1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

DE CUONG ON TAP HKI HOA 11CB

12 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 72,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thu được 672ml khí ở điều kiện tiêu chuẩn a Xác định thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.. b Tính thể tích dung dịch HCl đã phản ứng.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 11

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI

A.TỰ LUẬN

Câu 1 Viết PT điện li của các chất sau:

a HNO3, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, Ca(OH)2, Na2CO3, BaCl2, NaHCO3, H2S

b CuSO4, Na2SO4 , Fe2(SO4)3, NaHPO4, Mg(OH)2, CH3COOH, H3PO4, HF

Câu 2 Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn:

a dd HNO3 và CaCO3 b dd KOH và dd FeCl3

c dd H2SO4 và dd NaOH d dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3

e dd NaOH và Al(OH)3 f dd Al2(SO4)3và dd NaOHvừa đủ

g dd NaOH và Zn(OH)2 h Fe S và dd HCl

Câu 3 Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học.

a NH4NO3, (NH4)2CO3, Na2SO4, NaCl

b NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3

c NaOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, NaNO3 (chỉ dùng thêm quỳ tím)

Câu 4 Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các pt

a

Ba + CO  BaCO 

b NH + OH +4 -  NH3  + H O2

c S2- + 2H+ H2S↑

d Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3↓

e Ag+ + Cl- AgCl↓

f H+ + OH- H2O

Câu 5 Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dung dịch:

a Pb(NO3)2 + ? PbCl2↓ + ?

b FeCl3 + ? Fe(OH)3 + ?

c BaCl2 + ? BaSO4↓ + ?

d HCl + ? ? + CO2↑ + H2O

e NH4NO3 + ? ? + NH3↑ + H2O

f H2SO4 + ? ? + H2O

Câu 6 Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2M với 200 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch C

a Tính nồng độ các ion trong dung dịch C

b Trung hòa dung dịch C bằng 300 ml dung dịch H2SO4 CM Tính CM

Câu 7 Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch D

a Tính nồng độ các ion trong dung dịch D

b Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa Tính m

Câu 8 Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,1M với 300 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dung dịch A.

a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A

b Tính pH của dung dịch A

Câu 9 Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0.1M với 100 ml dung dịch KOH 0.1M thu được dung dịch D.

a Tính nồng độ các ion trong dung dịch D

b Tính pH của dung dịch D

c Trung hòa dung dịch D bằng dung dịch H2SO4 1M Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M cần dùng

Câu 10 Hỗn hợp dung dịch X gồm NaOH 0.1M và KOH 0.1M Trộn 100 ml dung dịch X với 100 ml

dung dịch H2SO4 0.2M thu được dung dịch A

a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A

b Tính pH của dung dịch A

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11 Câu 11 Dung dịch X chứa 0.01 mol Fe3+, 0.02 mol NH4, 0.02 mol SO24 và x mol NO3

a Tính x

b Trộn dung dịnh X với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.3 M thu được m gam kết tủa và V lít khí (đktc) Tính m và V

Câu 12 Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng

độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12 Hãy tím m và x Giả sử Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc

Câu 13 Trộn 300 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1 mol/l và Ba(OH)2 0,025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=2 Hãy tím m và x Giả sử H2SO4 điện li hoàn toàn cả hai nấc

Câu 14 Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M Tính thể tích dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40 ml dung dịch Y

B.TRẮC NGHIỆM

1. Dung dịch dẫn điện tốt nhất là

2. Dãy gồm các chất điện li yếu là

3. Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là

a, [ H+ ] [ OH_ ] <1,0.10 -14 b [ H+ ] [ OH_ ] =1,0.10 -14

5. Dung dịch của một bazơ ở 250C có

A [H+] = 1,0.10-7 B [H+] < 1,0.10-7 C [H+] > 1,0.10-7 D [H+] [OH-]> 1,0.10-14

6. Hoà tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là

A [H+] < [OH-] B [H+] = [OH-] C [H+] > [OH-] D [H+] [OH-] > 1,0.10-14

7. Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là

8. Trong dung dịch H2S (dung môi là nước) có thể chứa

A H2S, H+, HS-, S2- B H2S, H+, HS- D H+, HS- D H+ và S2-

9. Thể tích nước cần cho vào 5 ml dung dịch HCl pH = 2 để thu được dung dịch HCl pH = 3 là

11. Thứ tự tăng dần độ bazơ của các dung dịch sau : dd A (pH = 9), dd B (pH = 7), dd C (pH = 3), dd

D (pH = 11) là

12. Cho cỏc chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2 Các chất điện li yếu là:

trên thì dung dịch thu được co pH bằng bao nhiêu?

A.1,29 B.2,29 C.3 D.1,19

14. Có dung dịch H2SO4 với pH=1,0 khi rót từ 50ml dung dịch KOH 0,1 M vào 50 ml dung dịch trên Tính nồng độ mol/lcủa dung dịch thu được?

A 0,005 M B 0,003 M C 0,06 M D Kết qủa khỏC

15. Dung dịch chứa 0,063g HNO3 trong 1 lít có độ pH là:

A.3,13 B.3 C.2,7 D.6,3 E.0,001

Trang 3

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11

16. Phương trình ion rút gọn H + OH- → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ?

17. Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong một dd:

A S2

, Na

, Cl

, Cu2

B SO24 

, Na

, Zn2

, PO34 

C SO24 

, Na, Cl, Al3

18: Cho các phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

(b) Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

(d) KHSO4 + KHS  K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 (loãng)  BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là

19: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện

li của nước) Ion X và giá trị của a là

A NO3- và 0,03 B Cl- và 0,01 C CO32- và 0,03 D OH- và 0,03

20: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,

Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là

Trang 4

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11

CHƯƠNG 2: NITƠ-PHOTPHO

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

1/- Viết phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) sau:

a Al2(SO4)3 + NH3 + H2O b KNO3 + HCl+Cu c Na2HPO4 + NaOH; d Na3PO4 + H2SO4 (dư)

e NH4Cl + NaOH f Na3PO4 + AgNO3 g NaH2PO4 + Ba(OH)2; h CaCO3 + HNO3

2/- Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng)

a NH4Cl ⃗(1) NH3 ⃗(2) N2 ⃗(3) NO ⃗(4 ) NO2 ⃗(5) HNO3 ⃗(6) Cu(NO3)2 ⃗(7) CuO

b (NH4)2CO3 ⃗(1) NH3 ⃗(2) Cu ⃗(3) NO2

Fe(OH)2 ⃗(5) Fe(NO3)3 ⃗(6) KNO3 ⃗(7) O2

c P ⃗(1) P2O5

⃗ (2) H

3PO4

⃗ (3) NaH

2PO4

(4) (5)

 

 

Na2HPO4

(6) (7)

 



Na3PO4

⃗ (8) Ag

3PO4

3/- Hoàn thành các PTHH sau:

c Fe3O4 + HNO3 đặc  ? + NO2 + H2O d Zn + HNO3loãng  ? + N2 + H2O

4/- Viết phương trình nhiệt phân các muối sau: NaNO3; Mg(NO3)2; AgNO3; NH4NO2; NH4NO3; NaHCO3; CaCO3

5/- Trình bày cách nhận biết các chất sau đựng riêng biệt trong từng lọ: a Chất rắn : CaO, CaCO3, CaSO4

b Khí : NH3, N2, O2 c Khí : CO2, SO2, HCl d dd: HNO3, HCl, H2SO4

e dd : NH4Cl; (NH4)2SO4; (NH4)2CO3, NH4NO3 f dd : K2SO4, K2CO3, (NH4)2CO3, (NH4)2SO4

B – BÀI TOÁN HÓA HỌC

1/- Người ta thực hiện phản ứng điều chế amoniac bằng cách cho 1,4 gam N2 phản ứng với H2 dư với hiệu suất 75%

a) Tính khối lượng NH3 điều chế được

b) Nếu điều chế được 1,68 lít (đktc) NH3 thì hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?

2/- Chia hỗn hợp bột nhôm và đồng thành 2 phần bằng nhau:

- Cho phần 1 tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng, dư thì thu được 17,92 lít (đktc) khí màu nâu đỏ và

dd A Cô cạn dd A được chất rắn B Nung B đến khối lượng không đổi được chất rắn C

- Cho phần 2 tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc)

lượng rắn C ĐS: b) 54,24% Cu; 45,76% Al c) 18,2 gam

3/- Cho 13,5 gam Al tác dụng hết với 2 lít dd HNO3 1M, phản ứng tạo ra muối nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N2O, biết tỉ khối của hỗn hợp khí đối với H2 bằng 19,2 và dung dịch A

a) Tính thể tích của hỗn hợp khí thu được ở đktc

b) Cho dd NaOH 1M vào dd A để thu được kết tủa lớn nhất cần V ml Tính giá trị V

c) Dung dịch A đem cô cạn , rồi phân hủy muối thu được Tính khối lượng chất rắn thu được biết hiệu suất phản ứng phân hủy là 80%

4/- Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 30.0 gam hổn hợp gồm Cu và CuO trong 1,5 lít dung dịch HNO3 1,0

M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lit khí NO ở đktc và dd X

a.Tính khối lượng của Cu và CuO trong hỗn hợp

Trang 5

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11

b Tính số mol của axit HNO3 còn dư trong dd X Để trung hòa hết axit dư trên cần V lít dung dịch

5/- Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 15,2 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe trong 1 lít dung dịch HNO3

1,0M(d=1,2 g/ml) lấy dư, thấy thoát ra 4,48 lit khí NO ở đktc

a.Tính % khối lượng của Cu và sắt trong hỗn hợp

b Tính C% của axit HNO3 sau phản ứng

6/- Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan

a.Xác định khí X và số mol HNO3 đã phản ứng

dung dịch thu được sau phản ứng

7/- Nung 302,5 gam muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi ngừng lại và để nguội Chất rắn X còn lại có khối lượng là 221,5 gam

c/ Tính tỉ lệ số mol của muối và oxit có trong chất rắn X

C – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1/- Cân bằng N2 + 3H2

, ,o

xt t P

  

2NH3, H 0 sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi chịu tác động nào sau đây?

2/- Nhận xét nào sau đây đúng?

A Ở đk thường ptử Nitơ trơ về mặt hóa học do có liên kết ba bền vững

B Nitơ là khí cháy được

C Trong không khí, nitơ dễ phản ứng với oxi tạo thành khí nâu đỏ

D Cả A, B, C đều đúng

A NH3, H2O B NH3, H2O, NH4+, OH- C NH3, NH4+, OH- D NH4+, OH

-4/- Amoniac có những tính chất đặc trưng nào sau đây?

1) Hoà tan tốt trong nước; 2) Tác dụng với axit 3) Nặng hơn không khí; 4) Tác dụng được với oxi; 5) Tác dụng được với kiềm; 6) Khử được hidro; 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh;

A 1, 4, 5, 6, 7 B 1, 2, 3, 4, 6, 7 C 1, 2, 4, 7 D 1 ,2,3,4,5

5/- Chất nào sau đây không phản ứng được với HNO3?

1/- Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là:

A Fe(NO3)2, NO và H2O B Fe(NO3)2, NO2 và H2O C Fe(NO3)2, N2 D Fe(NO3)3 và H2O

6/- Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?

7/- Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây?

8/- Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxihoá - khử?

A FeO + HNO3 B Fe2O3 + HCl C Fe3O4 + HNO3 D Fe + HCl

Trang 6

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11 2/- Dung dịch HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với

3/- Cho các chất FeCO3, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO Số chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí

9/- Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại đồng tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng? A Có khí không màu thoát ra, dd chuyển màu xanh

B Có khí màu nâu đỏ thoát ra, dd trong suốt không màu

C Có khí màu nâu đỏ thoát ra, dd chuyển màu xanh

D Có khí không màu thoát ra, dd trong suốt không màu

4/- Đưa tàn đóm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?

A Tàn đóm tắc ngay B Tàn đóm cháy sáng C Không có hiện tượng gì D Có tiếng nổ

A Tất cả các muối nitrrat đều dễ tan trong nước B Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh

C Các muối nitrat đều dễ bị phân huỷ bởi nhiệt D.Khi nhiệt phân các muối nitrat đều tạo khí nâu đỏ

C NH4NO2  N2 + H2O D 4AgNO3  2Ag2O + 4NO2 + O2

5/- Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Ca3(PO4)2

2

0

            +O dö 2

X, Y, X, T lần lượt là

A CaC2, C2H2, C2H4, CO2 B PH3, Ca3P2, CaCl2, Cl2

C CaSiO3, CaC2, C2H2, CO2 D P, Ca3P2, PH3, P2O5

6/- Cho 13,5 g nhôm tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dd HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối

so với H2 là 19,2 Nồng độ mol của dd axit ban đầu là

7/- Photpho thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với A O2 B Cl2 C HNO3 đ D Ca

biết được mỗi loại ? A.Dd HCl B Dd H2SO4 C Dd Ca(OH)2 D Dd AgNO3

A dd NH3 B.Ba(OH)2 C AgNO3 D KOH

hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là

A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3

C Na2SO4 và BaCl2 D Ba(NO3)2 và K2SO4

A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư.

B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt.

C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường.

D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng

phản ứng oxi hoá khử là A 4 B 2 C 5 D 3

8/- Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch ZnSO4 là:

A Xuất hiện kết tủa màu trắng B Xuất hiện kết tủa màu xanh

Trang 7

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC KỲ 1-HểA 11

C Đầu tiờn xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đú kết tủa tan dần cho dung dịch trong suốt

D Đầu tiờn xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đú kết tủa tan dần cho dung dịch cú màu xanh 9/- Cụng thức hoỏ học của supephotphat kộp là:

10/- Để nhận ra ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun núng nhẹ dung dịch đú với:

11/- Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau

(3) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3 (4) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

12/- Cho cỏc thớ nghiệm sau:

(a) Đốt khớ H2S trong O2 dư; (b) Nhiệt phõn KClO3 (xỳc tỏc MnO2);

(c) Dẫn khớ F2 vào nước núng; (d) Đốt P trong O2 dư;

(e) Khớ NH3 chỏy trong O2; (g) Dẫn khớ CO2 vào dung dịch Na2SiO3

Số thớ nghiệm tạo ra chất khớ là A 5 B 4 C 2 D 3

13/- Phõn bún húa học thường chỉ chứa 46% N Khối lượng urờ đủ để cung cấp 70 kg N là

khụng chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phõn lõn này là

14/- Nhiệt phõn một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khớ Y Dẫn toàn bộ Y vào một

(sản phẩm khử duy nhất) Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X đó phản ứng là

15/- Cho 100ml dd NaOH 4M tỏc dụng với 100ml dd H3PO4 aM thu được 25,95 gam hai muối Giỏ trị của a là

A 1,5 B 1,75 C 1,25 D 1.

16/- Cho 15,3g hỗn hợp Mg, Cu, Fe vào dd HNO3 loóng dư thu được dd chứa 46,3g muối khan Nung hỗn hợp muối khan trờn đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn X Khối lượng của X là

CHƯƠNG 3: CACBON-SILIC

1.Viết phương trỡnh phản ứng thực hiện biến đổi hoỏ học sau:

a) CaCO3→ CO2→Ca(HCO3)2→CaCO3→Ca(HCO3)2→ CaCl2

b) SiO2 → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → Si → Na2SiO3

2 Nờu phương phỏp nhận biết cỏc dung dịch sau đựng trong cỏc lọ riờng biệt: Na2CO3, BaCl2,

Na2SiO3, Na3PO4

3 Dẫn luồng khí CO đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp chất rắn X gồm CuO và Fe2O3 đun nóng Sau một thời gian trong ống sứ còn lại n gam chất rắn Y Khí thoat ra đợc hấp thụ bằng dung dịch Ca(OH)2

d thu đợc p gam kết tủa Viết các phản ứng có thể xãy ra và lập biểu thức liên hệ giữa m , n , p

4 Cho 2,74 gam hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng với dung dịch HCl 20% (d=1,1gam/ml) Thu được 672ml khớ (ở điều kiện tiờu chuẩn)

a) Xỏc định thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

b) Tớnh thể tớch dung dịch HCl đó phản ứng

Trang 8

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Các nguyên tố nhóm cacbon có đặc điểm giống nhau là

A cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns2 np4

B trong hợp chất với hiđro, các nguyên tố đều có số oxi hoá là - 4

C trong các hợp chất số oxi hoá của các nguyên tố là +4

nhiệt giảm nhanh từ CH4 đến PbH4.

2 Chọn phát biểu đúng:

A Kim cương cứng hơn than chì vì liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong kim cương là liên kết cộng hoá trị

B Than chì dẫn điện tốt hơn kim cương vì trong than chì có electron tự do

C Cacbon trong than chì có cấu tạo tứ diện, vị trí của cacbon là tâm tử diện

D Cacbon vô định hình mềm hơn kim cương vì liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong cacbon vô định sắp xếp theo từng lớp song song với nhau

3 Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cácbon, vì:

A có cấu tạo mạng tính thể giống nhau B đều do nguyên tố cacbon tạo nên

C có tính chất vật lí tương tự nhau D có tính chất hoá học không giống nhau

4.Cho biết cấu hình electron nào sau đây không ở trạng thái kích thích:

A 1s22s22p63s23p63p104s24p2 B 1s22s22p63s23p63p104s14p3

.

C 1s22s22p63s13p3

. D 1s22s12p3

.

5 Trong số các đơn chất tạo thành bởi các nguyên tố nhóm cacbon, các kim loại là

A cacbon và silic B thiếc và chì C silic và gecmani D silic và thiếc

6 Số oxi hoá của cacbon trong các hợp chất sau:

CO2, CO, Na2CO3, Ca(HCO3)2, CaC2, CH4 lần lượt là:

7 Hầu hết các hợp chất của cacbon là hợp chất cộng hoá trị vì:

A cacbon là phi kim yếu, khả năng nhường và nhận e đều yếu

B cacbon là chất rắn C cacbon có nhiều dạng thù hình

D cacbon là phi kim nên chủ yếu nhận e khi hình thành các hợp chất

8 Cacbon phản ứng với nhóm các chất sau:

A ZnO, Al, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO B MgO, Ca, CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4

đặc, ZnO

C ZnO, Ca, CO, HNO3, H2SO4 đặc, Fe2O3 D ZnO, K2O, CO2, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc,

Fe2O3

9 Người ta sử dụng mặt nạ để phòng nhiểm độc CO với chất hấp phụ:

A.bột CuO B.cacbon vô định hình C Na2O2 D.bột CuO và Fe2O3.

10.Cho các phản ứng : 1) CO + O2 → CO2 2) 3C + 4Al → Al4C3

3) C + 2CuO → 2Cu + CO2 4) C + H2O → CO + H2

Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?

11 Phản ứng giữa cacbon và oxi là phản ứng

12.Trong các phản ứng sau: 1) C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O

2) 3C + 2KClO3 → 3CO2 + 2KCl 3) 3C + CaO  to CaC2 + CO

Vai trò của cacbon trong các phản ứng trên là

A 1, 2, 3: cacbon là chất khử B 1, 2, 3: cacbon là chất oxi hoá

C 1, 2: cacbon là chất khử; 3: cacbon vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

D 1, 2: cacbon là chất khử; 3: cacbon là chất oxi hoá

13 Khí CO2không thể dùng để dập tắt đám cháy :

A Metan B Dầu hỏa C Photpho D Magie

Trang 9

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11 14.Phản ứng nào không xảy ra giữa những cặp chất : (1) C và CO, (2) CO2 và Ba(OH)2, (3) CO và CaO, (4) CO2 và Al A 1,2 B 2, 3 C 3, 4 D 1, 3

15 Có thể dùng NaOH ở thể rắn để làm khô các chất khí :

A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2

C NH3, N2, O2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2

16.Tính axit của các oxit sau: CO2, SiO2 và GeO2 xếp theo thứ tự:

A CO2< SiO2< GeO2 B CO2> SiO2> GeO2.

C SiO2> CO2> GeO2 D SiO2< CO2< GeO2.

17 Silic phản ứng được với nhóm chất nào đưới đây:

A O2, C, F2, Mg, HCl B O2, C, F2, Mg, NaOH, HCl

C O2, C, F2, Mg, NaOH D O2, C, F2, Mg, NaOH, HF

18 CO phản ứng được với chất nào dưới đây?

A Cl2 B Al2O3 C Dung dịch NaOH D CO2

19 Muội than được điều chế từ chất nào dưới đây?

20.Cho phản ứng: CO2 + C 2CO Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng nếu tăng áp suất

cân bằng chuyển theo chiều nào?

định được

21 Muối nào sau đây ít tan trong nước

A NaHCO3. B (NH4)2CO3. C Na2CO3. D NH4HCO3.

22 Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy nhôm và magie vì

A CO2 phản ứng được với Al và Mg B CO2 nhẹ hơn Al và Mg

C CO2 không phủ hết bề mặt Al và Mg D CO2 là khí còn Al và Mg là chất rắn

23 Thành phần khí than ướt và khí than khô khác nhau ở chổ:

A trong thành phần khí than ướt hàm lượng N2 nhiều hơn trong khí than khô

B trong thành phần khí than ướt hàm lượng CO ít hơn trong khí than khô

C trong thành phần khí than ướt có H2 còn trong khí than khô không có H2

D trong thành phần khí than ướt có CO2 còn trong khí than khô không có CO2

24.Dẫn luồng khí CO qua bình đựng 8 gam CuO nong nóng sau phản ứng còn 6,72 gam chất rắn.

100%

25 Dẫn 4,48lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch hiđroxit của kim loại kiềm M sau phản ứng được 23,8gam hỗn hợp hai muối Công thức của hiđroxit là

26 Dẫn 6,72lít CO2 (ở đktc) vào 160gam dd MOH 10% Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối Công thức của hiđroxit là

A LiOH B NaOH C KOH D RbOH

27 Loại than được dùng làm chất độn trong lưu hóa cao su, sản xuất mực in, xi đánh giày là :

A Than chì B Than cốc C Than muội D Than đá

28 Hoá chất dùng để phân biệt 3 chất rắn : K2CO3, KNO3, BaCO3 là :

A H2O, quì tím B H2O, HCl C H2SO4 loãng D A, B, C đều đúng

29 Có 5 chất bột màu trắng : NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và khí CO2 thì

có thể nhận ra được mấy chất ? A 2 B 3 C 4 D 5

30 Có 4 chất bột màu trắng : NH4Cl, NaCl, CaCO3, Na2SO4 Dùng nhóm chất nào sau đây để phân biệt 4 chất đó một cách nhanh nhất?

A dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 B dung dịch Ba(OH)2, dung dịch H2SO4

C dung dịch KOH, dung dịch HCl D dung dịch BaCl2, dung dịch HCl

Trang 10

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

A BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Tìm CTĐG của các HCHC trong các trường hợp sau:

b Đốt cháy 4,3 g HCHC thu được 4,48 lit CO2 (đktc) ; 4,5g H2O và 1,4g Nitơ

c Đốt cháy hoàn toàn a g HCHC chứa C, H, O cần 0,448 lit O2 (đktc) và thu được 0,88g CO2 và 0,36 g H2O

d Đốt cháy hoàn toàn 0,9 g HCHC, sản phẩm cháy được dẫn qua bình dung dịch nước vôi trong thu được 3g kết tủa và đồng thời khối lượng bình chứa tăng thêm 1,86g

Bài 2 Tìm CTPT của các chất hữu cơ sau:

b Đốt cháy 0,46g chất A thu được 448ml CO2 (đktc) và 0,54g H2O Biết tỉ khối hơi của A so với không khí là 1,58

c Đốt 1 lit khí CHC A cần 5 lit oxi, sau phản ứng thu được 3 lit CO2 và 4 lit hơi nước Thể tích các khí đo ở điều kiện chuẩn

Bài 3 Đốt cháy hoàn toàn 3g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm qua bình đựng P2O5 thấy khối lượng bình tăng lên 1,8g Khí ra khỏi bình dẫn tiếp vào dd Ca(OH)2 dư thấy có 10g kết tủa Xác định CTPT của A biết tỉ khối hơi của A so với oxi là 1,875

Bài 4. Oxi hóa 1,8g A ( chứa C, H, O ) toàn bộ sản phẩm sinh ra được dẫn qua bình I đựng H2SO4

đặc, bình II đựng Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình I tăng 1,08g và bình II tăng 2,64g Xác định CTPT A biết dA/H = 45

Bài 5 Đốt cháy hoàn toàn 10,4 hợp chất hữu cơ Y rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình (1) chứa

H2SO4 đặc và bình (2) chứa nước vôi trong dư Khi kết thúc thí nghiệm thì khối lượng bình (1) tăng 3,6g, bình (2) thu được 30g kết tủa Khi hóa hơi 5,2g A thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g oxi ở cùng điều kiện Tìm CTPT của Y

Bài 6. Đốt cháy 5,9g HCHC A thu được 6,72 lit CO2; 1,12lit N2 và 8,1g H2O Mặt khác, khi hóa hơi 2,9g A được thể tích hơi bằng với thể tích của 1,6g Oxi trong cùng điều kiện Biết các khí đo cùng điều kiện chuẩn Xác định CTPT của A

Bài 7 Đốt cháy một hợp chất hữu cơ A có C,H,O người ta thấy sinh ra 8,8g CO2 và 7,2g H2O đồng thời tiêu tốn hết 6,72 lít oxi (đkc) Tìm CTPT của A biết tỉ khối hơi của A so với oxi là 2

Bài 8. Đốt cháy hoàn toàn 2,85g HCHC X phải dùng hết 4,2 lit O2 (đktc) Sản phẩm cháy chỉ có

CO2 và H2O theo tỷ lệ 44:15 về khối lượng

b Tìm CTPT, viết CTCT của X biết biết tỷ khối hơi của X so với C2H6 là 3,8

Bài 9. Hợp chất A có các nguyên tố : C chiếm 24,24%, H chiếm 4,04% và Cl chiếm 71,72%

b Tìm CTPT, viết CTCT của A biết tỷ khối hơi của A đối với CO2 là 2,25

Bài 10 Khi đốt cháy 18 g một hợp chất hữu cơ phải dùng 16,8 lit O2 ở đktc thu được khí CO2 và hơi

H2O theo tỉ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 3 : 2 Tỉ khối chất hữu cơ trên so với H2 là 36

a)Xác định CTPT hợp chất hữu cơ

b) Viết CTCT có thể có của X

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 So với các chất vô cơ, các chất hữu cơ thường có:

A Độ tan trong nước lớn hơn

B Độ bền nhiệt cao hơn

C Khả năng tham gia phản ứng hóa học với tốc độ nhanh hơn

D Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

Câu 2 Đặc tính nào là chung cho hầu hết hợp chất hữu cơ?

A Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion

B Dung dịch có tính dẫn điện tốt

C Có nhiệt độ sôi thấp

D Ít tan trong benzen

Ngày đăng: 25/09/2021, 01:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w