1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an phu dao khoi 10 ki 1

25 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 142,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra kiến thức cũ GV đặt câu hỏi: Nêu cách xác định tổng, hiệu hai véc tơ , và các quy tắc đã học Hoạt động 2: Bài mới 80’ 1.Tìm tổng, hiệu của hai véc tơ và tổng, hiệu của nhiều véc[r]

Trang 1

- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát.

4/ Định hướng hình thành và phát triển các năng lực

- Năng lực tư duy

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)

- Năng lực giải quyết vấn đề

+ Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học

III Phương pháp dạy học

Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống,động não, giảng giải, thuyết trình

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

Hoạt động 1: Khởi động (5’) 1.ổn định

2 Kiểm tra kiến thức cũ

- Nêu các tập con thường dùng của R?

- Thế nào là giao; hợp ; hiệu của hai tập hợp?

Hoạt động 2: Bài mới (80’)

1 Liệt kê các phần tử của một tập hợp (40’)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- cho học sinh thảo

Trang 2

- cho học sinh lên

bảng trình bày

-nhận xét

- nhận xét chỉnh sửa,ghi nhận 6/ hơn 14F=} ¿ n là bội số của 3 và nhỏ

7/G=¿ n là ước số chung của 16 và 24}

8/ H=¿ n là bội của 2 và 3 với n nhỏ hơn 16}

9/ K=¿ n là số nguyên tố và nhỏ hơn 20}

10/ M=¿ n là số chẵn và nhỏ hơn

10}

11/ N=¿ n là số chia hết cho 3 và nhỏ hơn 19}

12/ P=¿ n là số tự nhiên và nhỏ hơn 4}

13/ Q=¿ n là số tự nhiên và nhỏ hơn 6}14/ R=¿ n là số chia 3 dư 1

2 Tìm tập con của một tâp hợp ( bài tập dành cho học sinh khá giỏi) (10’)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

-Gv gọi 2 hs trả lời tại

chỗ

- Cho hs dưới lớp

nhận xét

- 2 hs đúng tại chỗ trả lời 1/ hợp sau: { Tìm tất cả các tập con của tập2,3,c,d}

2/ Tìm tất cả các tập con của tập

C={x∈ N∨x ≤ 4} có 3 phần tử 3/ Cho 2 tập hợp A={1;2;3;4;5} và

B={1;2} Tìm tất cả các tập hợp

X thỏa mãn điều kiện:

B⊂ X ⊂ A.

3 Tìm giao hợp hiệu (30’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- cho học sinh thảo luận

2/A=(8;15),B=[10;2011]

Trang 3

- cho học sinh lên bảng trình

bày

-nhận xét

- nhận xét chỉnh sửa, ghi nhận 3/A=(2;+∞),B=[−1;3]

4/A=¿ ,B=(1;+∞)

Hoạt động 3: củng cố, bài tập, chuyển giao kiến thức.

1 Củng cố: nhắc lại các ý chính của bài học (1’)

2 Bài tập (2’)

Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau:

1/ A={n∈N ∨4≤ n ≤10}

2/ B={n∈ N∨n<6}

3 Chuyển giao kiến thức (2’)

- Ôn tập các bài toán tìm tập xác định của hàm số

- Tìm TXĐ của các hàm số đã học, tính giá trị hàm số tại một điểm.

3 Về tư duy, thái độ

- Hiểu và vận dụng

Trang 4

- Cẩn thận, chính xác.

- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát

4.Định hướng hình thành và phát triển các năng lực

- Năng lực tư duy

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)

- Năng lực giải quyết vấn đề

+ Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học

III Phương pháp dạy học

Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống,động não, giảng giải, thuyết trình

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

Hoạt động 1: Khởi động (5’) 1.ổn định

2 Kiểm tra kiến thức cũ

- Ta thường gặp các hàm số có dạng như sau:

 : Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi A(x), B(x) cùng xác định và B(x) 0

 : Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi A(x) xác định và B(x)>0

- Tính giá trị hàm số tại một điểm: ta chỉ cần thay giá trị cụ thể vào biến x của hàm số

và tính ra giá trị hàm số

VD: Cho hàm số , tính giá trị hàm số tại điểm x0

Ta thay x0 vào hàm số như sau:

Hoạt động 2: Bài mới (80’) 1.Tìm tập xác định của hàm số (50’)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

- cho học sinh thảo luận - Thảo luận nhóm thực hiện Bài 1: Tìm tập xác định

Trang 5

j)

k)

2 Tìm tập giá trị của hàm số (30’)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

- cho học sinh thảo luận

- trình bày bảng

- nhận xét chỉnh sửa, ghi nhận

Bài 2: Tình giá trị của các hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:

Trang 6

e)

Tính f(–2), f(–1), f(0), f(2), f(5).

Hoạt động 3 : củng cố, bài tập, chuyển giao kiến thức

1 Củng cố (1’)

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm tập xác định của hàm số

- Nhắc lại cách tính giá trị hàm số tại một điểm bất kỳ.

3.chuyển giao kiến thức (2’)

- ôn lại các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=ax+b , y=ax+bx+c (a ≠ 0)

- bài toán liên quan đến hàm số bậc nhất , bậc hai

-Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất

-Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x Biết được đồ thị hàm

số y = x nhận Oy làm trục đối xứng (đọc thêm)

-Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

Trang 7

 Về kỹ năng:

-Xác định được chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất

-Vẽ được đồ thị y = b; y = x

-Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước

-Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai; xác định được toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị hàm số bậc hai (đọc thêm)

-Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết

đồ thị đi qua hai điểm cho trước

Học sinh khá giỏi.

 Về kiến thức:

-Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất

-Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x Biết được đồ thị hàm

-Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết

đồ thị đi qua hai điểm cho trước

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai: từ đồ thị xác định được trục đối xứng, các giá trị của x để y > 0; y < 0.

2 Về tư duy, thái độ

- Hiểu và vận dụng

- Cẩn thận, chính xác

- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát

3.Định hướng hình thành và phát triển các năng lực

- Năng lực tư duy

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)

- Năng lực giải quyết vấn đề

+ Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học

III Phương pháp dạy học

Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống,động não, giảng giải, thuyết trình

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

Hoạt động 1: Khởi động (5’) 1.ổn định

2 Kiểm tra kiến thức cũ

- nêu các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm bậc hai?

Trang 8

2

y

x O

 Đồ thị là một parabol có đỉnh , nhận đường thẳng làm trục đối

xứng, hướng bề lõm lên trên khi a > 0, xuông dưới khi a < 0.

Chú ý: Để vẽ đường parabol ta có thể thực hiện các bước như sau:

( Sau khi tính x I = y I = Khi đó I(x I ; y I )

– Xác định trục đối xứng và hướng bề lõm của parabol.

– Xác định một số điểm cụ thể của parabol (chẳng hạn, giao điểm của parabol với các trục toạ độ và các điểm đối xứng với chúng qua trục trục đối xứng).

– Căn cứ vào tính đối xứng, bề lõm và hình dáng parabol để vẽ parabol.

Hoạt động 2 : Bài Mới (80’)

1 khảo sát và vẽ đồ thị hàm bậc hai (20’)

Hoạt động giáo

viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

- cho học sinh thảo

luận nhóm làm bài

tập

- hướng dẫn mỗi

khi học sinh hỏi

- cho học sinh lên

bảng trình bày

-nhận xét

- Thảo luận nhóm thực hiện các yêu cầu của giáo viên

- trình bày bảng

- nhận xét chỉnh sửa, ghi nhận

Bài 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm

- Điểm đặc biệt :

x = 0 y = -3

y = 0 x = 1 hoặc x = 3

Trang 9

2 (60’)

-Xác định các hệ số a,b,c của hàm số y = ax 2 + bx + c

Ta thực hiện như sau:

+) Từ giả thiết của bài cho lập các phương trình, hệ phương trình với các ẩn a,b,c +) Giải phương trình, hệ phương trình lập được ở trên

- Tìm tọa độ giao điểm

Cho hai đồ thị (C 1 ) : y = f(x); (C 2 ) y = g(x).Tọa độ giao điểm của (C 1 ) và (C 2 ) là

ngiệm của hệ phương trình Phương trình f(x) = g(x) (*) được gọi là phương trình hoành độ giao điểm của (C 1 ) và (C 2 ) Ta có:

+ Nếu (*) vô nghiệm thì (C 1 ) và (C 2 ) không có giao điểm

+ Nếu (*) có n nghiệm thì (C 1 ) và (C 2 ) có n giao điểm.

+ Nếu (*) có nghiệm kép thì (C1) và (C2) tiếp xúc nhau

Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung ghi bảng

- cho học sinh thảo luận

- trình bày bảng

- nhận xét chỉnh sửa, ghi nhận

Bài 2: Xác định parabol (P) biết:

A(1;0) và có trục đối xứng

điểm A(2;–3) và có đỉnh I(1; –4)

điểm A(1; 1), B(–1; –3), O(0; 0)

A(1; 0) và đỉnh I có tung độ bằng–1

Bài 3: Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đồ thị của các hàm số sau:

a) b)c) d)

Trang 10

e)f)

Hoạt động 3 : củng cố, bài tập, chuyển giao kiến thức 1.củng cố : (1’)

- Nêu các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm bậc hai

2.Bài tập (2’)

Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a)

b)

3 Chuyển giao kiến thức (2’)

- Ôn các khái niệm cơ bản về véc tơ

-Biết dựng một vec tơ bằng một vec tơ cho trước

-Biết chứng minh hai vec tơ bằng nhau

Trang 11

Đối tương học sinh khá giỏi

 Về kiến thức:

-Hiểu khái niệm vec tơ, độ dài của vec tơ, hai vec tơ cùng phương, hai vec tơ cùnghướng, hai vec tơ bằng nhau, vec tơ - không

 Về kĩ năng:

-Biết dựng một vec tơ bằng một vec tơ cho trước

-Biết chứng minh hai vec tơ bằng nhau

2 Về tư duy, thái độ

- Hiểu và vận dụng

- Cẩn thận, chính xác

- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát

3.Định hướng hình thành và phát triển các năng lực

- Năng lực tư duy

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)

- Năng lực giải quyết vấn đề

+ Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học

III Phương pháp dạy học

Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống,động não, giảng giải, thuyết trình

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

Hoạt động 1: Khởi động (5’) 1.ổn định

2 Kiểm tra kiến thức cũ

- Nêu các khái niệm cơ bản về véctơ , phương, hướng , độ dài, véc tơ bằng nhau , véc tơ đối?

Hoạt động 2: Bài mới (80’)

1 Xác định một véc tơ, sự cùng phương của hai véctơ (20’)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Bước 1: GV đưa ra phương

pháp

Phương pháp:

- Để xác định véc tơ

ta cần biết và hướng của

hoặc biết điểm đầu và điểm

- Lắng nghe ghi nhận Bài 1 Chọn khẳng định đúng

trong các khẳng định sau đâya) Hai véc tơ cùng phương với một véc tơ thứ ba thì cùng phương

b) Hai véc tơ cùng phương với một véc tơ thứ ba khác thì cùng phương

c) Hai véc tơ cùng hướng vớimột véc tơ thứ ba thì cùng hướng

d) Hai véc tơ cùng hướng vớimột véc tơ thứ ba khác thì

Trang 12

Bước 3 HS thảo luận theo

nhóm để tìm ra cách làm

Bước 4 GV yêu cầu đại diện

nhóm nêu cách làm, nhóm

khác bổ sung

Bước 5 GV yêu cầu HS độc

lập giải, chữa bài, chính xác

hóa kết quả

- Thảo luận trình bày câu hỏicủa giáo viên

cùng hướnge) Điều kiện cần và đủ để haivéc tơ bằng nhau là chúng có

độ dài bằng nhau

Bài 2 Cho tứ giác ABCD có

bao nhiêu véc tơ khác véc tơ – không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác ABCD

2 Chứng minh hai vectơ bằng nhau (60’)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi Bảng

Bước 5 GV yêu cầu HS độc

lập giải, chữa bài, chính xác

hóa kết quả

- Lắng nghe ghi nhận

- Thảo luận trình bày câu hỏicủa giáo viên

Bài 1: Cho tam giác ABC có

D, E, F lần lượt là trung điểmcủa BC, CA, AB Chứng minh: =

Chứng minh:

= , =

Bài 3 Cho tam giác ABC có

trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua O Chứng minh: =

Hoạt động 3 : củng cố, bài tập, chuyển giao kiến thức

1 củng cố (1’)

Nhắc lại các kiến thức trọng tâm

2.Bài tập (2’)

Trang 13

- Cho điểm A và vectơ khác Tìm điểm M sao cho cùng phương

3 chuyển giao kiến thức (2’)

- Ôn tập các phép toán cộng trừ nhân chia véctơ

-Hiểu tính chất vec tơ đối , hiệu hai vec tơ

-Củng cố lại định nghĩa tích của vec tơ với một số

-Biết các tính chất của tích của vec tơ với một số

-Biết được điều kiện để hai vec tơ cùng phương; ba điểm thẳng hàng

-Biết biểu thị một vec tơ qua hai vec tơ không cùng phương

 Về kĩ năng:

-Vận dụng được: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành để chứng minh các đẳngthức vec tơ ở mức độ đơn giản

Làm được các dạng bài tập

-Xác định được vectơ = k khi cho trước số k và vectơ

- Diễn đạt được bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng,trọng tâm của tam

Đối tương học sinh khá giỏi

 Về kiến thức:

Hiểu cách cách xác định tổng hiệu của hai vec tơ, các quy tắc ba điểm , hình bình hành

- Hiểu tính chất vec tơ đối , hiệu hai vec tơ

- Củng cố lại định nghĩa tích của vec tơ với một số

- Biết các tính chất của tích của vec tơ với một số

- Biết được điều kiện để hai vec tơ cùng phương; ba điểm thẳng hàng

- Biết biểu thị một vec tơ qua hai vec tơ không cùng phương

 Về kĩ năng:

- Vận dụng được: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành để chứng minh các đẳng

thức vec tơ ở mức độ đơn giản và phức tạp hơn.

Làm được các dạng bài tập

- Xác định được vectơ = k khi cho trước số k và vectơ

- Diễn đạt được bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng,trọng tâm của tam

2 Về tư duy, thái độ

- Hiểu và vận dụng

- Cẩn thận, chính xác

- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát

Trang 14

3.Định hướng hình thành và phát triển các năng lực

- Năng lực tư duy

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)

- Năng lực giải quyết vấn đề

+ Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học

III Phương pháp dạy học

Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống,động não, giảng giải, thuyết trình

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

Hoạt động 1: Khởi động (5’) 1.ổn định

2 Kiểm tra kiến thức cũ

GV đặt câu hỏi: Nêu cách xác định tổng, hiệu hai véc tơ , và các quy tắc đã học

Hoạt động 2: Bài mới (80’) 1.Tìm tổng, hiệu của hai véc tơ và tổng, hiệu của nhiều véc tơ ( 30’)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Bước 1: GV đưa ra phương

pháp

Phương pháp: Dùng định

nghĩa tổng, hiệu của hai véc

tơ, quy tắc ba điểm, quy tắc

Bước 5 GV yêu cầu HS độc

lập giải, chữa bài, chính xác

Bài 1 Cho hình bình hành

ABCD Hai điểm M và N lầnlượt là trung điểm của BC vàAD

a) Tìm tổng của hai véc tơ

và ; và ; và b) Chứng minh + = +

Bài 2 Cho tam giác ABC

Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC

a) Tìm hiệu - , - , - , - b) Phân tích theo hai véc tơ và

2.Tính độ dài của tổng, hiệu của hai véc tơ ( 30’)

Trang 15

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Bước 1: GV đưa ra

phương pháp

Phương pháp: Tìm được

tổng, hiệu của các véc tơ

theo một véc tơ sau đó tính

độ dài các véc tơ này bằng

Bước 5 GV yêu cầu HS

độc lập giải, chữa bài,

Bài 1 Cho hình thoi ABCD có

và cạnh là a Gọi O

là giao điểm của hai đường chéo Tính+,- , -

Bài 2 Cho hình vuông ABCD

cạnh a có O là giao điểm hai đường chéo

Hãy tính -,+,-

3 Chứng minh các đẳng thức vectơ (20’)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Bước 1: GV đưa ra phương

++=++ Bài 5 Cho tam

giác ABC Các điểm M, N, Plần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC Chứng minh rằng với điểm O bất kì

ta có:

++=++

Trang 16

Bước 5 GV yêu cầu HS độc

lập giải, chữa bài, chính xác

hóa kết quả

- nhận xét chỉnh sửa, ghi nhận

Hoạt động 3 : củng cố, bài tập, chuyển giao kiến thức 1.củng cố (1’) Nhắc lại các ý chính.

2.Bài tập (2’)

Cho tam giác ABC Chứng minh rằng nếu

+= - thì tam giác ABC là tam giác vuông tại C

3.Chuyển giao kiến thức (2’)

-Tìm hiểu cách giải phương trình quy về bậc 1 bậc 2

Ngày soạn: Ngày dạy

Tiết 11-12

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT , BẬC HAI

I Mục tiêu

1 Về kiến thức:

- Củng cố khắc sâu phương pháp giải phương trình bậc nhất ,bậc hai

- Phương trình quy về bậc 1, bậc hai dạng phân thức và dạng căn thức.

2 về kĩ năng

- Biết cách giải phương trình quy về bậc nhất , bậc hai

Ngày đăng: 24/09/2021, 21:02

w