHT thông qua th n đ c th nghi m khi cho ăn v i
kh u ph n có ch a 40mg/kg th tr ng Nghiên c u cho th y 50% li u lẩ ầ ứ ể ọ ứ ấ ề ượng này
được bài ti t ra ngoài trong 24 gi đ u và 25% li u lế ờ ầ ề ượng còn l i đạ ược bài ti tế trong 10 ngày ti p theo Sế ự chuy n hóa thông qua con để ường oxy hóa; trong đó sự oxy hóa nhóm methyl tr i loài g m nh m, th và kh , còn s oxy hóa nhóm tert –ộ ở ặ ắ ỏ ỉ ự butyl thì tr i ngộ ở ười
Th nghi m trên đ ng v t cho th y, li u lử ệ ộ ậ ấ ề ượng BHT cao khi đ a vào c thư ơ ể trong 40 ngày ho c h n s gây đ c cho các c quan.ặ ơ ẽ ộ ơ
Trang 12Li u lề ượng BHT cao các loài v t đở ậ ược th nghi m cũng gây ra các nhử ệ ả
hu ng sau:ở
- Làm tăng s h p thu iod tuy n giáp.ự ấ ở ế
- Tăng tr ng lọ ượng c a tuy n trên th n.ủ ế ậ
- Gi m kh i lả ố ượng c a lá lách, làm ch m quá trình v n chuy n các acid h uủ ậ ậ ể ữ
c , gây t n thơ ổ ương th n.ậ
1.2.1 T ng quan ổ
D u ănầ được tinh l c t ngu n g c th c v t, n m th l ng trong môiọ ừ ồ ố ự ậ ằ ở ể ỏ
trường bình thường Có khá nhi u lo i d u đề ạ ầ ược x p vào lo i d u ăn đế ạ ầ ược g m:ồ
d u ầ ô liu, d u ầ cọ, d u ầ nành, d u ầ canola, d u h t ầ ạ bí ngô, d u ầ b pắ , d u h t ầ ạ hướ ng
dươ , d u cây rum, d u ng ầ ầ l cạ , d u h t ầ ạ nho, d u ầ v ngừ , d u argan và d u cám g o.ầ ầ ạ Nhi u lo i d u ăn cũng đề ạ ầ ược dùng đ n u ăn.ể ấ
Thu t ng “d u th c v t” đậ ữ ầ ự ậ ượ ử ục s d ng trên nhãn c a s n ph m d u ăn đủ ả ẩ ầ ể
ch m t h n h p d u tr n l i v i nhau g m d u c , b p, d u nành và d u hoaỉ ộ ỗ ợ ầ ộ ạ ớ ồ ầ ọ ắ ầ ầ
hướng dương
D u thầ ường được kh mùi b ng cách nhúng vào h n h p hử ằ ỗ ợ ương li u th cệ ự
ph m ch ng h n nh th o m c tẩ ẳ ạ ư ả ộ ươi, tiêu, g ng trong m t kho ng th i gian nh từ ộ ả ờ ấ
đ nh Tuy nhiên, ph i th t c n th n khi tr d u đã kh mùi đ ch ng phát sinhị ả ậ ẩ ậ ữ ầ ử ể ố
Clostridium botulinum (m t lo i vi khu n s n sinh ra ch t đ c có th gây ng đ cộ ạ ẩ ả ấ ộ ể ộ ộ tiêu hóa)
1.2.2 Đ c đi m ặ ể
- D u th c v tầ ự ậ là lo i d u đạ ầ ược chi t xu t, ch ng c t và tinh ch t ế ấ ư ấ ế ừ th cự
v tậ
- Là h n h p các ỗ ợ triglyxerit được chi t xu t t thân, h t ho c cùi qu c aế ấ ừ ạ ặ ả ủ
m t s lo i cây có d u nh ộ ố ạ ầ ư d aừ , hướng dươ , th u d ung ầ ầ D u và ch t béo chi tầ ấ ế
xu t t th c v t bao g m d ng l ng nh ấ ừ ự ậ ồ ạ ỏ ư d u canolaầ , d ng r n nh ạ ắ ư b , cacaoơ
Trang 13- D u và ch t béo đầ ấ ượ hyđrô hóa, bao g m h n h p các c ồ ỗ ợ triglyxerit đượ c hyđrô hóa nhi t đ và áp su t cao Hyđrô liên k t v i ở ệ ộ ấ ế ớ triglyxerit làm tăng phân tử
kh i D u và ch t béo đố ầ ấ ượ hyđrô hóa đc ược tăng thêm kh năng ch ng oxy hóa (ôi,ả ố thiu), ho c tăng thêm đ quánh nh t hay nhi t đ nóng ch y.ặ ộ ớ ệ ộ ả
- Là ch t cung c p năng lấ ấ ượng nhi u nh t (1g lipid cung c p 9Kcal) và dề ấ ấ ự
tr năng lữ ượng cho c th ơ ể
- Là dung môi hòa tan các vitamin: A, D, E, K và các carotenoit trong th cự
ph m đ cung c p cho c th ẩ ể ấ ơ ể
- R t c n cho phát tri n c th : trí tu và th l c (đ c bi t là tr em) Theoấ ầ ể ơ ể ệ ể ự ặ ệ ẻ khuy n ngh c a Vi n Dinh dế ị ủ ệ ưỡng Vi t Nam (giai đo n 2005 – 2010) ệ ạ v i kh uớ ẩ
ph n 2.300Kcal/ngầ ười/ngày, c n 25g d u, m /ngàyầ ầ ỡ
- Không ch a cholesterol.ứ
1.2.3 Thành ph n ầ
• Thành ph n dinh d ầ ưỡ ng
Lượng ch t béo v a đ trong lấ ừ ủ ượng tiêu th th c ph m hàng ngày là ch đụ ự ẩ ủ ề
thường xuyên c a nh ng tranh lu n M t vài ch t béo đủ ữ ậ ộ ấ ược yêu c u ph i có trongầ ả
kh u ph n ăn, và ch t béo (trong d u ăn) r t c n thi t cho n u ăn C quan Qu nẩ ầ ấ ầ ấ ầ ế ấ ơ ả
lý Dược ph m & Th c ph m Hoa Kỳ (FDA) khuy n cáo r ng ph i có 30% ho c ítẩ ự ẩ ế ằ ả ặ
h n lơ ượng calori tiêu th hàng ngày nên t ch t béo Nh ng nhà dinh dị ừ ấ ữ ưỡng h cọ khác l i nó r ng lạ ằ ượng calori hàng ngày c a 1 ngủ ười mà có ngu n g c t ch t béoồ ố ừ ấ không nên vượt quá 10% Trong môi trường c c l nh, ch đ ăn có 2/3 ch t béo thìự ạ ế ộ ấ
được ch p nh n và nên nh v y, vì lý do sinh t n.ấ ậ ư ậ ồ
Trong khi tiêu th lị ượng nh ch t béo bão hòa là r t c n thi t thì vi c tiêu thỏ ấ ấ ầ ế ệ ị
m t lộ ượng ch t béo vấ ượt quá gi i h n cho phép đớ ạ ược ch ng minh là nguyên nhânứ
d n đ n b nh nh i máu c tim D u ăn là m t lo i th c ph m ch a ch t béo bãoẫ ế ệ ồ ơ ầ ộ ạ ự ẩ ứ ấ hòa cao g m d u d a, d u c và d u nhân c D u v i lồ ầ ừ ầ ọ ầ ọ ầ ớ ượng ch t béo bão hòaấ