1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 6 môn Lí - Tiết 1 đến tiết 10

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 486,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố : - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm - Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em chưa biết - Hướng dẫn trả lời các câu hỏi trong SGK và làm bài tập trong sách [r]

Trang 1

 1:   

  DÀI

I  tiêu

1

-

-

2

- Xác

-

-

3 Thái

- Có ý

- Nghiêm túc trong khi 7 $#"

1 Giáo viên:

- 8  dây,   <;   mét

2 * sinh : ,<> * cho 5? nhóm

- 8  <;   dây,   mét

III Các (, &'# -, *

(, &'# /0 1 và trò

1

2

5 tiêu, 0 /  "

&C   D@ SGK/5

3 Bài

* (, &'# 1: Tìm hiểu đon vị đo độ dài và

ước lượng độ dài cần đo

GV: &   

HS :

  ta

GV: A7 HS khác $ xét, *M xung sau -

  ra 0 K<$

HS: Ghi N

GV: A7 HS khác $ xét, *M xung và sau -

1O K câu C1

HS : Suy P và 1O K C1

I 5 )? &( &' dài 1.Ôn

- &    dài trong B ) 

mét, kí B<@ m

- Ngoài ra còn có DL5= (dm), centimét (cm), milimét (mm), kilômét (km)

E@ 20/08/2011

AO@ 6A: /8/2011

6B: /8/2011

Trang 2

GV : A B< 5 ()     dài khác.

- &    dài !   anh Anh là inch

1 inch= 2.54 cm

1 ft (foot)=30.48 cm

1 n.a.s = 9461 t? km

GV: H

HS :

câu  C2 và C3

*

(10 phút)

HS : Quan sát và 1O K C4

GV : A7 HS khác $ xét, *M xung sao -

  ra 0 K<$ chung cho câu C4

GV: Cung # thông tin D AJ& và &,33

HS : 3c5 *c thông tin và 1O K C5

GV : A7 HS khác $ xét, *M xung

HS : 3$ xét, *M xung cho câu 1O K !

nhau

GV:

cho câu C5

HS : Suy P và 1O K C6

GV:

HS : Suy P và 1O K C7

GV: A7 HS khác $ xét, *M xung sao -

  ra 0 K<$ chung cho câu C7

* (, &'# 3: Đo độ dài

GV : Phân nhóm

+ g# thành 6 nhóm (Duy trì trong (<) j5

7 T

+ ,k nhóm 1 N và  kí

+ Giao B5  cho các nhóm 1 N và

 kí

HS : M  M / nhóm theo (2 phân công

GV: Yêu %< HS   theo nhóm Dùng

ghi 0 m<O vào *O 1.1

HS :

D< dài bàn 7 và *D dày <) sách I$ lí 6

theo

C1 : 1m = 10dm 1m = 100cm 1cm = 10mm 1km = 1000m

2 ; AEF# &' dài

C2, C3: HS D 2 làm

II ( &' dài

1 Tìm

C4:

-

- J7 sinh dùng   0n

- 3  bán O dùng   mét

GHĐ: Là độ dài lớn nhất ghi trên

thước.

ĐCNN: Là độ chia giữa 2 vạch chia

liên tiếp trên thước.

C5: 8  ! em có:

AJ&@ &,33@

C6: HS D nhà làm C7:

  O và   dây   các ()

   khách hàng

2 ( &' dài

a, Chuẩn bị:

- 8  dây,   0n 7 sinh

- O 1.1

b, Tiến hành đo:

-

-

Trang 3

GV: Yêu %< các nhóm báo cáo 0 m<O"

HS :

2 $ xét, *M xung cho câu 1O K ! nhau

GV:

cho #% này

- &  dài:  3 K%; ghi vào *O; K : giá 1 trung bình

3

3 2

1  

l l l

l

O 1.1

& dài $ %



&

dài   Tên

c

GH

& &,3N

g%

1

g%

2

g%

3 2

1  

l l l

l

,D< dài bàn

7 ! em … cm

D dày <)

sách I$ lí 6 … cm

* (, &'# 4: 7( AH )I cách &( &' dài

GV: Yêu %< 7 sinh 1O K câu C1, C2

HS : Suy P và 1O K C1, C2

GV: A7 HS khác $ xét, *M xung sao -

  ra 0 K<$ chung cho câu C1; C2

Luu ý: Dùng

D< dài bàn 7 ; r  dùng   dây

không cao vì

GV: Yêu %< 7 sinh 1O K câu C3, C4, C5

HS : Suy P và 1O K C3; C4; C5

GV: A7 HS khác $ xét, *M xung sau -

  ra 0 K<$ chung cho câu C3,C4; C5

GV: Yêu %< 7 sinh 1O K câu C6

HS : 8O K<$  câu C6

Các nhóm 2 $ xét, *M xung cho câu 1O

K ! nhau

III Cách &( &' dài

C1; C2 Tùy vào HS

C3: & sao cho   () 0 !  

*+ 1 %< $ % "

C4: Nhìn vuông góc  %< còn K ! $ xem   /    () bao nhiêu ghi trên   "

C5: Ta K : 0 m<O !   nào %

 "

* Rút ra

C6: a S'Ts dài

b (2) sAJ&

S^Ts&,33

c

Trang 4

GV:

cho câu C6

* (, &'# 2: MH -#

GV

C7; C8; C9

Câu C10 <t vào 7 sinh

(5)_ ngang *+

d (6)_ vuông góc (7)_ %  

IV MH -#

C7: C C8: C C9: a, l  7cm

b, l 7cm

c, l  7cm

3 /# B :

- Giáo viên B ) hóa K các 0 / 17 tâm

- A7 1 vài 7 sinh 7 ghi  + có  em   *

-

4 E;# -N )I nhà:

- J7 bài và làm các bài $# trong sách bài $#

- ,<> * cho  sau

Trang 5

 O TÍCH Q RS

I  tiờu:

1

-

-

2

-

-

3 Thỏi

- Cú ý

- Nghiờm tỳc trong  7 "

II T bi:

1 Giỏo viờn:

- 1 xụ 2   "

- Bỡnh chia ; bỡnh tràn, ca ; can

2 * sinh: ,<> * cho 5? nhúm

- Bỡnh 1 S2 %:   T   * dung tớch

- Bỡnh 2 2 5 ớt   "

- u bỡnh chia ; 5 vài K ca "

1

- Làm bài $# 1-2.9 và 1-2.13 trong SBT ?

2

- GV: Dựng tranh v trong SGK @ Làm  nào  * chớnh xỏc cỏi bỡnh, cỏi

3 Bài

(, &'# /0 1 và trũ

* (, &'# 1: ễn lại đơn vị đo thể tớch

GV:

tớch: &    tớch   dựng là gỡ?

AI B< thờm : &    tớch   1c

làm m3,   K là lit, minilit, cc

HS : &7 thụng tin trong SGK và 1O K C1

GV: A7 HS khỏc $ xột, *M xung sau -  

ra 0 K<$ chung cho cõu C1

* (, &'# 2: Tỡm hiểu về cỏc dụng cụ đo thể

tớch

GV:

C3, C4, C5

I Đơn vị đo thể tích

- Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3) và lít ( )l

1 lít = 1 dm3 ; 1 ml= 1cm3 (1cc)

C1:

1m3 = 1.000 dm3 = 1.000.000 cm3

1m3 = 1.000 lít = 1.000.000 ml

II Đo thể tích chất lỏng

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

C2: Ca đong: GHĐ: 1 ; ĐCNN: 0,5l l

- can: GHĐ: 5 ; ĐCNN: 1l l

E@ 30/08/2011

AO@ 6A: /9/2011

6B: /9/2011

Trang 6

HS : Suy P và 1O K

GV: A7 HS khỏc $ xột, *M xung sau -  

ra 0 K<$ chung

* Ho,t &'ng 3: Tỡm hiểu cỏch đo thể tớch.

GV: Yờu %< 7 sinh 1O K cõu C6, C7, C8

HS : Suy P và 1O K C6  C8

GV: A7 HS khỏc $ xột, *M xung sau -  

ra 0 K<$ chung cho cõu C6  C8

GV: Yờu %< 7 sinh O K<$ 1O K cõu C9

HS : 8O K<$ theo nhúm  cõu C9

Cỏc nhúm 2 $ xột, *M xung cho cõu 1O

K ! nhau

GV :

cho cõu C9

GV : Yờu

cho cỏc nhúm và yờu %<  hành thớ B5

theo SGK và bỏo cỏo 0 m<O thớ B5 theo

5a< SGK

HS : Làm TN và 2 hành theo nhúm (7 phỳt)

GV : Chỳ ý theo dừi cỏc nhúm làm 2 hành

HS : Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho phần này

C3: Cốc, chai, bát C4: a GHĐ: 100ml ; ĐCNN: 5ml

b GHĐ: 250ml ; ĐCNN: 50ml

c GHĐ: 300ml ; ĐCNN: 50ml

C5: Ca đong, can, chai, bình chia độ

2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng

C6: B C7: B C8: a 70 cm3

b 51 cm3

c 49 cm3

* Rút ra kết luận :

C9: a (1) - thể tích

b (2) - GHĐ; (3) - ĐCNN

c (4) - thẳng đứng

d (5) - ngang

e (6) - gần nhất

3 Thực hành

a, Chuẩn bị:

- Bình chia độ, chai, lọ, ca đong

- Bình 1 đựng đầy nước, bình 2 đựng ít nước

b, Tiến hành đo :

- Ước lượng thể tích của nước chứa trong 2 bình và ghi vào bảng

- Đo thể tích của các bình

* Bảng kết quả đo

Dụng cụ

đo Vật cần đo

& NN&,

Thể tích

ước lượng (lít)

Thể tích đo

được (cm 3 )

3  trong bỡnh 1

3  trong bỡnh 2

4 /# B :

- Giỏo viờn B ) húa K cỏc 0 / 17 tõm

- A7 1 vài 7 sinh 7 ghi 

-

5 E;# -N )I nhà:

- J7 bài và làm cỏc bài $# trong sỏch bài $#

Trang 7

 O TÍCH MW JX KHÔNG Q Y

I  tiêu

1

-  cách   tích $ 1c không  5  

2 ! "# :

-

- Xác

3 Thái &' :

- Có ý

- Nghiêm túc, trung 2 trong  7 "

- Có (2   tác x các thành viên trong nhóm

II T bi

1 Giáo viên:

- O # 0n (y *O 4.1

- Bình tràn, bình chia ; $ 1c không  5   "

2 * sinh:

,<> * cho 5? nhóm

- I$ 1c không  5   ; *O 4.1

- Bình chia ; 5 bình có ghi (y dung tích, dây *< "

- Bình tràn, bình /"

1

-

- Làm bài 3.5 trong SBT ?

2

GV: Trên hình 9: Làm sao  *  tích ! hòn  có *+  tích  ) hay không?

Ta z * dùng bình chia   xác   tích   K có trong bình /; trong

  tích ! cái  ) ; viên ("""

3 Bài

E@ 10/09/2011

AO@ 6A: 16/9/2011

6B: 16/9/2011

Trang 8

(, &'# /0 1 và trũ

* (, &'# 1: Tỡm hiểu về cỏch đo thể tớch của

những vật rắn khụng thấm nước

GV : Yờu %< HS quan sỏt hỡnh 4.2 và 1O K C1

HS : 81O K C1

GV : F K<$"

GV : 3< hũn  quỏ to khụng * K7 vào bỡnh

chia  thỡ sao?

HS : 81O K

GV:

bỡnh /  "

HS : Mụ O cỏch  trong hỡnh 4.3

GV: F K<$"

HS : Rỳt ra 0 K<$"

* (, &'# 2: Thực hành đo thể tớch

GV: Yờu %< HS tỡm <  dung 2 hành 

 tớch ! $ 1c khụng  5   "

HS :

 % dựng và cỏc *   hành

GV :

GV : Phỏt

- Yờu %< HS   nhúm

HS : Hot ng nhúm Nh$n dng c thớ nghiBm, Cỏ

nhõn 0n *O 4.1 vào N" 8 hành thớ B5

theo

GV : Quan sỏt cỏc nhúm   nhúm 3c

N ý / 2 hành ! cỏc cỏ nhõn trong

nhúm

GV:

B5" Bỏo cỏo 0 m<O"

I Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước và chìm trong nước

1 Dùng bình chia độ

C1: Thả hòn đá vào bình chia độ, mực nước dâng lên so với ban đầu bao nhiêu thì đó là thể tích của hòn

đá

2 Dùng bình tràn

C2: Thả hòn đá vào bình tràn, nước dâng lên sẽ tràn sang bình chứa Đem lượng nước này đổ vào bình chia độ ta thu được thể tích của hòn

đá

* Rút ra kết luận:

C3: a, (1)- Thả chìm; (2)- dâng lên

b, (3)- thả ; (4)- tràn ra

3 Thực hành

a Chuẩn bị:

- Bình chia độ, bình tràn, bình chứa,

ca đong

- Vật rắn không thấm nước

- Kẻ bảng 4.1

b Ước lượng thể tích của vật (cm3)

và ghi vào bảng

h  

I$

% 



tớch

GH

& &,NN

8

tớch  (cm 3 )

8 tớch  (cm 3 )

Hỡnh 4.2

Trang 9

HS :

GV: Cho HS O K<$ chung O K# D 0 m<O

! cỏc nhúm

GV: 3$ xột 0 m<O và ý / 2 hành

* (, &'# 3: Vận dụng.

GV : Quan sỏt thớ B5 N hỡnh 4.4, trong thớ

B5 này % chỳ ý D< gỡ?

HS : Trả lời

c Kiểm tra ước lượng bằng cách đo thể tích của vật

II Vận dụng

C4: - Lau khụ bỏt 1  khi làm

- Khi  ca ra khụng làm sỏnh

  ra bỏt

- &M    | bỏt ra bỡnh chia ; khụng làm M   ra ngoài

4 /# B :

- Giỏo viờn B ) húa K cỏc 0 / 17 tõm

- A7 1 vài 7 sinh 7 ghi 

5 E;# -N )I nhà:

- Làm cõu C5, C6 J7 bài và làm cỏc bài $# trong sỏch bài $#"

- ,<> * cho  sau

Trang 10

Z R[ -  Z R[

I  tiêu

1

-

- Nêu

2 ! "# :

-

-

3 Thái &' :

- Có ý

- Nghiêm túc, trung 2 trong  7 "

- Có (2   tác x các thành viên trong nhóm

II T bi

1 Giáo viên :

- Cân Rô-béc-van, cân ~ ~; $ C; # m<O cân

2 * sinh :

- Cân Rô-béc-van, $ C; # m<O cân

1

- Trình bày cách xác   tích $ 1c không  5   *+ bình chia "

- Khi $ không K7 bình chia  thì ta xác   tích *+ cách nào?

2

- GVLàm sao xác

3 Bài

(, &'# /0 1 và trò

* (, &'# 1: Khối lượng Đơn vị khối

lượng

GV: Yêu %< HS 1O K C1, C2

HS : Suy P và 1O K C1, C2

GV: A7 HS khác $ xét, *M xung sau -

  ra 0 K<$ chung cho câu C1 + C2

GV: 7 câu  C3, C4, C5, C6

- Yêu %< HS hoàn thành

HS : Suy P và 1O K C3 C6

I

1

C1: 397g là (x

C2: 500g là

* C

C3: … 500g …

C4: … 397g …

E@ 18/09/2011

AO@ 6A: 23 /9/2011

6B: 23 /9/2011

Trang 11

GV: A7 HS khỏc $ xột, *M xung sau -

  ra 0 K<$ chung cho cõu C3 C6.

- 8| cỏc cõu  trờn GV 0  cho

7 sinh  : : u7 $ dự to hay  D< cú

GV: Cung # thụng tin D   ! 0)

HS: 3c5 *c thụng tin

* (, &'# 2: Đo khối lượng

GV:

HS: 1O K

GV: Phỏt cõn Robộcvan cho cỏc nhúm A

B< cõn Robộcvan lờn màn <"

- Yờu %< HS O K<$ nhúm 1O K C7

HS:

cõu C7  } rừ tờn cỏc * #$ ! cõn

-

- Cỏc nhúm 2 $ xột, *M xung cho cõu

1O K ! nhau

GV:

cho cõu C7

HS : Suy P và 1O K C8

GV: A7 HS khỏc $ xột, *M xung sau -

  ra 0 K<$ chung cho cõu C8

GV: Yờu

Rụbộcvan

HS: 81O K C9

GV:

C5: …

C6: …

2

a

- Trong

kilogam (kớ B<@ kg)

- Kilogam là 5a<; C N IB & K  m<)  N Phỏp

b Cỏc

- gam (g) 1g = kg

1000 1

- miligam (mg) 1mg = g

1000 1

- hectogam (cũn 7 là KT

1 K =100g

-  : 1  = 100 kg

-   (t) 1t =1000kg

II Đo khối lượng.

1 Tìm hiểu cân Rôbécvan.

* Cõn Rụbộcvan bao ~5 cỏc *

kim cõn theo là 5 # m<O cõn

C7: Tựy vào HS C8: AJ&@ … &,33@ …

2 Cỏch dựng cõn Rụ-bec-van &8 cõn 9' )H

C9:

Trang 12

$ *+ cân Rôbécvan | làm | <:

minh | *  theo câu  C9

HS: Quan sát và ghi

Rôbécvan

GV: Yêu %< 7 sinh 2 hành cân $ *+

cân Rôbécvan

HS: J  nhóm  hành cân $ C

*+ cân Rôbécvan

GV: Quan sát giúp  các nhóm

Yêu %< các nhóm báo cáo 0 m<O 2 hành

HS : Báo cáo 0 m<O ! nhóm mình

GV: 3$ xét F K<$"

GV: A B< các K cân khác trong 

()  hình 15

HS : 81O K C11

* (, &'# 3: Vận dụng

GV: Yêu %< HS 1O K câu C12, C13

HS: 81O K C12, C13

GV: F K<$"

… D< } () 0 … $ U5 cân … m<O cân … j *+ … 6 x

… m<O cân … $ U5 cân …

C10: tùy vào HS

3 Các

C11:

- Hình 5.3 là cân y 

- Hình 5.4 là cân 

- Hình 5.5 là cân P

- Hình 5.6 là cân ~ ~

III MH -#

C12 : Tùy 7 sinh: $# xác  AJ&

và &,33 ! cân N gia i và xác C13 :

4

- Giáo viên B ) hóa K các 0 / 17 tâm

- A7 1 vài 7 sinh 7 ghi  + Có  em   *

-

5 E;# -N )I nhà:

- Làm 2 hành câu C10 J7 bài và làm các bài $# trong sách bài $#

- ,<> * cho  sau

Hình 16

Trang 13

Rc - HAI Rc CÂN =e

I  tiêu

1

- Nêu

- Nêu

- Nêu

2 ! "# : Quan sát, thu $# thông tin.

3 Thái &' :

- Có ý

- Nghiêm túc, trung 2 trong  7 "

- Có (2   tác x các thành viên trong nhóm

II T bi

1 Giáo viên : Lò xo lá tròn, xe Kj; giá thí B5"

2 * sinh : ,<> * cho 5? nhóm

- Lò xo, xe Kj; giá  thí B5"

- Nam châm, dây treo, m<O C"

1

-

- Trình bày cách

2

3 Bài

(, &'# /0 1 và trò

* Ho,t &'ng 1: Hình thành khái niệm lực

GV:

và  hành thí B5" Yêu %< HS quan

sát và 1O K C1

HS : Quan sát GV làm TN và 1O K C1

GV: F K<$"

GV: Nêu tên

và cách  hành ?

HS : Quan sát và 1O K"

GV:

B5"l4< %< HS   nhóm :

8 hành TN  hình 6.2, 6.3

Quan sát, nhân xét và 1O K C2, C3

HS : Hot ng nhóm theo các yêu c%u c!a

I Rf

1 Thí

a, Bố trí nghiệm như hình 6.1

C1: Lò xo >: xe ra ngoài còn xe ép cho lò

xo méo vào trong

b, Bố trí thí nghiệm như hình 6.2

C2: lò xo kéo xe vào trong còn xe kéo lò

xo dãn ra ngoài

E@ 26/9/2011

AO@ 6A: 30/9/2011

6B: 30/9/2011

...

- gam (g) 1g = kg

10 00 1< /small>

- miligam (mg) 1mg = g

10 00 1< /small>

- hectogam (cũn 7 KT

1 K =10 0g

-  :  = 10 0 kg...

E@ 10 /09/2 011

AO@ 6A: 16 / 9/2 011

6B: 16 / 9/2 011

Trang 8

(, &''# /0  1 trũ

*...

1

C1: 397g (x

C2: 500g

* C

C3: … 500g …

C4: … 397g …

E@ 18 /09/2 011

AO@ 6A: 23 /9/2 011

6B: 23 /9/2 011

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w