1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi và đáp án sinh 7 HK 2

4 558 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi và đáp án sinh 7 HK 2
Trường học Trường THCS Hữu Định
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2006 – 2007
Thành phố Hữu Định
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở một số loài, con cháu của chúng đi tìm nguồn sống ở môi trường nước lại có cấu tạo thích nghi với môi trường nước.. Một số loài động vật có xương sống đã thích nghi với môi trường cạn.

Trang 1

PDG - ĐT Châu Thành ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trường THCS Hữu Định Năm học : 2006 – 2007

Môn : SINH 7

Thời gian : 60 phút (không kể phát đề)

Họ và tên: ………

Lớp: ………

SBD: ……… Phòng thi: ………

GT 2

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 3 đ)

Em hãy chọn và khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Tại sao ếch đồng thường sống quanh quẩn bên vực nước:

a Có lợi cho việc hô hấp bằng da

b Tìm kiếm thức ăn dễ dàng

c Tránh được kẻ thù tấn công

Câu 2 Hệ tuần hoàn của ếch có cấu tạo như thế nào :

a có hai vòng tuần hoàn

b Tim ba ngăn, máu nuôi cơ thể là máu pha

c Tim bốn ngăn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi

d Cả a và b đều đúng

Câu 3 Lớp bò sát hiện nay được xếp vào mấy bộ:

a Bộ đầu mỏ, bộ rùa, bộ cá sấu

b Bộ cá sấu, bộ có vảy

c Bộ đầu mỏ, bộ rùa, bộ cá sấu, bộ có vảy

Câu 4 Vị trí, cấu tạo, tác dụng của lông đuôi chim bồ câu:

a Mọc trên xương phao câu

b Dài như lông cánh, có nhiều phiến rộng

c Lông đuôi có tác dụng như bánh lái giúp chim định hướng khi bay

d Cả a, b và c đều đúng

Câu 5: Thỏ có mấy loại cơ, đảm nhiệm những chức năng gì?:

a Cơ bám vào xương giúp thỏ di chuyển

b Xuất hiện cơ hoành chia khoang cơ thể thành khoang ngực và khoang bụng

c Cơ Hoành và các cơ liên sường tham gia vào quá trình thông khí ở phổi, giúp cho sự hô hấp của cơ thể

d Cả a, b và c đều đúng

Câu 6: Tại sao dơi khó cất cánh từ mặt đất:

a Cánh dơi to và nặng b Thân và đuôi dơi ngắn

c Chân dơi nhỏ và yếu, thường bám chặt vào cành khi bay, chỉ cần rơi vật bám

Câu 7 : Cá voi bắt mồi như thế nào?

Trang 2

a Cá voi không có răng, hàm trên có tấâm sừng

b Khi cá voi há miệng, nước vào mang theo cá tôm, động vật nhỏ vào miệng

c Khi cá voi ngậm miệng, thức ăn giữ lại, nước ra ngoài qua tấm sừng.ï

d Cả b và c đều đúng

Câu 8: Ưu điểm của hình thức sinh sản hữu tính là:

a Nâng cao tỉ lệ thụ tinh

b Nâng cao tỉ lệ sống của con non, sức sống cao hơn bố mẹ

c Thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng ở động vật non

d Cả a, b và c đều đúng

Câu 9 : Thế nào là hiện tượng thích nghi thứ sinh:

a Ở một số loài, con cháu của chúng đi tìm nguồn sống ở môi trường nước lại có cấu tạo thích nghi với môi trường nước

b Một số loài động vật có xương sống đã thích nghi với môi trường cạn

c Các loài thú sống ở biển nhưng không có quan hệ huyết thống gần với lớp cá

d Cả a và b đều đúng

Câu 10 : Trong số các đại diện sau đây, đại diện nào toàn là thú guốc chẵn:

Câu 11: Đặc điểm bộ răng thú ăn sâu bọ là:

a Răng nanh dài, nhọn, răng hàm dẹp b Các răng đều nhọn

c Răng cửa lớn, có khoảng trôùng hàm

Câu 12: Thú mỏ vịt cho con bú bằng cách:

a Thú con ép mỏ vào bụng thú mẹ cho sữa chảy ra rồi liếm lông

b Thú mỏ vịt con bơitheo mẹ, uống sữa do mẹ tiết ra hoà lẫn trong nước

c Ngậm chặt lấy vú

d Cả a và b đều đúng

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 Chọn từ thích hợp điền vào khung trống của bảng sau: Cấu tạo đời sống tập

tính một số đại diện của thú móng guốc? ( 2 điểm)

Tên động vật Số ngón chân phát triển Sừng Chế độ ăn Lối sống Lợn

Hưu

Ngựa

Voi

Tê giác

Câu trả lời

lựa chọn

+ Chẵn

+ Lẻ

+ Năm ngón

+ Có + Không

+ Nhai lại + Không nhai lại + Aên tạp

+ Đơn độc + Đàn

Trang 3

Câu 2 Thế nào là động vật quý hiếm? ( 2 điểm)

Nêu các biện pháp bảo vệ động vật quý hiếm?

Câu 3 Nêu các biện pháp cần thiết để duy trì đa dạng sinh học ( 2 điểm)

Câu 4: Phân biệt thú guốc chẵn và thú guốc lẻ ( 1 điểm)

ĐÁP ÁN - SINH 7

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (3đ) 12 câu, mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm

Trang 4

6 c 12 d.

PHẦN B: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1.( 2 điểm) Có 4 cột mỗi cột điền đúng 0,5 điểm.

Thứ tự điền như sau:

+ Cột một: Chẵn, chẵn, lẻ, năm ngón, lẻ (0,5 điểm)

+ Cột hai: Không, có, không, không, có (0,5 điểm)

+ Cột ba: ăn tạp, nhai lại, không nhai lại, không nhai lại, không nhai lại (0,5 điểm)

+ Cột bốn: Đàn, đàn, đàn, đàn, đơn độc (0,5 điểm)

Câu 2 : (2 điểm).

+ Thế nào là động vật quý hiếm (1 điểm)

Động vật quý hiếm là những động vật có gía trị về các mặt sau: thực phẩm, dược liệu, mỹ nghệ, nguyên liệu công nghệ, làm cảnh, khoa học , xuất khẩu Đồng thời phải là những động vật hiện đang có số lượng giảm sút trong tự nhiên

+ Biện pháp bảo vệ (1điểm)

Để bảo vệ động vật quý hiếm cần :

- Đẩy mạnh bảo vệ môi trường sống

- Cấm săn bắt, buôn bán trái phép

- Đẩy mạnh việc chăn nuôi xây dựng các khu vực dự trữ thiên nhiên

Câu 3 ( 2 điểm)

Để bảo vệ đa dạng sinh học cần có những biện pháp sau:

- cấm đốt, phá và khai thác rừng bừa bãi

- Cấm sắn bát, buôn bán động vật quí hiếm

- Đẩy manh các biện pháp chống ô ngiễm môi trường

Câu 4: ( 1 điểm)

- Thú guốc chẳn: Gồm thú móng guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau

- Thú guốc lẻ: Gồm thú móng guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w